| Thông tin | Mô tả |
|---|---|
| Tên sản phẩm | FlexEdge® Automation Controller 1-Sled with HDMI output |
| Loại sản phẩm |
Bộ điều khiển tự động hóa nâng cao (Advanced Automation Controller). Nền tảng Automation Edge / Gateway IIoT có thể mở rộng (Scalable IIoT Gateway). |
| Thương hiệu | Red Lion – HMS Networks |
| Chức năng chính | Điều khiển IEC, Crimson Control, ghi dữ liệu thời gian thực, đồng bộ SQL, hiển thị Virtual HMI qua HDMI và kết nối đám mây. |
| Ứng dụng | Industry 4.0, IIoT, Smart Factory, điều khiển cục bộ, giám sát từ xa và trực quan hóa dữ liệu tại chỗ. |
| Kết nối từ xa | Hỗ trợ VPN Client/Server (IPsec, GRE, OpenVPN), Routing, NAT, IP Fallback và Advanced Firewall. |
| Thu thập dữ liệu | Chuyển đổi đồng thời lên đến 10 giao thức từ hơn 300 trình điều khiển công nghiệp. |
| Giao thức hỗ trợ | OPC UA, IIoT Connectors, MQTT, IEC 61131, và các giao thức PLC tiêu chuẩn. |
| Xuất dữ liệu | OPC UA, SQL Sync, FTP, IIoT Connectors. |
| Khả năng mở rộng | Kiến trúc mô-đun với 1 khe cắm Sled hỗ trợ mạng di động (4G LTE), Wi-Fi, Serial và USB. |
| Phần mềm đi kèm | Crimson®, Web GUI, Advanced Web Server. |
Giao tiếp & I/O
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Ethernet | 2 × RJ45 10BaseT / 100BaseTX (cách ly mạng 1500 Vrms) |
| Serial Ports | 1 cổng RS232 (RJ12) và 1 cổng RS485/RS422 (RJ45) có cách ly. |
| USB & HDMI | 1 cổng USB Type B (Host) và 1 cổng HDMI (hỗ trợ 1080p@24 Hz). |
| Digital & Analog Input | 1 DIN / 1 Analog Input (dùng chung, cấu hình không cách ly). |
| Digital Output | 1 DOUT (Open Collector, 500 mADC tối đa). |
| Khe cắm thẻ nhớ | Có (hỗ trợ thẻ microSD Class 5 trở lên, định dạng FAT32, tối đa 256GB). |
| Mở rộng | 1 khe Sled (Mô-đun Cellular, Wi-Fi, Ethernet kép, Serial, USB) |
Giao thức truyền thông
| Thu thập dữ liệu | Xuất dữ liệu |
|---|---|
| Hơn 300 trình điều khiển công nghiệp Chuyển đổi 10 giao thức đồng thời IEC61131 (Crimson Control) OPC UA Client |
OPC UA Server SQL Sync IIoT Connectors FTP MQTT |
Kết nối từ xa & Bảo mật
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| VPN Tunneling | IPsec, GRE, Open VPN (Client/Server). |
| IP & Routing | Routing protocols, VRRP Encapsulation, IP Fallback, IP transparency. |
| Bảo mật mạng | Tường lửa Stateful inspection tích hợp, xác thực RADIUS. |
| NAT & Port Forwarding | Có hỗ trợ NAT và chuyển tiếp cổng. |
| DHCP & DNS | Hỗ trợ DHCP và Dynamic DNS. |
Ghi dữ liệu & Giao diện
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Data Logging | Ghi dữ liệu thời gian thực vào thẻ microSD hoặc qua FTP. |
| Bộ nhớ trong | 1 GB bộ nhớ Flash không bay hơi. |
| Web Server | Advanced Web Server. |
| Dashboard | Hỗ trợ Virtual HMI hiển thị trực tiếp lên màn hình ngoài qua cáp HDMI. |
Nguồn cấp & Môi trường hoạt động
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Điện áp hoạt động | 12-24 VDC +/-15%, nguồn Class 2 |
| Nhiệt độ hoạt động | -20°C đến 75°C (Với tùy chọn HDMI) |
| Nhiệt độ lưu trữ | -20°C đến 85°C (Với tùy chọn HDMI) |
| Độ ẩm | 0-85% RH (không ngưng tụ) |
Kích thước & Lắp đặt
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Kích thước (H × W × D) | 174.34 × 51.60 × 129.75 mm (6.86" × 2.03" × 5.11") |
| Khối lượng | 417.87 g (Bao gồm cổng HDMI) |
| Kiểu lắp đặt | Gắn thanh DIN Rail (EN50022-35 x 7.5 và 35 x 15) |
Khả năng tương thích & Cấu hình
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Cấu hình thiết bị | Qua giao diện Web GUI và phần mềm Crimson. |
| Ngôn ngữ lập trình | Hỗ trợ ngôn ngữ IEC61131 hoặc lập trình giống C. |
| SCADA/MES/Cloud | OPC UA, MQTT, SQL Sync kết nối tới máy chủ SQL và hệ thống doanh nghiệp. |
Chứng nhận & Tiêu chuẩn
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Chứng nhận | CE, RoHS, ATEX, IECEx, UKEX, UL Hazardous (Class 1, Div 2), ABS. |
| Bảo vệ vỏ ngoài | Vỏ Polycarbonate chuẩn IP30, chịu môi trường khắc nghiệt. |
| Chống rung & sốc | Rung IEC 60068-2-6 (5-500 Hz, 2 g), Sốc IEC 60068-2-27 (15 g). |
| Miễn nhiễm công nghiệp | EN 61326-1, CISPR 11 Class A |
| Tên tài liệu | Mô tả |
|---|---|
| Datasheet | Thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị FlexEdge DA50A Controller. |
| Installation Guide | Hướng dẫn lắp đặt, kích thước và đấu nối I/O nguồn. |
| User Support | Hướng dẫn cấu hình và cài đặt thiết bị. |
Thiết bị là một Advanced Automation Controller và IIoT Gateway dùng để điều khiển hệ thống, kết nối đa giao thức máy móc, ghi dữ liệu, kết nối đám mây an toàn và hiển thị bảng điều khiển HMI qua cổng HDMI[cite: 5].
Sản phẩm này được trang bị một cổng HDMI hỗ trợ độ phân giải 1080p@24 Hz, cho phép hiển thị Virtual HMI hoặc bảng điều khiển năng suất trực tiếp lên màn hình TV thông minh tại nhà máy[cite: 5].
Thiết bị tích hợp Advanced Firewall, Stateful inspection, NAT, Port Forwarding, xác thực RADIUS cùng VPN Client/Server (IPsec, GRE, OpenVPN) nhằm đảm bảo hệ thống an toàn và dữ liệu được mã hóa[cite: 5].
Bên cạnh thư viện hơn 300 driver PLC công nghiệp của Crimson, DA50A còn hỗ trợ các chuẩn mở như OPC UA, MQTT, SQL Sync, FTP và kết nối dữ liệu IIoT[cite: 5].
Có. Gateway sở hữu kiến trúc mô-đun với 1 khe cắm (Sled) cho phép bổ sung thêm khả năng giao tiếp mạng di động 4G LTE, Wi-Fi, Ethernet kép, Serial cách ly hoặc cổng USB tùy thuộc vào yêu cầu ứng dụng[cite: 5].
Với tiêu chuẩn thiết kế công nghiệp, vỏ đạt chuẩn IP30, chịu được nhiệt độ từ -20°C đến 75°C, chống rung sốc và được cấp các chứng nhận môi trường cháy nổ HazLoc (ATEX, IECEx, UL Class 1 Div 2), thiết bị thích hợp cho môi trường cực đoan và tự động hóa nhà máy[cite: 5].