| Thông tin | Mô tả |
|---|---|
| Tên sản phẩm | Atlas2 Plus |
| Loại sản phẩm |
Công cụ giám sát mạng thường trực dạng nhỏ gọn. Chẩn đoán mạng Ethernet công nghiệp. |
| Thương hiệu | Anybus – HMS Networks |
| Chức năng chính | Giám sát 24/7, chẩn đoán sự cố nhanh chóng, hiển thị topology mạng phân cấp và đồ họa động. |
| Ứng dụng | Giám sát thường trực mạng OT, chẩn đoán dự báo mạng PROFINET và EtherNet/IP. |
| Màn hình hiển thị | PM-OLED 1.45', 160RGBx 128 Dots, 262 màu. |
| Giao thức giám sát | Mạng công nghiệp PROFINET và EtherNet/IP. |
| Giao thức xuất dữ liệu | Tương thích OPC UA và MQTT. |
| Khả năng tích hợp | Dễ dàng xuất dữ liệu chẩn đoán sang hệ thống SCADA. |
| Kiểu lắp đặt | Lắp đặt trên thanh DIN (đã bao gồm gá kẹp). |
| Phần mềm đi kèm | Phần mềm Osiris với giao diện trực quan. |
Thông tin chung - Atlas-21X
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Tên sản phẩm | Atlas2 Plus |
| Loại sản phẩm | Công cụ giám sát mạng thường trực |
| Chức năng | Giám sát mạng, hiển thị topology mạng, chẩn đoán dự báo mạng OT. |
| Xuất xứ | Thụy Điển (Sweden) |
Đặc điểm Vật lý & Hiển thị
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Màn hình hiển thị | PM-OLED 1.45', 160RGBx 128 Dots, 262 màu |
| Đèn LED chỉ thị | Có |
| Tích hợp pin (Battery) | Không |
| Trọng lượng tịnh (Net Weight) | 530 g |
| Trọng lượng đóng gói | 983 g |
| Sử dụng kép (Dual Usage) | Không |
| Sản phẩm tiền nhiệm | Anybus-Atlas-PXX |
Giao thức truyền thông
| Giám sát mạng | Xuất dữ liệu |
|---|---|
| PROFINET EtherNet/IP |
OPC UA MQTT |
Điện năng & Nguồn cấp
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Điện áp đầu vào | 12-24 VDC |
| Dòng điện tiêu thụ tối đa | 2A tại Vcc nom |
| Đường kính dây nguồn | Tối đa AWG 14 (tiết diện tối đa 2.5 mm²) |
| Bảo vệ ngược cực | Có |
| Lắp đặt | Gắn thanh ray DIN (đã bao gồm gá đỡ) |
| Mã HS (HS Code) | 8517620000 |
| Mã ECCN (đối với Mỹ) | EAR99 |
| Bảo vệ môi trường | Cấp bảo vệ IP20 |
Môi trường hoạt động
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Nhiệt độ hoạt động (Tối thiểu) | -20 °C |
| Nhiệt độ hoạt động (Tối đa) | 60 °C |
| Nhiệt độ lưu trữ (Tối thiểu) | -20 °C |
| Nhiệt độ lưu trữ (Tối đa) | 85 °C |
Kích thước & Đóng gói
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Kích thước đóng gói (W x H x D) | 130 x 230 x 240 mm |
| Trọng lượng tịnh | 530 g |
| Trọng lượng đóng gói | 983 g |
| Kiểu lắp đặt | Gắn trên thanh ray DIN |
Khả năng tương thích & Quản lý
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Mạng công nghiệp | EtherNet/IP, PROFINET |
| Phần mềm quản lý | Osiris |
| Xuất dữ liệu hệ thống (SCADA) | Tương thích OPC UA và MQTT |
Chứng nhận & Tiêu chuẩn
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Chứng nhận sản phẩm (Product Certifications) | CE, FCC |
| Cấp độ bảo vệ (Protection Class) | IP20 |
| Mã kiểm soát xuất khẩu (ECCN) | EAR99 |
| Tên tài liệu | Mô tả |
|---|---|
| Datasheet Atlas2 Plus | Tài liệu chứa toàn bộ thông số kỹ thuật, tính năng và nhận dạng vật lý của thiết bị Atlas2 Plus. |
| Installation Guide | Hướng dẫn lắp đặt và đấu nối. |
| User Manual | Hướng dẫn cấu hình và vận hành. |
Atlas2 Plus là một công cụ giám sát thường trực, cung cấp cho người dùng khả năng theo dõi liên tục 24/7 các hệ thống mạng Ethernet công nghiệp như PROFINET và EtherNet/IP[cite: 1].
Có. Atlas2 Plus cùng phần mềm Osiris giúp người dùng xử lý sự cố nhanh hơn thông qua giao diện trực quan và các tính năng chẩn đoán nâng cao, kể cả đối với nhân sự không chuyên[cite: 1].
Có. Atlas2 Plus tương thích với chuẩn OPC UA và MQTT, cho phép dễ dàng trích xuất thông tin chẩn đoán sang các hệ thống SCADA để xử lý thêm thông qua các bản quyền tích hợp[cite: 1].
Thiết bị có thể vận hành ở dải nhiệt độ từ -20 °C đến 60 °C và nhiệt độ bảo quản từ -20 °C đến 85 °C[cite: 1].
Thiết bị yêu cầu nguồn điện áp vào là 12-24 VDC với dòng điện tiêu thụ tối đa là 2A. Hỗ trợ kích thước dây dẫn tối đa AWG 14 (tiết diện 2.5 mm²) và có trang bị tính năng bảo vệ ngược cực[cite: 1].