| Thông tin | Mô tả |
|---|---|
| Tên sản phẩm | Ixxat INpact EIP Slave PCIe |
| Mã sản phẩm | 1.01.0320.22110 |
| Thương hiệu | Ixxat (HMS Networks) |
| Loại sản phẩm | Card giao tiếp EtherNet/IP slave dạng PCIe |
| Chức năng chính | Kết nối PC và hệ thống nhúng với mạng EtherNet/IP ở vai trò slave. |
| Ứng dụng | Kết nối slave vào mạng, hiển thị dữ liệu quá trình, HMI, thu thập dữ liệu, đo lường và phân tích. |
| Công nghệ | Anybus CompactCom NP40, đáp ứng thời gian thực xác định |
| Giao tiếp | 2 × RJ45, 1 × PCI Express (V1.1) single lane (x1) |
| Phần mềm đi kèm | Gói driver C-API cho Windows, Linux và INtime (tải miễn phí) |
| Tính năng | Mô tả chi tiết |
|---|---|
| Đáp ứng yêu cầu khắt khe | Xử lý dữ liệu tin cậy với đáp ứng thời gian thực xác định, dựa trên công nghệ Anybus CompactCom NP40. |
| Linh hoạt và mở rộng | Hỗ trợ CIP Parameter Object và chế độ modular, cho giải pháp mở rộng và tùy biến theo nhu cầu. |
| Giao tiếp PCIe | PCI Express single-lane (x1) hỗ trợ truyền dữ liệu tốc độ cao. |
| Dùng cho PC công nghiệp và PC tiêu chuẩn | Card lắp cố định trong PC để bàn hoặc PC công nghiệp, kết nối tin cậy. |
| Bảo vệ quá áp | Cách ly galvanic 1,500 Vrms bảo vệ khỏi hư hỏng do quá áp. |
| Ứng dụng đa dạng | Kết nối slave vào mạng, hiển thị dữ liệu quá trình, HMI, thu thập dữ liệu, đo lường và phân tích. |
| Driver Windows và Linux | Gói driver C-API cho Windows, Linux (và INtime) giúp tích hợp nhanh vào ứng dụng riêng. |
Giao tiếp & Kết nối
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Biến thể | EtherNet/IP cấu hình sẵn (preconfigured) |
| Vai trò | Slave |
| Form factor | PCIe |
| Cổng kết nối | 2 × RJ45, 1 × PCI Express (V1.1) single lane (x1) |
| Driver | C-API cho Windows, Linux và INtime; API thống nhất |
Thông số EtherNet/IP
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Cổng Ethernet | 10/100 Mbit, full/half duplex |
| Topology | Beacon Based DLR (Device Level Ring) và tuyến tính |
| ADI | Tối đa 65535 ADI |
| CIP | CIP Parameter Object, CIP object mở rộng được, unconnected CIP routing |
| Tính năng khác | Transparent Socket Interface, Modular Device, QuickConnect, nhiều IO assembly instance |
| Dịch vụ IT | Web server tùy biến, FTP server, E-mail client, SSI |
| Nhận dạng | Tùy chỉnh Identity Information |
Cách ly & Thiết kế
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Cách ly | 1,500 Vrms |
| Kích thước | [CẦN BỔ SUNG] |
| Khối lượng tịnh | 47 g |
| Khối lượng đóng gói | 184 g |
| Pin tích hợp | Không |
Chứng nhận & Xuất xứ
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Chứng nhận | CE, FCC, WEEE |
| Xuất xứ / HS Code | Đức (Germany) / 8517620000 |
| Dual Usage | No |
| Phân loại WEEE | IT and telecommunications equipment |
| Nội dung giao hàng | Ixxat INpact PC board, user manual, firmware cài sẵn; tải miễn phí: driver Windows, Linux và INtime |
| Tên tài liệu | Mô tả |
|---|---|
| Datasheet 1.01.0320.22110 | Bảng thông số kỹ thuật chi tiết của Ixxat INpact EIP Slave PCIe. |
Card PCIe giúp PC và hệ thống nhúng kết nối vào mạng EtherNet/IP ở vai trò slave.
DLR, QuickConnect, CIP Parameter Object, unconnected CIP routing, tối đa 65535 ADI.
Công nghệ Anybus CompactCom NP40 với đáp ứng thời gian thực xác định.
Gói driver C-API cho Windows, Linux và INtime.
Cách ly galvanic 1,500 Vrms.
2 cổng RJ45 và giao tiếp PCI Express V1.1 x1.