| Thông tin | Mô tả |
|---|---|
| Tên sản phẩm | Ixxat CME/PN |
| Mã sản phẩm | 1.01.0261.02106 |
| Thương hiệu | Ixxat (HMS Networks) |
| Loại sản phẩm | Gateway CANopen - PROFINET với switch 2 cổng tích hợp |
| Chức năng chính | Kết nối thiết bị và mạng CANopen với hệ thống PROFINET I/O; hoạt động như CANopen NMT commander hỗ trợ PDO và SDO. |
| Ứng dụng | Tích hợp thiết bị CANopen (biến tần, động cơ, I/O, cảm biến) vào PLC PROFINET trong tự động hóa công nghiệp. |
| Giao thức hỗ trợ | CANopen (NMT commander, PDO, SDO), PROFINET I/O |
| Dung lượng | Kết nối tối đa 120 node CAN bus |
| Cấu hình | Ixxat CANopen Configuration Studio qua USB hoặc Ethernet; file EDS (CANopen) và GSDML (PROFINET) |
| Tính năng | Mô tả chi tiết |
|---|---|
| Tích hợp CANopen - PROFINET | Kết nối liền mạch thiết bị CANopen với hệ thống PROFINET, switch 2 cổng tích hợp giúp lắp đặt dễ dàng. |
| Cấu hình linh hoạt | Cấu hình qua cả Ethernet và USB, phù hợp nhiều nhu cầu sử dụng. |
| Kết nối an toàn, tin cậy | Giao tiếp CAN high-speed cách ly galvanic, giảm nhiễu điện và bảo vệ mạng. |
| Kết nối dễ dàng | Cổng Mini USB và 2 cổng RJ45 cho cấu hình thiết bị và tích hợp mạng. |
| CANopen NMT commander | Hỗ trợ PDO và SDO, kết nối tối đa 120 node CAN. |
Thông số CANopen & PROFINET
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Chế độ CAN | CAN high-speed (ISO 11898-2) |
| CAN transceiver | TI SN65HVD251 |
| Tốc độ CAN | 20 kbit/s đến 1 Mbit/s |
| Chế độ CANopen | CANopen NMT commander, hỗ trợ PDO và SDO |
| Số node CANopen | Tối đa 120 node CAN bus |
| File cấu hình CANopen | EDS |
| Chế độ PROFINET | PROFINET I/O |
| File cấu hình PROFINET | GSDML |
| Băng thông PROFINET | 2 × 100 Mbit/s Ethernet |
| Cổng kết nối | 2 × RJ45, 1 × Mini USB, 2 × terminal vít (1 × fieldbus, 1 × nguồn) |
Nguồn cấp & Môi trường hoạt động
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Điện áp vào | 9 V đến 32 V DC |
| Cách ly | 500 V AC trong 1 phút |
| Nhiệt độ hoạt động | -20°C đến 70°C |
| Nhiệt độ lưu kho | -40°C đến 85°C |
| Độ ẩm tương đối | 10 đến 95 %, không ngưng tụ |
Kích thước, Thiết kế & Chứng nhận
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Kích thước (R × C × S) | 99 × 114.5 × 22.5 mm |
| Khối lượng tịnh | 115 g |
| Khối lượng đóng gói | 185 g |
| Vật liệu vỏ | Polyamide, gắn thanh DIN (top hat rail) |
| Lắp đặt | DIN rail (kèm bracket) |
| Cấp bảo vệ | IP20 |
| Pin tích hợp | Không |
| Chứng nhận | CE, FCC |
| Xuất xứ / HS Code | Đức (Germany) / 8517620000 |
| Dual Usage | No |
| Phân loại WEEE | IT and telecommunications equipment |
| Nội dung giao hàng | Thiết bị Ixxat CME/PN, user manual, công cụ Ixxat CANopen Configuration Studio |
| Tên tài liệu | Mô tả |
|---|---|
| Datasheet 1.01.0261.02106 | Bảng thông số kỹ thuật chi tiết của Ixxat CME/PN. |
Thiết bị là gateway kết nối thiết bị và mạng CANopen với hệ thống PROFINET I/O.
Tối đa 120 node CAN bus.
Thiết bị hoạt động như CANopen NMT commander, hỗ trợ PDO và SDO.
Dùng Ixxat CANopen Configuration Studio qua USB hoặc Ethernet; có sẵn file EDS và GSDML.
Có. Thiết bị có switch 2 cổng tích hợp với 2 cổng RJ45, 2 × 100 Mbit/s.
Nguồn 9 V đến 32 V DC; nhiệt độ hoạt động -20°C đến 70°C.