| Thông tin | Mô tả |
|---|---|
| Tên sản phẩm | Anybus X-gateway IIoT - Modbus RTU Slave - OPC UA-MQTT |
| Mã sản phẩm | AB7561-F |
| Thương hiệu | Anybus® (thuộc HMS Networks) |
| Loại sản phẩm | Bộ chuyển đổi giao thức (Protocol converter) – Anybus X-gateway IIoT |
| Chức năng chính | Bộ chuyển đổi giao thức kết nối mạng Modbus RTU (Slave) với hệ thống thông tin OPC UA hoặc MQTT, xuất bản (publish) dữ liệu từ thiết bị Modbus RTU lên các nền tảng IT/IIoT. |
| Ứng dụng | Đưa dữ liệu vận hành từ thiết bị/hệ thống Modbus RTU lên SCADA, MES, cloud hoặc các hệ thống IT sử dụng OPC UA, MQTT phục vụ giám sát và phân tích IIoT. |
| Giao thức hỗ trợ | Modbus RTU Slave; OPC UA; MQTT |
| Xuất dữ liệu | OPC UA, MQTT |
| Phần mềm đi kèm | Anybus Configuration Manager (đi kèm, không cần lập trình) |
| Tính năng | Mô tả chi tiết |
|---|---|
| Truyền dữ liệu công nghiệp tốc độ cao | Cho phép streaming nhanh dữ liệu mạng Modbus RTU vào hệ thống OPC UA và MQTT, hỗ trợ truyền dữ liệu hiệu quả. |
| Truyền dữ liệu một chiều lên OPC UA / MQTT | Gateway truyền dữ liệu lên hệ thống thông tin OPC UA hoặc MQTT, tích hợp với các nền tảng này và đảm bảo luồng dữ liệu thông suốt, liên tục. |
| Luồng dữ liệu an toàn, cách ly | Mạng và thiết bị được giữ an toàn, cách ly nhờ luồng dữ liệu được kiểm soát qua một thiết bị độc lập, ngăn truy cập trái phép mà vẫn duy trì giao tiếp tin cậy. |
| Mở rộng thị trường | Tiếp cận thị trường dùng giao thức khác mà không cần thay đổi phần cứng hay phần mềm, rút ngắn thời gian ra thị trường và giảm chi phí phát triển. |
| Không cần khe cắm card PLC | Gateway không chiếm khe cắm card trong hệ thống điều khiển, để dành chỗ cho thiết bị khác. |
| Thiết kế công nghiệp nhỏ gọn | Chuẩn IP20, lắp trên DIN-rail, dễ đặt gần thiết bị giúp giảm đi dây. |
| Cấu hình dễ – không cần lập trình | Thiết lập kết nối giữa hai mạng nhanh chóng bằng phần mềm Anybus Configuration Manager đi kèm. |
| Quản lý vòng đời sản phẩm | HMS duy trì mọi thành phần của gateway, bao gồm cập nhật mạng, trong suốt vòng đời sản phẩm. |
Mạng Modbus RTU (Slave)
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Chế độ hoạt động | Slave |
| Chức năng | Modbus-RTU passive slave node; 256 thanh ghi Modbus mỗi chiều; Modbus diagnostics |
| Mã hàm hỗ trợ | 1, 2, 3, 4, 5, 6, 15, 16, 22, 23 |
| Tốc độ truyền | 1200 bps - 57600 bps |
| Kích thước dữ liệu I/O | Input: 512 bytes | Output: 512 bytes |
Giao diện & Cổng kết nối
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Cổng kết nối | 2x RJ45, 1x D-sub 9-pin female, cổng cấu hình USB-B |
| DIP & Rotary switch | DIP switch cài đặt Termination và cấu hình |
| Pin tích hợp | Không có (No battery) |
Nguồn cấp & Môi trường hoạt động
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Điện áp đầu vào | 24V DC (-20% đến +20%) qua đầu cắm 2-pin Phoenix plug (5.08) |
| Bảo vệ nguồn | Cách ly điện (Isolation) |
| Dòng điện tiêu thụ | Định mức: 200mA @ 24V DC. Tối đa: 400mA @ 24V DC |
| Nhiệt độ hoạt động | -25°C đến 65°C |
| Nhiệt độ lưu trữ | -40°C đến 85°C |
Kích thước, Thiết kế & Chứng nhận
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Kích thước (R × C × S) | 44 × 127 × 114 mm |
| Khối lượng tịnh | 420 g |
| Kích thước & khối lượng đóng gói | 155 × 75 × 200 mm, 600 g |
| Lớp vỏ & Lắp đặt | Vỏ nhôm và nhựa (Aluminium, Plastic), cấp bảo vệ IP20. Lắp đặt trên thanh ray DIN-rail (chuẩn EN 50022) |
| Bảo hành | 1 năm |
| Xuất xứ / HS Code | Thụy Điển (Sweden) / 8517620000 |
| ECCN (áp dụng cho Mỹ) | 5A991.b.1 |
| Chứng nhận | CE, UL, WEEE, RoHS |
| Thông tin UL | E214107: Ord.Loc UL508, CSA C22.2 No. 142 |
| Tiêu chuẩn môi trường & EMC | EN 61000-6-4, EN 55016-2-3 Class A, EN 55022 Class A, EN 61000-6-2, EN 61000-4-2, EN 61000-4-3, EN 61000-4-4, EN 61000-4-5, EN 61000-4-6 |
| Phân loại WEEE | IT and telecommunications equipment |
| Tên tài liệu | Mô tả |
|---|---|
| Datasheet AB7561-F | Bảng thông số kỹ thuật chi tiết của Anybus X-gateway IIoT - Modbus RTU Slave - OPC UA-MQTT. |
Bộ chuyển đổi giao thức kết nối mạng Modbus RTU (Slave) với hệ thống thông tin OPC UA hoặc MQTT, xuất bản (publish) dữ liệu từ thiết bị Modbus RTU lên các nền tảng IT/IIoT.
Gateway truyền dữ liệu từ mạng Modbus RTU lên hệ thống thông tin OPC UA hoặc MQTT, giúp tích hợp dữ liệu OT vào hệ thống IT một cách an toàn.
Gateway hỗ trợ các mã hàm 1, 2, 3, 4, 5, 6, 15, 16, 22, 23 với 256 thanh ghi Modbus mỗi chiều, tốc độ 1200 bps - 57600 bps.
Không. Kết nối giữa hai mạng được thiết lập nhanh bằng phần mềm Anybus Configuration Manager đi kèm, không yêu cầu kỹ năng lập trình.
Thiết bị dùng nguồn 24V DC (-20% đến +20%) qua đầu cắm 2-pin Phoenix plug (5.08); dòng tiêu thụ định mức 200mA, tối đa 400mA @ 24V DC; nhiệt độ hoạt động -25°C đến 65°C.
Thiết bị có kích thước 44 × 127 × 114 mm, khối lượng 420 g, cấp bảo vệ IP20, lắp đặt trên thanh ray DIN-rail chuẩn EN 50022; bảo hành 1 năm.