| Thông tin | Mô tả |
|---|---|
| Tên sản phẩm |
FlexEdge® Advanced IIoT Gateway 1-Sled with HDMI output |
| Loại sản phẩm |
Nền tảng Tự động hóa Thông minh / Cổng kết nối IIoT có khả năng mở rộng (Scalable IIoT Gateway) |
| Thương hiệu | Red Lion / HMS Networks |
| Chức năng chính | Bảo mật mạng, định tuyến (Routing), Firewall, NAT, hỗ trợ chuyển đổi hơn 300 giao thức, Data Logging, kết nối OPC UA, SQL Sync và hiển thị Virtual HMI. |
| Ứng dụng | Thiết kế cho các ứng dụng công nghiệp 4.0 và IIoT qua Cloud, edge, mạng có dây hoặc không dây. |
| Kết nối từ xa | Hỗ trợ đường hầm VPN (IPsec, GRE, Open VPN), định tuyến VRRP và giám sát thiết bị từ xa. |
| Thu thập dữ liệu | Chuyển đổi tối đa 10 giao thức đồng thời giữa hơn 300 trình điều khiển công nghiệp thông qua phần mềm Crimson. |
| Giao thức hỗ trợ | Hơn 300 trình điều khiển, OPC UA, MQTT, SQL Sync, IPsec, GRE, Open VPN, DHCP, VRRP. |
| Xuất dữ liệu | OPC UA, MQTT, Ghi nhật ký vào thẻ microSD, FTP và chia sẻ tới hệ thống doanh nghiệp (SQL, SCADA, Cloud). |
| Khả năng mở rộng | Kiến trúc module hỗ trợ dễ dàng thêm thẻ 4G LTE, Wi-Fi, cổng Serial, USB hoặc cổng mạng Ethernet kép. |
| Phần mềm đi kèm | Web GUI, phần mềm cấu hình Crimson có thể nâng cấp tại chỗ. |
Giao tiếp & I/O
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Ethernet | 2 cổng 10BaseT / 100BaseTX RJ45 (Cách ly mạng 1500 Vrms) |
| Serial & USB | 1x RS232 (RJ12), 1x RS485/RS422 (RJ45), 1x USB 2.0 Type B (cách ly). |
| HDMI (Hiển thị) | Hỗ trợ 1080p@24 Hz theo chuẩn HDMI 1.4, xuất Dashboard Virtual HMI trực tiếp. |
| Digital Input / Analog Input | Đầu vào không cách ly, phát hiện mức 2.5 VDC đến 30 VDC / Analog dùng chung độ phân giải 12-bit. |
| Digital Output | Open Collector, 500 mADC tối đa |
| Khe cắm SD | Có, hỗ trợ microSD (tới 256 GB, Class 5 hoặc hơn, chuẩn FAT32). |
| Mở rộng (1-Sled) | Hỗ trợ lắp thêm module Wi-Fi, 4G LTE, Ethernet kép, Serial kép, hoặc cổng USB. |
Giao thức truyền thông
| Thu thập dữ liệu | Xuất dữ liệu |
|---|---|
| Hỗ trợ chuyển đổi 10 giao thức đồng thời từ bộ hơn 300 trình điều khiển chuẩn công nghiệp có sẵn trong phần mềm Crimson (tương thích thiết bị cả cũ và mới). | OPC UA IIoT Connectors SQL Sync MQTT FTP (Ghi file) |
Kết nối mạng & Bảo mật
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| VPN | VPN Client/Server |
| Giao thức Tunneling | IPsec, GRE, Open VPN |
| Định tuyến (Routing) | Hỗ trợ định tuyến nâng cao, giao thức VRRP, Dynamic DNS, DHCP |
| NAT & Tường lửa | NAT, Port forwarding, Stateful inspection firewall (Tường lửa kiểm tra trạng thái). |
| Xác thực | Xác thực RADIUS bảo vệ an toàn cho mạng và dữ liệu. |
| Dự phòng (Fallback) | Tính năng IP Fallback và IP transparency |
Ghi dữ liệu
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Data Logging | Ghi nhật ký dữ liệu thời gian thực |
| Bộ nhớ lưu trữ | Ghi vào thẻ nhớ microSD công nghiệp định dạng FAT32. |
| Xuất dữ liệu | Gửi thông báo, file qua FTP hoặc đồng bộ lên hệ thống doanh nghiệp (SQL Sync). |
| Dashboard & HMI | Virtual HMI, Advanced Web Server; Hỗ trợ xuất trực tiếp bảng điều khiển lên TV thông minh qua cáp HDMI. |
Nguồn cấp & Môi trường hoạt động
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Điện áp hoạt động | 12-24 VDC +/-15% (Nguồn Class 2) |
| Công suất tiêu thụ | Khoảng 2.5 W - 3.1 W (Gateway Only); Tối đa 5.7 W khi kèm thẻ Sled |
| Nhiệt độ hoạt động | -20°C đến 75°C (Với mô hình có HDMI) |
| Nhiệt độ lưu trữ | -20°C đến 85°C (Với mô hình có HDMI) |
| Độ ẩm | 0 - 85% tối đa RH (Không ngưng tụ) |
Kích thước & Lắp đặt
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Kích thước (W × H × D) | 51.60 × 174.34 × 129.75 mm (2.03 × 6.86 × 5.11 inch) |
| Khối lượng | 417.87g (Bao gồm cổng HDMI) |
| Kiểu lắp đặt | DIN Rail gắn tường chuẩn EN50022-35 x 7.5 và 35 x 15 |
| Chất liệu vỏ | Polycarbonate, chuẩn bảo vệ IP30 |
Khả năng tương thích
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Điều khiển / PLC | Hoạt động như cổng mạng hoặc bộ điều khiển, hỗ trợ hơn 300 trình điều khiển liên tục cập nhật. |
| HMI hiển thị | Virtual HMI qua Advanced Web Server và cổng xuất HDMI gắn trực tiếp màn hình. |
| SCADA/MES/Cloud | OPC UA, MQTT, IIoT Connectors, SQL Sync. |
Chứng nhận & Tiêu chuẩn
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Chứng nhận chung | CE, UL, IEC/EN 61010-1, RoHS Compliant |
| Khu vực nguy hiểm | ATEX (II 3 G Ex ec IIC T4 Gc), IECEx, UKEX, UL Hazardous (E317425) |
| Ngành Hàng hải | ABS Type Approval |
| Chống rung & sốc | Rung theo IEC 60068-2-6 (5-500 Hz, 2 g), Sốc theo IEC 60068-2-27 (15 g) |
| Tên tài liệu | Mô tả |
|---|---|
| Datasheet | Thông số kỹ thuật chi tiết của FlexEdge DA50A. |
| Installation Guide | Hướng dẫn lắp ráp cơ khí, nhiệt độ và đấu nối. |
| User Support | Hướng dẫn thiết lập cấu hình và cài đặt. |
DA50A1BNN0000030 là cổng kết nối IIoT (Group 3) tiên tiến, chuyên dùng để thu thập, phân tích dữ liệu, ghi nhật ký, cung cấp VPN kết nối từ xa, hiển thị bảng điều khiển và đồng bộ hệ thống lên Cloud hoặc SCADA[cite: 4].
Nó cho phép chạy tính năng Virtual HMI và kết nối trực tiếp cổng HDMI chuẩn 1080p của gateway vào bất kỳ TV/màn hình thông minh nào tại nhà máy để giám sát thông số thời gian thực mà không cần đầu tư thêm một thiết bị HMI màn hình đắt tiền[cite: 4].
Thiết bị mang thiết kế kiến trúc 1-Sled mở rộng. Bạn có thể dễ dàng cắm nối thêm một thẻ (Sled) kết nối 4G LTE, thẻ Wi-Fi, Ethernet kép hoặc Serial theo đúng nhu cầu sử dụng thực tế[cite: 4].
Gateway được trang bị hệ thống tường lửa (Stateful inspection firewall), hỗ trợ RADIUS Auth, định tuyến linh hoạt, VPN (IPsec, GRE, OpenVPN), và NAT giúp ngăn chặn các truy cập trái phép và bảo vệ tích hợp IT - OT liền mạch[cite: 4].
Có. Dòng sản phẩm này có thiết kế rất cứng cáp, vượt qua các bài kiểm tra khắc nghiệt và đạt chứng nhận chống cháy nổ công nghiệp như ATEX (Khu vực 3), IECEx, UKEX, và UL HazLoc[cite: 4].