| Thông tin | Mô tả |
|---|---|
| Tên sản phẩm | Ewon Edge 310 Gateway - Ethernet |
| Mã sản phẩm | EE310 |
| Thương hiệu | Ewon (HMS Networks) |
| Loại sản phẩm | Gateway công nghiệp truy cập từ xa (remote access) kết nối Ethernet có dây |
| Chức năng chính | Truy cập từ xa an toàn qua VPN và kết nối cloud Ewon Cloud để giám sát, xử lý sự cố, lập trình máy móc/PLC từ xa. |
| Ứng dụng | Truy cập từ xa, xử lý sự cố máy móc cho OEM, nhà tích hợp hệ thống cần triển khai nhanh và vận hành đơn giản. |
| Kết nối từ xa | Ewon Cloud, OpenVPN (UDP 1194 / TCP 443) |
| Hiệu năng | CPU Single Core, RAM 1, bộ nhớ trong 4 (theo datasheet) |
| Khả năng mở rộng | Hỗ trợ module mở rộng 4G EE4GE (Ewon Edge - 4G Extension module); phụ kiện liên quan FAC70201_0000, FAC70101_0000 |
| Cấu hình | Qua Ewon Cloud hoặc USB |
| Tính năng | Mô tả chi tiết |
|---|---|
| Quản lý người dùng không giới hạn | Quản lý đăng nhập và quyền truy cập trên Ewon Cloud với xác thực mạnh và khả năng giám sát toàn trình. |
| Phân đoạn mạng linh hoạt | Định nghĩa và quản lý độc lập giao diện LAN và WAN, kiểm soát việc cô lập hoặc mở thiết bị công nghiệp. |
| Triển khai & khôi phục bằng USB | Cấu hình qua USB cho gateway offline, cài đặt hoặc khôi phục nhanh tại chỗ mà không cần kết nối cloud. |
| Không gian quản lý thống nhất | Quản lý người dùng và quyền truy cập trong một giao diện duy nhất, kỹ thuật viên dễ thao tác. |
| Dashboard trực quan | Dashboard cho commissioning và truy cập từ xa giúp chọn và điều chỉnh gói dịch vụ phù hợp. |
| Bảo mật phần cứng | Secure Element lưu trữ dữ liệu nhạy cảm và khóa mã hóa, VPN mã hóa đầu cuối. |
Kết nối & I/O - EE310
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Cổng Ethernet | 4 × RJ45 Ethernet 10/100 Mbps (3 LAN + 1 WAN) |
| Ngõ vào số | 2 × DI 0-24 Vdc, cách ly 1,5 kVdc |
| Ngõ ra relay | 1 × relay tối đa 500 mA, cách ly 1,5 kVdc |
Router & Bảo mật VPN
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Tính năng router | Proxy, NAT, IP filtering, Port forwarding, NAT 1:1, Multiple subnets |
| VPN | OpenVPN qua UDP 1194 hoặc TCP 443 (cổng HTTPS) |
| Bảo mật VPN | Mã hóa kết nối giữa người dùng từ xa và gateway, đảm bảo tính xác thực, toàn vẹn và bảo mật dữ liệu; tách biệt mạng LAN và WAN; tách riêng kênh truy cập từ xa, dữ liệu và cấu hình |
| Secure Element | Lưu trữ dữ liệu nhạy cảm và khóa mã hóa |
Nguồn cấp & Môi trường hoạt động
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Điện áp đầu vào | 18 - 24 Vdc ±20%, LPS |
| Đầu nối nguồn | 8 chân (8-pole) |
| Nhiệt độ hoạt động | -25 °C đến +60 °C |
| Nhiệt độ lưu kho | -30 °C đến +70 °C |
| Độ ẩm tương đối | 10 đến 95% RH (không ngưng tụ) |
Kích thước & Lắp đặt
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Kích thước tịnh (R × C × S) | 25 × 120 × 151 mm |
| Khối lượng tịnh | 151 g |
| Kích thước đóng gói | 39 × 138 × 178 mm |
| Khối lượng đóng gói | 217 g |
| Lắp đặt | DIN rail (kèm bracket) |
| Vỏ | Nhựa |
Chứng nhận & Thông tin chung
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Chứng nhận | KC, RCM, CE (RED/EMC), FCC, IC, UKCA, cURus |
| UL File | E350576 |
| Chứng nhận khác | Tuân thủ quy định Nhật Bản; KC (Hàn Quốc); RCM (Úc, New Zealand) |
| Tiêu chuẩn an toàn | EN IEC 62368-1:2020+A11:2020, CSA/UL 62368-1:2019, J62368-1(2023), AS/NZS 62368.1:2022, SASO-IEC 62368-1:2020 |
| Cấp bảo vệ | IPX0 |
| Bảo hành | 1 năm |
| Model code | 01003 |
| Xuất xứ / HS Code | Bỉ (Belgium) / 8517620000 |
| Dual Usage | No |
| Pin tích hợp | Không |
| Tên tài liệu | Mô tả |
|---|---|
| Datasheet EE310 | Bảng thông số kỹ thuật chi tiết của Ewon Edge 310 Gateway - Ethernet. |
Đây là gateway truy cập từ xa kết nối Ethernet có dây, cho phép truy cập máy móc an toàn qua VPN và quản lý qua Ewon Cloud.
4 × RJ45 Ethernet 10/100 Mbps (3 LAN + 1 WAN).
Thiết bị được cấu hình qua Ewon Cloud hoặc qua USB, hỗ trợ cài đặt/khôi phục tại chỗ khi gateway chưa kết nối cloud.
OpenVPN qua UDP 1194 hoặc TCP 443 (cổng HTTPS), dữ liệu được mã hóa và LAN/WAN được tách biệt.
18 - 24 Vdc ±20%, LPS; nhiệt độ hoạt động -25 °C đến +60 °C.
Dòng Ewon Edge có module mở rộng 4G EE4GE bổ sung kết nối di động cho gateway.