| Thông tin | Mô tả |
|---|---|
| Tên sản phẩm | Anybus Communicator - Modbus TCP Client to Common Ethernet ATEX |
| Mã sản phẩm | ABC3290EX-A |
| Thương hiệu | Anybus® (thuộc HMS Networks) |
| Loại sản phẩm | Bộ chuyển đổi giao thức (Protocol converter) – Anybus Communicator |
| Chức năng chính | Đóng vai trò Modbus TCP Client kết nối tới 64 Modbus TCP Server và chuyển đổi dữ liệu sang mạng Ethernet công nghiệp (EtherNet/IP, EtherCAT, Modbus TCP, PROFINET), đưa dữ liệu thiết bị Modbus TCP vào hệ thống điều khiển mạng Ethernet công nghiệp (EtherNet/IP, EtherCAT, Modbus TCP, PROFINET). |
| Ứng dụng | Tích hợp đồng hồ đo, biến tần, I/O và thiết bị Modbus TCP vào PLC mạng Ethernet công nghiệp (EtherNet/IP, EtherCAT, Modbus TCP, PROFINET). |
| Giao thức hỗ trợ | Modbus TCP Client (V1.1B); mạng Ethernet công nghiệp (EtherNet/IP, EtherCAT, Modbus TCP, PROFINET) |
| Phần mềm đi kèm | Không cần cài phần mềm – cấu hình qua giao diện web (cổng cấu hình Ethernet riêng) |
| Tính năng | Mô tả chi tiết |
|---|---|
| Kết nối tới 64 Modbus TCP Server | Hỗ trợ tới 64 kết nối, 1500 bytes mỗi server, 152 transactions, chu kỳ tối thiểu 10 ms. |
| Chọn mạng Ethernet công nghiệp | Một Communicator hỗ trợ EtherNet/IP, EtherCAT, Modbus TCP và PROFINET; tải firmware giao thức mong muốn và nạp qua giao diện thiết bị, truyền tới 1500 bytes mỗi chiều (tùy mạng). |
| Truyền dữ liệu tức thời | Thời gian xử lý rất thấp, tương đương jitter mạng; tổng thời gian truyền bằng tổng chu kỳ của hai mạng. |
| Cấu hình qua giao diện web | Giao diện web đồ họa, không cần cài phần mềm, có cổng cấu hình Ethernet riêng giúp bắt đầu nhanh chóng. |
| Chẩn đoán & hỗ trợ | Giao diện hiển thị trạng thái kết nối và giám sát dữ liệu đi qua gateway; đội ngũ hỗ trợ toàn cầu của HMS sẵn sàng hỗ trợ. |
| Chứng nhận ATEX & an toàn | Đạt ATEX Zone 2 và UL Hazardous Location Class 1 Division 2 cho khu vực có thể có khí dễ nổ; secure boot và công tắc khóa bảo mật bảo vệ cấu hình. |
Mạng Modbus TCP (Client / Master)
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Chế độ hoạt động | Master / Client |
| Chức năng | Modbus specification V1.1B; Endian Conversion (Byte swap); LiveList; DataExchangeControl |
| Số kết nối / giao dịch | 152 transactions / 64 connections |
| Mã lệnh Modbus hỗ trợ | 1, 2, 3, 4, 5, 6, 15, 16, 23 |
| Băng thông | 10/100 Mbit/s, chu kỳ xuống tới 10ms |
| Kích thước dữ liệu I/O | Input: 1500 bytes | Output: 1500 bytes |
Mạng EtherCAT (Slave / SubDevice)
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Chế độ hoạt động | Slave / SubDevice |
| Chức năng | CoE (CAN over EtherCAT); PDO, SDO; APRD, ARMW, APWR, BRD, BWR, FPRD, FPRW, FPWR, FRMW, LRD, LRW, LWR |
| File cấu hình | ESI |
| Băng thông | 10/100 Mbit, chu kỳ xuống tới 100 µs |
| Kích thước dữ liệu I/O | Input: 1486 bytes | Output: 1486 bytes |
Mạng EtherNet/IP (Adapter / Slave)
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Chế độ hoạt động | Adapter / Slave |
| Chức năng | Endian conversion (byte swap); QoS; EtherNet/IP Class 1 và 3; Quick Connect Class B; DLR (beacon mode); Daisy chaining; CT19 ODVA Conformance |
| File cấu hình | EDS |
| Băng thông | 10/100 Mbit, chu kỳ xuống tới 1ms |
| Kích thước dữ liệu I/O | Input: 1448 bytes | Output: 1448 bytes |
Mạng Modbus TCP (Server / Slave)
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Chế độ hoạt động | Slave / Server |
| Chức năng | Modbus specification V1.1b3; 4 kết nối; Daisy chaining |
| Mã lệnh Modbus hỗ trợ | 1, 2, 3, 4, 5, 6, 15, 16, 23, 43/14 |
| Băng thông | 10/100 Mbit/s |
| Kích thước dữ liệu I/O | Input: 1500 bytes | Output: 1500 bytes |
Mạng PROFINET (IO-Device)
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Chế độ hoạt động | Slave (IO-Device) |
| Chức năng | RT; Daisy chaining |
| Conformance Class | Class B |
| File cấu hình | GSDML |
| Băng thông | 10/100 Mbit, chu kỳ xuống tới 1ms |
| Kích thước dữ liệu I/O | Input: 1024 bytes | Output: 1024 bytes |
Giao diện & Cổng kết nối
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Cổng kết nối | 2x RJ45, 2x RJ45, 2x RJ45, 1x RJ45 cổng cấu hình |
| DIP & Rotary switch | Công tắc khóa bảo mật (Security lock switch) |
| Nút nhấn | Factory reset |
| Pin tích hợp | Không có (No battery) |
Nguồn cấp & Môi trường hoạt động
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Điện áp đầu vào | 12-30V DC qua đầu cắm 3-pin Phoenix plug (5.08) |
| Bảo vệ nguồn | Cách ly điện, bảo vệ ngắn mạch (Short Circuit) và chống cắm ngược cực (Reverse Polarity) |
| Dòng điện tiêu thụ | Định mức: 90mA @ 24V DC (2.2W). Tối đa: 125mA @ 24V DC (3W) |
| Nhiệt độ hoạt động | -25°C đến 70°C |
| Nhiệt độ lưu trữ | -40°C đến 85°C |
Kích thước, Thiết kế & Chứng nhận
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Kích thước (R × C × S) | 27 × 144 × 98 mm |
| Khối lượng tịnh | 150 g |
| Kích thước & khối lượng đóng gói | 35 × 170 × 115 mm, 151 g |
| Lớp vỏ & Lắp đặt | Vỏ nhựa PC ABS (UL 94 V0), cấp bảo vệ IP20. Lắp đặt trên thanh ray DIN-rail (chuẩn EN 50022) |
| Bảo hành | 1 năm |
| Xuất xứ / HS Code | Thụy Điển (Sweden) / 8517620000 |
| ECCN (áp dụng tại Mỹ) | 5A991.b.1 |
| Model Code | 40-ETH-ETH-B-EX |
| Chứng nhận | CE, UL, ATEX, KC, WEEE, EMC |
| Thông tin UL | E214107: Ord.Loc UL 61010-1, CSA C22.2 No. 61010-1, UL 61010-2-201, CSA C22.2 No. 61010-2-201; E203225: Haz.Loc CL I DIV2 GP A,B,C,D T4, UL 121201, CAN/CSA C22.2 No. 213-17 |
| Chứng nhận ATEX | II 3 G Ex ec IIC T4 Gc, EN IEC 60079-0, 60079-7, IEC 60664-1 |
| Tiêu chuẩn môi trường & EMC | EN 55016-2-3 Class A, EN 55032 Class A, EN 61000-4-2, EN 61000-4-3, EN 61000-4-4, EN 61000-4-5, EN 61000-4-6 |
| Phân loại WEEE | IT and telecommunications equipment |
| Tên tài liệu | Mô tả |
|---|---|
| Datasheet ABC3290EX-A | Bảng thông số kỹ thuật chi tiết của Anybus Communicator - Modbus TCP Client to Common Ethernet ATEX. |
Đóng vai trò Modbus TCP Client kết nối tới 64 Modbus TCP Server và chuyển đổi dữ liệu sang mạng Ethernet công nghiệp (EtherNet/IP, EtherCAT, Modbus TCP, PROFINET), đưa dữ liệu thiết bị Modbus TCP vào hệ thống điều khiển mạng Ethernet công nghiệp (EtherNet/IP, EtherCAT, Modbus TCP, PROFINET).
Phía Modbus TCP Client hỗ trợ 1500 bytes mỗi chiều; phía Ethernet tùy mạng: EtherNet/IP 1448 bytes, EtherCAT 1486 bytes, Modbus TCP Server 1500 bytes, PROFINET 1024 bytes mỗi chiều.
Không. Thiết bị được cấu hình qua giao diện web đồ họa thông qua cổng cấu hình Ethernet riêng, không cần cài phần mềm.
Thiết bị nguồn 12-30V DC qua đầu cắm 3-pin Phoenix plug (5.08); dòng tiêu thụ định mức: 90mA @ 24V DC (2.2W). tối đa: 125mA @ 24V DC (3W); nhiệt độ hoạt động -25°C đến 70°C.
Thiết bị có kích thước 27 × 144 × 98 mm, khối lượng 150 g, cấp bảo vệ IP20, lắp đặt trên thanh ray DIN-rail chuẩn EN 50022.
Có. Thiết bị đạt ATEX II 3 G Ex ec IIC T4 Gc, EN IEC 60079-0, 60079-7, IEC 60664-1 và UL Haz.Loc CL I DIV2 GP A,B,C,D T4.