| Thông tin | Mô tả |
|---|---|
| Tên sản phẩm | DA70A0FNNNNNN030 - FlexEdge® DA70A 3-Sled Modular IIoT Gateway, 2 RS-232 & 1 RS-485 Ports, Adv IIoT Gateway |
| Loại sản phẩm |
Gateway IIoT công nghiệp dạng module, tích hợp thu thập dữ liệu, xử lý biên (edge) và định tuyến mạng trong một thiết bị duy nhất. Thuộc dòng FlexEdge Adv IIoT Gateway (Software Group 3), hỗ trợ chuyển đổi giao thức và kết nối lên nền tảng SCADA/đám mây. |
| Thương hiệu | Red Lion (by HMS Networks) |
| Chức năng chính | Thu thập dữ liệu từ PLC/cảm biến qua cổng serial, Ethernet và module I/O mở rộng; xử lý biên; định tuyến mạng, firewall, VPN; chuyển đổi giao thức và xuất dữ liệu lên hệ thống SCADA/đám mây. |
| Ứng dụng | Giám sát và quản lý tài sản công nghiệp từ xa, tích hợp đa giao thức PLC/cảm biến, hệ thống SCADA nhà máy, dầu khí, năng lượng, và các ứng dụng tàu biển (đạt ABS Type Approval). |
| Kết nối từ xa | VPN Client/Server, RADIUS Authentication, IP Fallback, Advanced Web Server tích hợp để giám sát và cảnh báo từ xa. |
| Thu thập dữ liệu | Qua 3 cổng serial tích hợp (2x RS-232, 1x RS-485/422), 2x cổng Ethernet, và tối đa 10 module I/O hot-swap (analog, digital, universal input, relay, PID). |
| Giao thức hỗ trợ | Hơn 300 driver công nghiệp, IIoT Connectors, OPC UA (Software Group 3 - Adv IIoT Gateway). |
| Xuất dữ liệu | SQL Sync, Data Logging (microSD/USB/FTP), Virtual HMI, Advanced Web Server, OPC UA. |
| Khả năng mở rộng | 3 khe sled cắm-là-chạy (4G LTE, Wi-Fi 802.11n, Ethernet đôi, serial bổ sung, USB host, CAN, J1939) và tối đa 10 module I/O (bán riêng). |
| Phần mềm đi kèm | Phần mềm cấu hình Crimson®, Web GUI tích hợp. |
Thông số chung - DA70A0FNNNNNN030
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Model | DA70A0FNNNNNN030 |
| Nhóm phần mềm (SW Group) | Group 3 - Adv IIoT Gateway |
| Cấu hình cổng serial | 2x RS-232 (RJ12) + 1x RS-485/422 (RJ45) |
| Bảo hành | 1 năm (lỗi thiết kế & sản xuất) |
Giao tiếp & I/O - DA70A0FNNNNNN030
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Cổng Serial | 2x RS-232 (RJ12) + 1x RS-485/422 (RJ45), cách ly từng cổng riêng biệt |
| Cổng Ethernet | 2x 10BaseT/100BaseTX RJ45, cách ly mạng 1500 Vrms |
| Cổng USB Device | 1x USB Type B (cách ly, USB 2.0 Full Speed) |
| Cổng USB Host | 1x USB Type A (USB 2.0 Full Speed), bảo vệ quá dòng 0.5A/cổng |
| Cổng HDMI (tùy chọn, Group 3/4) | 1x HDMI™, hỗ trợ 1080p@24Hz theo chuẩn HDMI 1.4, không cách ly với host |
| Khe mở rộng | 3 khe sled cắm-là-chạy + hỗ trợ tối đa 10 module I/O hot-swap |
| Bộ nhớ | 1GB Flash non-volatile on-board; khe microSD (Class 5 trở lên, tới 256GB, FAT32) |
| Pin | Pin cúc áo Lithium 3V |
| Trạng thái hoạt động | Vòng LED trạng thái trực quan |
Giao thức truyền thông & Phần mềm (Software Group 3) - DA70A0FNNNNNN030
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Cấu hình | Web GUI, phần mềm Crimson® |
| Mạng & bảo mật | Firewall, RADIUS Authentication, Routing, NAT, IP Fallback, VPN Client/Server |
| Tự động hóa | Hơn 300 driver công nghiệp, IIoT Connectors, OPC UA |
| Dữ liệu | SQL Sync, Data Logging, Virtual HMI, Advanced Web Server |
Nguồn cấp & Môi trường hoạt động - DA70A0FNNNNNN030
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Điện áp cấp | 12-24 VDC ±15%, nguồn Class 2 |
| Công suất tiêu thụ (chỉ main unit) | Điển hình 4W (12V) / 4.5W (24V); Tối đa 4.5W (12V) / 5W (24V) |
| Công suất khả dụng cho module (tối đa 10 module) | 43W (12V) / 45W (24V) |
| Công suất tối đa (DA70A + sled + USB) | 16W (12V) / 17W (24V) |
| Công suất tối đa (đầy đủ phụ kiện) | 59W (12V) / 62W (24V) |
| Nhiệt độ hoạt động | -40 đến 75°C (không HDMI) / -20 đến 75°C (có HDMI) |
| Nhiệt độ lưu kho | -40 đến 85°C (không HDMI) / -20 đến 85°C (có HDMI) |
| Độ ẩm hoạt động & lưu kho | 0 đến 85% RH, không ngưng tụ |
| Chống rung | IEC 60068-2-6, hoạt động 5-500 Hz, 2g |
| Chống sốc | IEC 60068-2-27, hoạt động 15g |
| Độ cao lắp đặt | Tới 2000 mét |
| Cấp bảo vệ | IP30 |
Kích thước & Lắp đặt - DA70A0FNNNNNN030
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Lắp đặt | DIN rail chuẩn "T" theo EN50022 - 35x7.5 và 35x15 |
| Đấu nối | Dây đồng 12-24 AWG (3.31-0.20 mm²), chiều dài tuốt dây 7.5mm (0.3in) |
| Vỏ | Kim loại và nhựa, đạt chuẩn IP30 |
Chứng nhận & Tiêu chuẩn - DA70A0FNNNNNN030
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| CE | EN 61326-1 (miễn nhiễm công nghiệp), Phát xạ CISPR 11 Class A, IEC/EN 61010-1, RoHS Compliant |
| UKCA | Đạt chuẩn |
| ATEX | II 3 G Ex ec IIC T4 Gc - DEMKO 20 ATEX 2268X |
| IECEx | IECEx UL 20.0007X |
| UKEX | UL22UKEX2576X |
| UL Hazardous Locations | UL Listed, Ind. Cont. Eq. - File # E317425 |
| Hàng hải | ABS Type Approval cho ứng dụng tàu biển |
| Tên tài liệu | Mô tả |
|---|---|
| Datasheet FlexEdge® DA70A | Tài liệu kỹ thuật đầy đủ từ Red Lion/HMS Networks |
Sản phẩm có 3 cổng serial tích hợp: 2x RS-232 (đầu nối RJ12) và 1x RS-485/422 (đầu nối RJ45), mỗi cổng được cách ly riêng biệt.
DA70A hỗ trợ tối đa 10 module I/O hot-swap, bao gồm analog I/O, digital I/O, universal input, relay và PID control (module bán riêng).
Thiết bị hoạt động ổn định từ -40°C đến 75°C khi không sử dụng cổng HDMI, hoặc từ -20°C đến 75°C khi có trang bị cổng HDMI.
Đây là bản Software Group 3 - Adv IIoT Gateway, bao gồm Web GUI, Crimson®, firewall/VPN/NAT/RADIUS, hơn 300 driver công nghiệp, OPC UA, SQL Sync, Data Logging, Virtual HMI và Advanced Web Server.
Có. Thiết bị có 3 khe sled cắm-là-chạy để bổ sung 4G LTE (CAT1/CAT4), Wi-Fi 802.11n, Ethernet đôi, cổng serial bổ sung, USB host, CAN hoặc J1939 (phụ kiện bán riêng).
DA70A đạt các chứng nhận ATEX (II 3 G Ex ec IIC T4 Gc), IECEx, UKEX và UL Hazardous Locations (File # E317425), phù hợp lắp đặt trong khu vực có nguy cơ cháy nổ.