| Thông tin | Mô tả |
|---|---|
| Tên sản phẩm | FlexEdge 4G LTE (Cat. 4) Cellular Sled for North America |
| Mã sản phẩm | DAS00CL9C4NAM000 |
| Thương hiệu | Red Lion (HMS Networks) |
| Loại sản phẩm | Sled (thẻ mở rộng) truyền thông 4G LTE Cat 4 cho nền tảng FlexEdge Intelligent Edge Automation Platform |
| Chức năng chính | Bổ sung đường truyền di động 4G LTE (fallback HSPA+) cho bộ điều khiển FlexEdge DA, phục vụ kết nối từ xa và truyền dữ liệu lên hệ thống trung tâm. |
| Khu vực / Nhà mạng | Profile chung (Generic) cho các nhà mạng Bắc Mỹ - Bắc Mỹ |
| Ứng dụng | Giám sát, điều khiển từ xa trạm, máy móc, thiết bị hiện trường; kết nối dự phòng tại nơi không có mạng có dây. |
| Cấu hình | Cấu hình bằng phần mềm Crimson® (phiên bản 3.2 trở lên), cấp nguồn và cấu hình từ thiết bị chủ DA |
| Tính năng | Mô tả chi tiết |
|---|---|
| 4G LTE Cat 4 | Kết nối di động LTE Cat 4 với profile chung (generic) cho các nhà mạng bắc mỹ, tự động fallback khi mạng LTE không khả dụng (nơi còn hỗ trợ 3G). |
| Ăng-ten MIMO / Diversity | 2 đầu nối SMA-A ở mặt trước (ăng-ten chính và Diversity); MIMO bắt buộc với LTE. |
| Cấu hình bằng Crimson® | Thiết lập trực tiếp trong Crimson 3.2 trở lên cùng chương trình của bộ điều khiển FlexEdge. |
| Không cần nguồn riêng | Cấp nguồn trực tiếp từ bộ điều khiển chủ DA, công suất tối đa 3 W. |
| Chuẩn công nghiệp khắc nghiệt | Dải nhiệt hoạt động -40 đến 75 °C, chịu rung 2 g và sốc 15 g, đạt ATEX, IECEx, UKEX, UL Hazardous và ABS. |
| Lắp đặt tại hiện trường | Sled có thể lắp tại hiện trường, đơn giản hóa kiến trúc triển khai. |
Băng tần hỗ trợ - DAS00CL9C4NAM000
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| LTE (MIMO bắt buộc) | B2 (1900), B4 (AWS 1700), B5 (850), B12/B13 (700) |
| HSPA+ (fallback, nơi còn hỗ trợ 3G) | B2 (1900), B5 (850) - hỗ trợ Diversity |
Kết nối & Ăng-ten - DAS00CL9C4NAM000
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Giao diện di động | 2 đầu nối SMA |
| Đầu nối ăng-ten | 1 SMA-A ăng-ten chính + 1 SMA-A ăng-ten Diversity (mặt trước) |
| Tuân thủ nhà mạng / vô tuyến | PTCRB, FCC/IC; AT&T LTE (fallback HSPA+), Generic LTE (fallback HSPA+), Verizon LTE (theo datasheet dòng DA 4G LTE CAT4) |
| Phụ kiện ăng-ten tùy chọn | ANTMA710AABI001 - ăng-ten MIMO 2G/3G/4G LTE + GPS, gắn cố định, IP67 |
Nguồn cấp & Môi trường hoạt động
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Nguồn cấp | Cấp từ bộ điều khiển chủ FlexEdge DA (DA host controller) |
| Công suất tối đa | 3 W |
| Nhiệt độ hoạt động | -40 đến 75 °C |
| Nhiệt độ lưu kho | -40 đến 80 °C |
| Độ ẩm hoạt động & lưu kho | 0 đến 95% RH, không ngưng tụ |
| Rung (IEC 60068-2-6) | Hoạt động 5-500 Hz, 2 g |
| Sốc (IEC 60068-2-27) | Hoạt động 15 g |
| Độ cao | Tối đa 2000 m |
| Yêu cầu lắp đặt | Lắp bên trong vỏ thiết bị FlexEdge bằng phụ kiện đi kèm; có thể lắp đặt tại hiện trường (field installable) |
Chứng nhận & Tiêu chuẩn
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Chứng nhận CE | EN 61326-1 (miễn nhiễm môi trường công nghiệp), CISPR 11 Class A (phát xạ), IEC/EN 61010-1 |
| UL | cULus Listed Ind. Cont. Eq., UL Hazardous File # E317425 |
| ATEX | II 3 G Ex ec IIC T4 Gc - DEMKO 20 ATEX 2268X |
| IECEx | IECEx UL 20.0007X |
| UKEX | UL22UKEX2576X |
| Hàng hải | ABS Type Approval cho ứng dụng trên tàu |
| RoHS | Tuân thủ RoHS |
| Bảo hành | 1 năm cho lỗi thiết kế và sản xuất |
| Kích thước / Khối lượng | [CẦN BỔ SUNG] (datasheet không công bố) |
| Tên tài liệu | Mô tả |
|---|---|
| Datasheet FlexEdge Communication Sleds | Bảng thông số kỹ thuật các sled truyền thông FlexEdge, bao gồm DAS00CL9C4NAM000. |
Đây là sled 4G LTE Cat 4 lắp vào bộ điều khiển FlexEdge DA, bổ sung kết nối di động với profile chung (generic) cho các nhà mạng bắc mỹ.
LTE B2 (1900), B4 (AWS 1700), B5 (850), B12/B13 (700), kèm fallback khi mạng LTE không khả dụng ở khu vực còn hỗ trợ 3G.
Không. Nguồn được cấp từ bộ điều khiển chủ DA, công suất tối đa 3 W.
Sled được cấu hình bằng phần mềm Crimson® phiên bản 3.2 trở lên.
LTE yêu cầu MIMO, nên cần kết nối cả ăng-ten chính và ăng-ten Diversity qua 2 đầu nối SMA-A ở mặt trước. Có thể dùng ăng-ten ANTMA710AABI001.
Có. Sled đạt ATEX II 3 G Ex ec IIC T4 Gc, IECEx, UKEX và UL Hazardous (File # E317425), hoạt động từ -40 đến 75 °C.