| Thông tin | Mô tả |
|---|---|
| Tên sản phẩm | 1.01.0332.42000 - Ixxat CAN@net NT 420 - CAN/CAN FD Ethernet Gateway, Bridge and PC Interface (4 x CAN, 2 x CAN FD) |
| Loại sản phẩm | Gateway CAN Ethernet, cầu nối (bridge) và giao diện PC, 4 kênh CAN (2 kênh hỗ trợ CAN FD) |
| Thương hiệu | Ixxat (HMS Networks) |
| Chức năng chính | Kết nối các mạng CAN qua Ethernet để truy cập từ xa, mở rộng hệ thống và truyền thông khoảng cách xa; hỗ trợ xử lý bản tin và kết nối cloud. |
| Ứng dụng | Mở rộng mạng CAN theo cấu trúc cây/hình sao, truy cập hệ thống CAN qua TCP/IP, cấu hình – phân tích – bảo trì mạng CAN, giám sát từ xa và IoT. |
| Chế độ hoạt động | Giao diện PC, bridge CAN-Ethernet-CAN, gateway CAN Ethernet |
| Giao thức hỗ trợ | CAN high-speed (ISO 11898-2:2016), CAN FD (ISO 11898-1:2015), Ethernet TCP/IP (ASCII protocol), MQTT |
| Số kênh | 4 kênh CAN (2 kênh hỗ trợ CAN FD) |
| Phần mềm đi kèm | CAN-Gateway Configurator, driver VCI (Windows), ECI (Linux/QNX), canAnalyser Mini – tải miễn phí |
| Tính năng | Mô tả chi tiết |
|---|---|
| Ba chế độ hoạt động trong một thiết bị | CAN@net NT có thể dùng làm giao diện PC, cầu nối CAN-Ethernet-CAN hoặc gateway CAN Ethernet – tất cả trong một thiết bị. |
| Chế độ bridge mở rộng hệ thống CAN/CAN FD | Chế độ bridge cho phép trao đổi bản tin giữa các hệ thống CAN/CAN FD, kể cả qua Ethernet, để xây dựng cấu trúc cây, hình sao hoặc truyền thông khoảng cách xa. |
| Tiết kiệm chi phí đi dây | Cấu trúc mạng tối ưu giúp đi dây đơn giản hơn, giảm số lượng cáp và chi phí lắp đặt, bảo trì. |
| Tùy biến hành động bằng LUA | Lập trình bổ sung các quy tắc hành động bằng LUA để phản hồi theo từng sự kiện mạng cụ thể. |
| Kết nối Cloud qua MQTT | Hỗ trợ MQTT cho phép truyền thông tin trực tiếp lên cloud, phục vụ ứng dụng IoT và giám sát từ xa. |
| Cấu hình và bảo trì dễ dàng | Công cụ cấu hình trên Windows giúp thiết lập và bảo trì dễ dàng qua USB hoặc Ethernet. |
| Chế độ PC với driver VCI | Bộ driver Ixxat VCI giúp tích hợp dễ dàng vào ứng dụng Ixxat trên PC và chương trình riêng của khách hàng; lý tưởng cho cấu hình, phân tích và bảo trì. |
| Gateway CAN Ethernet truy cập linh hoạt | Ở chế độ gateway, thiết bị được truy cập không phụ thuộc hệ điều hành hay nền tảng, thông qua giao thức ASCII đơn giản qua TCP/IP socket. |
| Xử lý thông minh trên thiết bị | Các chức năng lọc nâng cao, chuyển đổi ID, ánh xạ dữ liệu và multiplexing giúp tinh gọn lưu lượng mạng và nâng cao hiệu quả. |
| Bảo vệ thiết bị và hệ thống | Phân đoạn mạng với cách ly điện giúp bảo vệ thiết bị khỏi hư hỏng do xung điện áp. |
| Cấp độ bảo mật cấu hình được | Phân quyền truy cập cho việc cấu hình hoặc nạp firmware. |
| Hỗ trợ Linux và QNX | Với bộ driver ECI miễn phí, phần cứng dễ dàng tích hợp vào môi trường Linux và ứng dụng trên hệ điều hành thời gian thực QNX; hỗ trợ nền tảng ARM 32/64-bit (Raspberry Pi) và Intel x86. |
Giao tiếp CAN / CAN FD - 1.01.0332.42000
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Chế độ CAN | CAN high-speed (ISO 11898-2:2016) |
| CAN controller | IFI CAN_FD IP/80 MHz |
| Tốc độ CAN | 5 kbit/s đến 1 Mbit/s |
| Chế độ CAN FD | ISO CAN FD (ISO 11898-1:2015) |
| Tốc độ CAN FD | Arbitration đến 1000 kbit/s, data đến 8000 kbit/s (đã kiểm chứng); hỗ trợ tốc độ do người dùng định nghĩa |
Cổng kết nối & Cấu hình - 1.01.0332.42000
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Cổng kết nối | 1 x RJ45, 1 x Mini USB, 5 x terminal vít (4 x fieldbus, 1 x nguồn) |
| Cấu hình | Công cụ cấu hình Windows qua USB hoặc Ethernet; thiết lập filter, mapping, multiplexer, quy tắc chuyển đổi mà không cần lập trình |
Nguồn cấp & Môi trường hoạt động - 1.01.0332.42000
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Điện áp cấp | 9 V đến 36 V DC, có bảo vệ quá áp và đảo cực |
| Dòng tiêu thụ điển hình | 110 mA (24 V DC), 230 mA (12 V DC) |
| Cách ly | 1 kV DC trong 1 giây |
| Nhiệt độ hoạt động | -40°C đến +85°C |
| Nhiệt độ lưu kho | -40°C đến +85°C |
| Độ ẩm tương đối | 10 đến 95 %, không ngưng tụ |
Kích thước, Lắp đặt & Chứng nhận - 1.01.0332.42000
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Phụ kiện liên quan | 1.04.0074.03000 |
| Kích thước (R × C × S) | 99 × 114.5 × 22.5 mm |
| Khối lượng tịnh | 188 g |
| Khối lượng đóng gói | 320 g |
| Lắp đặt | Gá DIN rail (kèm bracket) |
| Vỏ | Polyamide, lắp trên thanh top hat rail |
| Chứng nhận | CE, FCC, UKCA, cUL, cULus |
| Cấp bảo vệ | IP20 |
| Bảo hành | 1 năm |
| Xuất xứ / HS Code | Đức (Germany) / 8517620000 |
| Dual Usage | Không |
| Nội dung đóng gói | Thiết bị CAN@net NT, hướng dẫn sử dụng, cáp Mini USB; tải miễn phí: công cụ CAN-Gateway Configurator, driver CAN VCI, phần mềm giám sát CAN canAnalyser Mini |
| Pin tích hợp | Không |
| Phân loại WEEE | IT and telecommunications equipment |
| Tên tài liệu | Mô tả |
|---|---|
| Datasheet 1.01.0332.42000 | Bảng thông số kỹ thuật chi tiết của Ixxat CAN@net NT 420 - CAN/CAN FD Ethernet Gateway, Bridge and PC Interface (4 x CAN, 2 x CAN FD). |
Kết nối các mạng CAN qua Ethernet để truy cập từ xa, mở rộng hệ thống và truyền thông khoảng cách xa; có thể dùng làm giao diện PC, bridge hoặc gateway CAN Ethernet.
4 kênh CAN (2 kênh hỗ trợ CAN FD).
CAN: 5 kbit/s đến 1 Mbit/s. CAN FD: arbitration đến 1000 kbit/s, data đến 8000 kbit/s.
9 V đến 36 V DC, có bảo vệ quá áp và đảo cực; dòng tiêu thụ điển hình 110 mA (24 V DC), 230 mA (12 V DC).
Bằng công cụ cấu hình trên Windows qua USB hoặc Ethernet, không cần kiến thức lập trình.
Windows qua driver VCI; Linux và QNX qua driver ECI miễn phí, hỗ trợ nền tảng ARM 32/64-bit (Raspberry Pi) và Intel x86.