| Thông tin | Mô tả |
|---|---|
| Tên sản phẩm | ST-IPM-8460 - ST Programmable Controller (SixTRAK IPm™ Industrial RTU) |
| Loại sản phẩm | Bộ điều khiển RTU công nghiệp hiệu năng cao Red Lion SixTRAK IPm™ Nền tảng Linux mở, lập trình IEC 61131-3, nhiều cổng Ethernet và serial |
| Thương hiệu | Red Lion (HMS Networks) |
| Chức năng chính | Điều khiển mạnh mẽ cho nhiều ứng dụng tự động hóa, vận hành tin cậy trong môi trường khắc nghiệt; hỗ trợ ghi dữ liệu tích hợp, liên kết peer-to-peer và dự phòng mạng/bộ điều khiển. |
| Ứng dụng | Năng lượng, dầu khí, nhà máy chế biến, SCADA, tiện ích, cấp thoát nước/xử lý nước thải. |
| Kết nối từ xa | 2 mạng Ethernet độc lập với MAC và IP riêng: Network 1 có 1 cổng, Network 2 có 5 cổng 10/100Base-T(X); 4 cổng serial (3 × RS-232, 1 × RS-485). |
| Thu thập dữ liệu | Kết nối thiết bị hiện trường qua Ethernet và serial; giám sát cục bộ bằng I/O tích hợp; mở rộng bằng dòng I/O EtherTRAK-2. |
| Giao thức hỗ trợ | Ethernet TCP/IP, Modbus TCP/UDP, Sixnet UDR, IGMP, DHCP; có thể phát triển driver truyền thông theo ứng dụng. |
| Xuất dữ liệu | Trao đổi dữ liệu với SCADA, HMI và thiết bị khác qua Modbus TCP/UDP, Sixnet UDR; liên kết peer-to-peer giữa các RTU. |
| Khả năng mở rộng | Lựa chọn đầy đủ các mô-đun I/O EtherTRAK-2 (DI, DO, AI, AO, thermocouple, RTD, I/O hỗn hợp); hỗ trợ mạng và bộ điều khiển dự phòng. |
| Phần mềm đi kèm | Môi trường phát triển IEC 61131-3 (ST, LD, FBD, IL, SFC) với quản lý phiên bản, import XML, script tạo/kiểm tra dự án, template; nền tảng lập trình Linux mở. |
Hiệu năng & Lập trình - ST-IPM-8460
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Bộ xử lý | Industrial PPC (32-bit) |
| Bộ nhớ RAM | 512 MB (478 MB khả dụng) |
| Bộ nhớ chương trình (Flash) | 512 MB (272 MB cho dữ liệu ứng dụng và chương trình) |
| Bộ nhớ ghi dữ liệu | 8 MB RAM (có pin lưu) |
| Hệ điều hành | Nền tảng lập trình Linux mã nguồn mở |
| Ngôn ngữ lập trình | IEC 61131-3: Structured Text, Ladder Diagram, Function Block Diagram, Instruction List, Sequential Function Chart |
Ethernet & Truyền thông - ST-IPM-8460
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Mạng Ethernet | 2 mạng độc lập với MAC và IP riêng |
| Network 1 | 1 cổng 10/100Base-T(X) có chống nhiễu (full duplex) |
| Network 2 | 5 cổng 10/100Base-T(X) có chống nhiễu |
| Chế độ switch | Unmanaged, Store-and-Forward |
| Chuẩn IEEE | 802.3u, 802.3x |
| Giao thức | TCP/IP, IGMP, DHCP, Modbus UDP/TCP, Sixnet UDR |
| Độ trễ (điển hình) | 10 Mbps: 16 µs; 100 Mbps: 5 µs |
| Thông lượng tối đa | 90 Mbps (Network 2) |
| Tự động nhận dạng | Cáp MDIX, tốc độ và flow control |
| Tốc độ serial | Tới 115,200 baud |
| Port A | RS-232, RJ45 (TD, RD, CTS, RTS, CD, DTR, DSR, GND) |
| Port B | RS-232, RJ45 (TD, RD, CTS, RTS, CD, DTR, DSR, GND) |
| Port C | RS-485, terminal vít (485+, 485-, GND), 2 dây half-duplex, cách ly 1,500 Vrms |
| Port D | RS-232, terminal vít (TD, RD, RTS, CTS, GND), cách ly 1,500 Vrms |
| Cáp mạng | 10BaseT: ≥ Cat3; 100BaseTX: ≥ Cat5 |
Nguồn cấp & Môi trường hoạt động - ST-IPM-8460
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Điện áp vào | 10-30 VDC (2 đầu vào nguồn dự phòng) |
| Dòng tiêu thụ | 150 mA @ 24 V (tối đa 6.2 W) |
| Dòng khởi động | 3.0 A / 60 µs @ 24 VDC |
| Tỏa nhiệt | 12.29 BTU/HR |
| Nhiệt độ hoạt động | -40 đến 70°C |
| Nhiệt độ lưu trữ | -40 đến 85°C |
| Độ ẩm | 10% đến 95% (không ngưng tụ) |
| Độ cao hoạt động | Tới 2000 ft |
| Chống sốc | IEC60068-2-6; Half Sine, 31 G, 11 msec; IEC 60870-2-2 Class Cm |
| Chống rung | IEC60068-2-27; 9-200 Hz 2 G, 200-500 Hz 1.5 G; IEC 60870-2-2 |
| MTBF | > 820,000 giờ theo MIL-HNDBK-217F2 |
Kích thước, Lắp đặt & Chứng nhận - ST-IPM-8460
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Kích thước (R × C × S) | 120.7 × 80.5 × 76.2 mm |
| Khối lượng | 0.34 kg |
| Lắp đặt | DIN rail 35 mm hoặc lắp phẳng trên panel |
| Khoảng hở đi dây khuyến nghị | Phía trước: 7.62 cm; phía trên: 6.35 cm |
| Khu vực nguy hiểm | ISA12.12.01, CSA C22.2/213, Class 1, Division 2 Groups A, B, C, D |
| ATEX | IEC 60079-0, IEC 60079-7, Zone 2 |
| Hàng hải/Ngoài khơi | Đạt chuẩn ABS; DNV Type Approved |
| An toàn điện | UL 508, CSA C22.2/142, EN/IEC61010-1, CE |
| Phát xạ EMI | FCC part 15, ICES-003, Class A, EN61000-6-4, CE |
| Miễn nhiễm EMC | EN61000-6-2, CE; IEC61000-4-9, IEC61000-4-10, IEC61000-4-16 |
| Chống cháy | Vật liệu UL 94V-0 |
| Bảo hành | 2 năm cho lỗi thiết kế và sản xuất |
| Tên tài liệu | Mô tả |
|---|---|
| Datasheet ST-IPM-8460 | Bảng thông số kỹ thuật, kích thước và hướng dẫn đặt hàng SixTRAK IPm Industrial RTU ST-IPM-8460. |
Hỗ trợ các ngôn ngữ IEC 61131-3 gồm Structured Text, Ladder Diagram, Function Block Diagram, Instruction List và Sequential Function Chart, cùng nền tảng lập trình Linux mở.
Có 6 cổng Ethernet 10/100 (1 cổng Network 1, 5 cổng Network 2) và 4 cổng serial: 3 cổng RS-232 và 1 cổng RS-485.
Hỗ trợ native Ethernet TCP/IP, Modbus TCP/UDP và Sixnet UDR; danh sách giao thức đầy đủ xem trên website Red Lion.
Có. Có thể kết hợp các mô-đun I/O EtherTRAK-2 như E2-32DI24-D, E2-16AI20M-D, E2-MIX24882-D và nhiều model khác.
Nhiệt độ hoạt động -40 đến 70°C, độ ẩm 10% đến 95% không ngưng tụ, đạt Class 1 Div. 2 và ATEX Zone 2.
Theo datasheet, sản phẩm được bảo hành 2 năm cho lỗi thiết kế và sản xuất.