| Thông tin | Mô tả |
|---|---|
| Tên sản phẩm | Anybus X-gateway IIoT - PROFIBUS Slave - OPC UA-MQTT |
| Mã sản phẩm | AB7558-F |
| Thương hiệu | Anybus® (thuộc HMS Networks) |
| Loại sản phẩm | Bộ chuyển đổi giao thức (Protocol converter) – Anybus X-gateway IIoT |
| Chức năng chính | Bộ chuyển đổi giao thức kết nối mạng PROFIBUS (Slave) với hệ thống thông tin OPC UA hoặc MQTT, xuất bản (publish) dữ liệu từ thiết bị PROFIBUS lên các nền tảng IT/IIoT. |
| Ứng dụng | Đưa dữ liệu vận hành từ thiết bị/hệ thống PROFIBUS lên SCADA, MES, cloud hoặc các hệ thống IT sử dụng OPC UA, MQTT phục vụ giám sát và phân tích IIoT. |
| Giao thức hỗ trợ | PROFIBUS DP-V1 Slave (EN 50170); OPC UA; MQTT |
| Xuất dữ liệu | OPC UA, MQTT |
| Phần mềm đi kèm | Anybus Configuration Manager (đi kèm, không cần lập trình) |
| Tính năng | Mô tả chi tiết |
|---|---|
| Mở rộng thị trường | Tiếp cận thị trường dùng giao thức khác mà không cần thay đổi phần cứng hay phần mềm, rút ngắn thời gian ra thị trường và giảm chi phí phát triển. |
| Không cần khe cắm card PLC | Gateway không chiếm khe cắm card trong hệ thống điều khiển, để dành chỗ cho thiết bị khác. |
| Cấu hình dễ – không cần lập trình | Thiết lập kết nối giữa mạng PROFIBUS và OPC UA/MQTT nhanh chóng bằng phần mềm Anybus Configuration Manager đi kèm. |
| Tăng hiệu suất PLC | Truyền nhanh dữ liệu I/O tuần hoàn giữa hai mạng, giảm tải các tính toán bổ sung cho PLC. |
| Thiết kế công nghiệp nhỏ gọn | Chuẩn IP20, lắp trên DIN-rail, dễ đặt gần thiết bị giúp giảm đi dây. |
| Quản lý vòng đời sản phẩm | HMS duy trì mọi thành phần của gateway, bao gồm cập nhật mạng, trong suốt vòng đời sản phẩm. |
Mạng PROFIBUS (DP Device)
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Chế độ hoạt động | DP Device (Slave) |
| Chức năng | PROFIBUS-DP/DPV1 Slave theo mở rộng EN 50170; giao tiếp Acyclic (DP-V1, Class 1 & 2); Acyclic User Parameter data / Diagnostics length tối đa 237 bytes; Sync; Freeze; Watchdog |
| Địa chỉ thiết bị | 0-125 |
| File cấu hình | GSD |
| Tốc độ truyền | 9600 bit/s - 12 Mbit/s |
| Kích thước dữ liệu I/O | Input: 244 bytes | Output: 244 bytes (tổng in+out tối đa 344 bytes) |
Giao diện & Cổng kết nối
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Cổng kết nối | 2x RJ45, 1x D-sub 9-pin female (PROFIBUS), cổng cấu hình USB-B |
| DIP & Rotary switch | 2x Rotary switch chọn địa chỉ node |
Nguồn cấp & Môi trường hoạt động
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Điện áp đầu vào | 24V DC (-20% đến +20%) qua đầu cắm 2-pin Phoenix plug (5.08) |
| Bảo vệ nguồn | Cách ly điện (Isolation) |
| Dòng điện tiêu thụ | Định mức: 200mA @ 24V DC. Tối đa: 400mA @ 24V DC |
| Nhiệt độ hoạt động | -25°C đến 65°C |
| Nhiệt độ lưu trữ | -40°C đến 85°C |
Kích thước, Thiết kế & Chứng nhận
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Kích thước (R × C × S) | 44 × 127 × 114 mm |
| Khối lượng tịnh | 400 g |
| Kích thước & khối lượng đóng gói | 600 g |
| Lớp vỏ & Lắp đặt | Vỏ nhôm và nhựa (Aluminium, Plastic), cấp bảo vệ IP20. Lắp đặt trên thanh ray DIN-rail (chuẩn EN 50022) |
| Bảo hành | 1 năm |
| Xuất xứ / HS Code | Thụy Điển (Sweden) / 8517620000 |
| ECCN (áp dụng cho Mỹ) | 5A991.b.1 |
| Chứng nhận | UL, WEEE |
| Thông tin UL | E214107: Ord.Loc UL508, CSA C22.2 No. 142 |
| Tiêu chuẩn môi trường & EMC | EN 61000-6-4, EN 55016-2-3 Class A, EN 55022 Class A, EN 61000-6-2, EN 61000-4-2, EN 61000-4-3, EN 61000-4-4, EN 61000-4-5, EN 61000-4-6 |
| Phân loại WEEE | IT and telecommunications equipment |
| Tên tài liệu | Mô tả |
|---|---|
| Datasheet AB7558-F | Bảng thông số kỹ thuật chi tiết của Anybus X-gateway IIoT - PROFIBUS Slave - OPC UA-MQTT. |
Bộ chuyển đổi giao thức kết nối mạng PROFIBUS (Slave) với hệ thống thông tin OPC UA hoặc MQTT, xuất bản (publish) dữ liệu từ thiết bị PROFIBUS lên các nền tảng IT/IIoT.
Gateway truyền dữ liệu từ mạng PROFIBUS lên hệ thống thông tin OPC UA hoặc MQTT, giúp tích hợp dữ liệu OT vào hệ thống IT một cách an toàn.
Phía PROFIBUS hỗ trợ 244 bytes Input / 244 bytes Output (tổng in+out tối đa 344 bytes), tốc độ 9600 bit/s - 12 Mbit/s, địa chỉ 0-125.
Không. Kết nối giữa hai mạng được thiết lập nhanh bằng phần mềm Anybus Configuration Manager đi kèm, không yêu cầu kỹ năng lập trình.
Thiết bị dùng nguồn 24V DC (-20% đến +20%) qua đầu cắm 2-pin Phoenix plug (5.08); dòng tiêu thụ định mức 200mA, tối đa 400mA @ 24V DC; nhiệt độ hoạt động -25°C đến 65°C.
Thiết bị có kích thước 44 × 127 × 114 mm, khối lượng 400 g, cấp bảo vệ IP20, lắp đặt trên thanh ray DIN-rail chuẩn EN 50022; bảo hành 1 năm.