| Thông tin | Mô tả |
|---|---|
| Tên sản phẩm | 1.01.0331.20000 - Ixxat CANbridge NT 200 - Intelligent CAN-to-CAN Bridge |
| Loại sản phẩm | Bộ bridge/router CAN to CAN cấu hình được, 2 kênh CAN, gắn DIN rail |
| Thương hiệu | Ixxat (HMS Networks) |
| Chức năng chính | Ghép nối hai hệ thống CAN có tốc độ bit hoặc định dạng frame khác nhau, với các chức năng lọc, chuyển đổi ID, mapping dữ liệu và multiplexing ngay trên thiết bị. |
| Ứng dụng | Ghép nối, phân đoạn và mở rộng mạng CAN trong máy móc công nghiệp, xe chuyên dụng, nông nghiệp, tàu thủy và hệ thống tự động hóa; truyền thông khoảng cách xa. |
| Giao thức hỗ trợ | CAN high-speed (ISO 11898-2:2016) |
| Số kênh | 2 kênh CAN high-speed |
| Cách ly điện | 1 kV DC trong 1 giây |
| Tính năng | Mô tả chi tiết |
|---|---|
| Tích hợp hệ thống liền mạch | Ghép nối đơn giản các hệ thống CAN, hỗ trợ chuyển đổi giữa các mạng có tốc độ bit hoặc định dạng frame khác nhau, tương thích nhiều thiết bị. |
| Chế độ bridge mở rộng hệ thống CAN | Chế độ bridge cho phép trao đổi bản tin dễ dàng giữa các hệ thống CAN, xây dựng cấu trúc mạng dạng cây hoặc hình sao. |
| Tiết kiệm chi phí đi dây | Cấu trúc mạng tối ưu giúp đi dây đơn giản, giảm cáp và tiết kiệm chi phí lắp đặt, bảo trì. |
| Xử lý thông minh trên thiết bị | Bộ lọc nâng cao, chuyển đổi ID, mapping dữ liệu và multiplexing giúp tinh gọn lưu lượng mạng và tăng hiệu quả. |
| Tùy biến hành động bằng LUA | Lập trình thêm quy tắc hành động bằng LUA để phản hồi theo các sự kiện mạng cụ thể. |
| Bảo vệ thiết bị và hệ thống | Phân đoạn mạng với cách ly điện, bảo vệ thiết bị khỏi hư hỏng do xung điện áp. |
| Cấp độ bảo mật cấu hình được | Phân quyền truy cập cho việc cấu hình hoặc nạp firmware. |
| Cấu hình và bảo trì dễ dàng | Công cụ cấu hình trên Windows giúp thiết lập và bảo trì dễ dàng qua cổng USB. |
Giao tiếp CAN - 1.01.0331.20000
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Chế độ CAN | CAN high-speed (ISO 11898-2:2016) |
| Tốc độ CAN | 5 kbit/s đến 1 Mbit/s |
| Chức năng xử lý | Bridge, lọc bản tin, chuyển đổi ID, mapping dữ liệu, multiplexing, quy tắc hành động LUA |
Cổng kết nối - 1.01.0331.20000
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Cổng kết nối | 1 x Mini USB, 3 x terminal vít (2 x fieldbus, 1 x nguồn) |
| Cấu hình | Công cụ CAN-Gateway Configurator trên Windows qua USB |
| Phụ kiện liên quan | 1.04.0074.03000 |
Nguồn cấp & Môi trường hoạt động - 1.01.0331.20000
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Điện áp cấp | 9 V đến 36 V DC, có bảo vệ quá áp và ngược cực |
| Dòng tiêu thụ điển hình | 110 mA (24 V DC), 220 mA (12 V DC) |
| Cách ly điện | 1 kV DC trong 1 giây |
| Nhiệt độ hoạt động | -40°C đến +85°C |
| Nhiệt độ lưu kho | -40°C đến +85°C |
| Độ ẩm tương đối | 10 đến 95 %, không ngưng tụ |
Kích thước, Lắp đặt & Chứng nhận - 1.01.0331.20000
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Kích thước (R × C × S) | 99 × 114.5 × 22.5 mm |
| Khối lượng tịnh | 250 g |
| Khối lượng đóng gói | 270 g |
| Lắp đặt | Gắn DIN rail (kèm bracket) |
| Vật liệu vỏ | Polyamide, gắn DIN rail (top hat rail) |
| Cấp bảo vệ | IP20 |
| Chứng nhận | CE, FCC, cUL, cULus |
| Bảo hành | 1 năm |
| Xuất xứ / HS Code | Đức (Germany) / 8517620000 |
| Nội dung đóng gói | Thiết bị CANbridge NT, hướng dẫn sử dụng, cáp Mini USB; tải miễn phí: CAN-Gateway Configurator, driver CAN VCI, canAnalyser Mini |
| Pin tích hợp | Không |
| Phân loại WEEE | IT and telecommunications equipment |
| Tên tài liệu | Mô tả |
|---|---|
| Datasheet 1.01.0331.20000 | Bảng thông số kỹ thuật chi tiết của Ixxat CANbridge NT 200 - Intelligent CAN-to-CAN Bridge. |
Ghép nối hai hệ thống CAN có tốc độ bit hoặc định dạng frame khác nhau, với các chức năng lọc, chuyển đổi ID, mapping dữ liệu và multiplexing ngay trên thiết bị.
2 kênh CAN high-speed.
5 kbit/s đến 1 Mbit/s.
Có, cách ly 1 kV DC trong 1 giây.
9 V đến 36 V DC, có bảo vệ quá áp và ngược cực, dòng tiêu thụ điển hình 110 mA (24 V DC), 220 mA (12 V DC).
Cấu hình và cập nhật firmware bằng công cụ CAN-Gateway Configurator trên Windows qua cổng USB, không cần lập trình; có thể lập trình thêm quy tắc hành động bằng LUA.