| Thông tin | Mô tả |
|---|---|
| Tên sản phẩm | Anybus Communicator - Modbus TCP Client - Modbus TCP Server |
| Mã sản phẩm | ABC3228-A |
| Thương hiệu | Anybus® (thuộc HMS Networks) |
| Loại sản phẩm | Bộ chuyển đổi giao thức (Protocol converter) – Anybus Communicator |
| Chức năng chính | Liên kết hai mạng Modbus TCP: phía Client kết nối tới 64 Modbus TCP Server, phía Server cho phép hệ thống điều khiển Modbus TCP đọc/ghi dữ liệu, truyền dữ liệu tin cậy và bảo mật. |
| Ứng dụng | Tích hợp đồng hồ đo, biến tần, I/O và thiết bị Modbus TCP vào PLC Modbus TCP. |
| Giao thức hỗ trợ | Modbus TCP Client (V1.1B); Modbus TCP |
| Phần mềm đi kèm | Không cần cài phần mềm – cấu hình qua giao diện web (cổng cấu hình Ethernet riêng) |
| Tính năng | Mô tả chi tiết |
|---|---|
| Kết nối tới 64 Modbus TCP Server | Hỗ trợ tới 64 kết nối, 1500 bytes mỗi server, 152 transactions, chu kỳ tối thiểu 10 ms. |
| Truyền 1500 bytes tới/từ PLC | Truyền tới 1500 bytes mỗi chiều (3000 bytes tổng) qua 2 cổng RJ45 10/100 Mbit full duplex tích hợp switch cho daisy-chain; Modbus TCP Server hỗ trợ 4 kết nối. |
| Truyền dữ liệu tức thời | Thời gian xử lý rất thấp, tương đương jitter mạng; tổng thời gian truyền bằng tổng chu kỳ của hai mạng. |
| Cấu hình qua giao diện web | Giao diện web đồ họa, không cần cài phần mềm, có cổng cấu hình Ethernet riêng giúp bắt đầu nhanh chóng. |
| Chẩn đoán & hỗ trợ | Giao diện hiển thị trạng thái kết nối và giám sát dữ liệu đi qua gateway; đội ngũ hỗ trợ toàn cầu của HMS sẵn sàng hỗ trợ. |
| Bảo mật & sẵn sàng CRA | Secure boot chặn mã độc, công tắc khóa bảo mật chống thay đổi cấu hình trái phép; phát triển theo quy trình chứng nhận IEC 62443-4-1, hỗ trợ HTTPS và phân quyền theo vai trò. |
Mạng Modbus TCP (Client / Master)
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Chế độ hoạt động | Master / Client |
| Chức năng | Modbus specification V1.1B; Endian Conversion (Byte swap); LiveList; DataExchangeControl |
| Số kết nối / giao dịch | 152 transactions / 64 connections |
| Mã lệnh Modbus hỗ trợ | 1, 2, 3, 4, 5, 6, 15, 16, 23 |
| Băng thông | 10/100 Mbit/s, chu kỳ xuống tới 10ms |
| Kích thước dữ liệu I/O | Input: 1500 bytes | Output: 1500 bytes |
Mạng Modbus TCP (Server / Slave)
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Chế độ hoạt động | Slave / Server |
| Chức năng | Modbus specification V1.1b3; 4 kết nối; Daisy chaining |
| Mã lệnh Modbus hỗ trợ | 1, 2, 3, 4, 5, 6, 15, 16, 23, 43/14 |
| Băng thông | 10/100 Mbit/s |
| Kích thước dữ liệu I/O | Input: 1500 bytes | Output: 1500 bytes |
Giao diện & Cổng kết nối
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Cổng kết nối | 2x RJ45, 1x RJ45 cổng cấu hình |
| DIP & Rotary switch | Công tắc khóa bảo mật (Security lock switch) |
| Nút nhấn | Factory reset |
| Pin tích hợp | Không có (No battery) |
Nguồn cấp & Môi trường hoạt động
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Điện áp đầu vào | 12-30V DC qua đầu cắm 3-pin Phoenix plug (5.08) |
| Bảo vệ nguồn | Cách ly điện, bảo vệ ngắn mạch (Short Circuit) và chống cắm ngược cực (Reverse Polarity) |
| Dòng điện tiêu thụ | Định mức: 90mA @ 24V DC (2.2W). Tối đa: 125mA @ 24V DC (3W) |
| Nhiệt độ hoạt động | -25°C đến 70°C |
| Nhiệt độ lưu trữ | -40°C đến 85°C |
Kích thước, Thiết kế & Chứng nhận
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Kích thước (R × C × S) | 27 × 144 × 98 mm |
| Khối lượng tịnh | 150 g |
| Kích thước & khối lượng đóng gói | 35 × 170 × 115 mm, 185 g |
| Lớp vỏ & Lắp đặt | Vỏ nhựa PC ABS (UL 94 V0), cấp bảo vệ IP20. Lắp đặt trên thanh ray DIN-rail (chuẩn EN 50022) |
| Bảo hành | 1 năm |
| Xuất xứ / HS Code | Thụy Điển (Sweden) / 8517620000 |
| Model Code | 40-ETH-ETH-B |
| Sản phẩm tiền nhiệm (Predecessor) | AB9008-B |
| Chứng nhận | CE, UL, KC, WEEE, EMC |
| Thông tin UL | E214107: Ord.Loc UL 61010-1, CSA C22.2 No. 61010-1, UL 61010-2-201, CSA C22.2 No. 61010-2-201 |
| Tiêu chuẩn môi trường & EMC | EN 55016-2-3 Class A, EN 55032 Class A, EN 61000-4-2, EN 61000-4-3, EN 61000-4-4, EN 61000-4-5, EN 61000-4-6 |
| Phân loại WEEE | IT and telecommunications equipment |
| Tên tài liệu | Mô tả |
|---|---|
| Datasheet ABC3228-A | Bảng thông số kỹ thuật chi tiết của Anybus Communicator - Modbus TCP Client - Modbus TCP Server. |
Liên kết hai mạng Modbus TCP: phía Client kết nối tới 64 Modbus TCP Server, phía Server cho phép hệ thống điều khiển Modbus TCP đọc/ghi dữ liệu, truyền dữ liệu tin cậy và bảo mật.
Cả phía Modbus TCP Client và Server đều hỗ trợ 1500 bytes Input / 1500 bytes Output.
Không. Thiết bị được cấu hình qua giao diện web đồ họa thông qua cổng cấu hình Ethernet riêng, không cần cài phần mềm.
Thiết bị nguồn 12-30V DC qua đầu cắm 3-pin Phoenix plug (5.08); dòng tiêu thụ định mức: 90mA @ 24V DC (2.2W). tối đa: 125mA @ 24V DC (3W); nhiệt độ hoạt động -25°C đến 70°C.
Thiết bị có kích thước 27 × 144 × 98 mm, khối lượng 150 g, cấp bảo vệ IP20, lắp đặt trên thanh ray DIN-rail chuẩn EN 50022.
Theo datasheet, ABC3228-A là sản phẩm kế nhiệm của AB9008-B.