VT-MIPM-138-D | VT-MIPM-138-D IPm® Industrial RTU | Aucontech Vietnam |

VT-MIPM-138-D | VT-MIPM-138-D IPm® Industrial RTU | Aucontech Vietnam

Giá bán: Liên hệ

Mã sản phẩm: VT-MIPM-138-D

Thương hiệu: Red Lion HMS Networks

Tình trạng: Còn hàng

VT-MIPM-138-D IPm Industrial RTU Red Lion VersaTRAK mIPm, 12DI 8DO 6AI tích hợp, lập trình IEC 61131-3, Modbus, DNP3 tùy chọn. Liên hệ Aucontech.

Thông tin sản phẩm
Mã hàngVT-MIPM-138-D
Hỗ trợ kỹ thuậtMiễn phí hỗ trợ kỹ thuật từ xa cho nền tảng Red Lion (HMS Networks).
Giải phápIndustrial RTU - RTU lập trình IEC 61131-3 tích hợp 12 DI, 8 DO, 6 AI cho SCADA.
Liên hệ tư vấnhotline0965746247
Thông tin Mô tả
Tên sản phẩm VT-MIPM-138-D - VT-MIPM-138-D IPm® Industrial RTU
Loại sản phẩm

Bộ RTU công nghiệp Red Lion Sixnet® Series VersaTRAK mIPm

Tích hợp 12 DI, 8 DO, 6 AI

Thương hiệu Red Lion (HMS Networks)
Chức năng chính RTU/bộ điều khiển cho hệ thống điều khiển và thu thập dữ liệu công nghiệp, tích hợp I/O tại chỗ, lập trình IEC 61131-3 và ghi dữ liệu.
Ứng dụng Trạm RTU từ xa, SCADA, điều khiển và thu thập dữ liệu công nghiệp, hàng hải/ngoài khơi (khi lắp trong tủ có cấp IP phù hợp).
Kết nối từ xa Cổng Ethernet 10/100BASE-TX RJ45 (auto-crossover); RS-485 Port A, RS-232 Port B (RJ45), RS-232 Port D (terminal vít).
Thu thập dữ liệu 12 đầu vào số (DI), 8 đầu ra số (DO) 10-30 VDC, 6 đầu vào analog (AI) dòng hoặc áp, dải 4-20 mA.
Giao thức hỗ trợ Ethernet: TCP/IP, ARP, UDP, ICMP, DHCP, Telnet, SSH, Modbus/TCP, Sixnet UDR, FTP; Serial: Sixnet và Modbus RTU/ASCII (master/slave); tùy chọn DNP3, IEC60870-5-101/104 (slave).
Xuất dữ liệu Cung cấp dữ liệu cho SCADA/HMI qua Modbus TCP/IP (master và slave), Sixnet UDR, Modbus RTU/ASCII; tùy chọn DNP3, IEC60870-5-101/104.
Khả năng mở rộng Mở rộng I/O qua RS-485 hoặc Ethernet với mô-đun EtherTRAK®-2 hoặc E3 I/O; hỗ trợ ứng dụng Linux bổ sung.
Phần mềm đi kèm Sixnet I/O Tool Kit (cấu hình, Sixlog datalogging); Red Lion Workbench (IEC 61131-3: LD, FBD, SFC, ST, IL); ISaGRAF Workbench cho tương thích ngược; lập trình C.


Hiệu năng & Lập trình - VT-MIPM-138-D

Thông số Giá trị
Bộ xử lý Industrial PowerPC 333 MHz (bus dữ liệu 32 bit)
Hệ điều hành Embedded open-source Linux
Bộ nhớ RAM 512 MB cho thực thi chương trình, biến động, file system
Bộ nhớ Flash 512 MB cho Linux OS, lưu chương trình và file system
Bộ nhớ lưu giữ 8 MB RAM có pin lưu cho datalogging và biến retained
Đồng hồ thời gian thực Có pin lưu, độ phân giải 1 ms
Tuổi thọ pin 10+ năm
Lập trình IEC 61131 (Red Lion Workbench: LD, FBD, SFC, Free Form SFC, ST, IL); ISaGRAF; ngôn ngữ C
Watchdog Communications watchdog và Heartbeat watchdog, timeout và hành động đầu ra cài đặt được (force off hoặc freeze)


Cấu hình I/O - VT-MIPM-138-D

Thông số Giá trị
Đầu vào số (DI) 12 kênh sourcing hoặc sinking (chọn bằng jumper/phần mềm)
Điện áp DI ON đảm bảo 9 VDC; tối đa 30 VDC; OFF đảm bảo 5.0 VDC và 1.5 mA DC
Điện trở/dòng DI 10 kΩ và 3 mA @ 24 VDC
Trễ ON/OFF Lọc 25 ms (đếm tối đa 20 Hz); nhanh 4 ms (100 Hz); 10 kHz trên kênh 1
Chế độ đếm Pulse, rate và run time
Đầu ra số (DO) 8 kênh sourcing 10-30 VDC
Tải DO 1 mA đến 1 A sourcing mỗi kênh; dòng khởi động 5 A (100 ms)
Rò rỉ OFF tối đa 0.05 mA
Đầu vào analog (AI) 6 kênh, chọn dòng hoặc áp; dải toàn thang 4-20 mA
Độ phân giải A/D 16 bit (0.003%); 2 µA (dải dòng)
Độ chính xác toàn thang ±0.1% (@20°C, hiệu chuẩn nhà máy)
Trở kháng đầu vào 100 Ω (dải dòng), 80 kΩ (dải áp)
Bảo vệ Cầu chì tự phục hồi (dải 4-20 mA)
DMRR 66 dB tại 50/60 Hz
Thời gian cập nhật nhanh nhất 50 ms
Thời gian quét DI/DO 5 ms đến 20 ms tùy cấu hình


Ethernet & Truyền thông - VT-MIPM-138-D

Thông số Giá trị
Cổng Ethernet 10/100BASE-TX (tự nhận dạng), RJ45 auto-crossover
Giao thức Ethernet TCP/IP, ARP, UDP, ICMP, DHCP, Telnet, SSH, Modbus/TCP, Sixnet UDR, FTP
Cổng serial RS-485 Port A, RS-232 Port B (RJ45), RS-232 Port D (terminal vít)
Tốc độ serial Tới 115,200 baud
Giao thức serial Master và slave; Sixnet và Modbus RTU/ASCII; tùy chọn slave DNP3, IEC60870-5-101/104; giao thức khác dưới dạng ứng dụng Linux
Topology mạng Real-Time Ring, RSTP Ring, Passthru, Star


Nguồn cấp, Môi trường & Chứng nhận - VT-MIPM-138-D

Thông số Giá trị
Điện áp vào 10-30 VDC
Dòng tiêu thụ 100 mA @ 24 VDC (điển hình); 1 A cho mỗi đầu ra số (tối đa 8 đầu ra)
Nhiệt độ -40 đến 70°C (lưu trữ -40 đến 85°C)
Độ ẩm 5% đến 95% RH (không ngưng tụ)
Rung IEC 60068-2-6 Test Fc; 60870-2-2 Class Cm; IEC 60068-2-27
Kích thước 120.7 (L) × 97.3 (W) × 104.8 (H) mm
Lắp đặt DIN rail hoặc lắp panel
An toàn điện UL 508, CSA C22.2/14, EN61010-1:2010, CE
Phát xạ EMI FCC part 15, EN 61000-6-4:2007, EN 300 386 v1.5.1
Miễn nhiễm EMC EN 61000-6-2:2005
Khu vực nguy hiểm ISA12.12.01, CSA C22.2/213, Class 1, Division 2 Groups A, B, C, D
ATEX Zone 2, II 3 G Ex nA IIC T4A
Hàng hải ABS Type Approval 21-2078121-PDA
Chống cháy Vật liệu UL 94V-0
Bảo hành Theo Statement of Warranty Periods của Red Lion tại thời điểm giao hàng


  • I/O tích hợp sẵn
    12 DI, 8 DO và 6 AI ngay trên thiết bị, giám sát và điều khiển trạm nhỏ mà không cần thêm mô-đun I/O.
  • Lập trình mạnh mẽ trên Linux
    Linux nhúng mã nguồn mở, lập trình IEC 61131-3 (LD, FBD, SFC, ST, IL), ISaGRAF tương thích ngược và ngôn ngữ C.
  • Sẵn sàng cho SCADA
    Hỗ trợ Modbus TCP/RTU/ASCII, Sixnet UDR và tùy chọn DNP3, IEC60870-5-101/104 cho các hệ thống viễn thông, tiện ích.
  • Mở rộng I/O dễ dàng
    Kết nối thêm mô-đun EtherTRAK®-2 hoặc E3 I/O qua RS-485 hoặc Ethernet khi hệ thống cần thêm điểm I/O.
  • Bền bỉ và an toàn dữ liệu
    Hoạt động -40 đến 70°C, đạt Class 1 Div. 2, ATEX Zone 2, ABS; 8 MB RAM có pin lưu cho datalogging, watchdog giám sát truyền thông.
  • Chính hãng Red Lion
    Sản phẩm chính hãng Red Lion (HMS Networks) do Aucontech phân phối, bảo hành theo chính sách Red Lion, kèm hỗ trợ kỹ thuật từ xa miễn phí.
Tên tài liệu Mô tả
User Manual VersaTRAK mIPm Hướng dẫn sử dụng VersaTRAK mIPm Industrial RTU (LP1233): lắp đặt, đấu nối I/O, truyền thông và thông số kỹ thuật VT-mIPm-138-D/248-D.


VT-MIPM-138-D có những I/O nào tích hợp sẵn?

Thiết bị tích hợp 12 đầu vào số, 8 đầu ra số sourcing 10-30 VDC và 6 đầu vào analog 4-20 mA.

VT-MIPM-138-D lập trình bằng phần mềm nào?

Dùng Red Lion Workbench (IEC 61131-3: LD, FBD, SFC, ST, IL), ISaGRAF Workbench cho tương thích, Sixnet I/O Tool Kit để cấu hình, hoặc lập trình C.

VT-MIPM-138-D hỗ trợ những giao thức nào?

Ethernet: Modbus/TCP, Sixnet UDR, TCP/IP, SSH, FTP...; serial: Sixnet và Modbus RTU/ASCII; tùy chọn DNP3 và IEC60870-5-101/104 (slave).

Có mở rộng thêm I/O cho VT-MIPM-138-D được không?

Có. Mở rộng qua RS-485 hoặc Ethernet với mô-đun EtherTRAK®-2 hoặc E3 I/O.

VT-MIPM-138-D lưu dữ liệu khi mất điện như thế nào?

Thiết bị có 8 MB RAM được pin lưu cho datalogging và biến retained; thời gian lưu khi không cấp nguồn ít nhất 6 tháng ở nhiệt độ phòng, tuổi thọ pin khoảng 10 năm.

VT-MIPM-138-D hoạt động trong điều kiện nào?

Nhiệt độ -40 đến 70°C, độ ẩm 5% đến 95% RH không ngưng tụ, đạt Class 1 Div. 2 Groups A, B, C, D và ATEX Zone 2.

Để được tư vấn miễn phí

Quý khách hàng vui lòng để lại thông tin bên dưới

zalo