| Thông tin | Mô tả |
|---|---|
| Tên sản phẩm | FlexEdge® Advanced IIoT Gateway 1-Sled |
| Loại sản phẩm |
Nền tảng tự động hóa biên thông minh (Intelligent Edge Automation Platform) Scalable IIoT Gateway |
| Thương hiệu | Red Lion® (bởi HMS Networks) |
| Chức năng chính | Chuyển đổi giao thức, định tuyến mạng, tường lửa, VPN, ghi dữ liệu và giám sát điều khiển cảm biến qua I/O tích hợp. |
| Ứng dụng | Công nghiệp 4.0, ứng dụng IIoT, kết nối Cloud, biên (edge), mạng có dây hoặc không dây. |
| Kết nối từ xa | Hỗ trợ mạng tiên tiến với VPN Client/Server, định tuyến (Routing), NAT, IP Fallback và tường lửa kiểm tra trạng thái. |
| Thu thập dữ liệu | Hỗ trợ tới 10 chuyển đổi giao thức đồng thời giữa hơn 300 trình điều khiển (drivers) công nghiệp. |
| Giao thức hỗ trợ | 300+ Drivers, OPC UA, SQL Sync, IEC Control, CAN, J1939 (thông qua sled). |
| Xuất dữ liệu | OPC UA, FTP, SQL Sync, IIoT Connectors, lưu trữ thẻ microSD. |
| Khả năng mở rộng | Kiến trúc 1-Sled hỗ trợ module: 4G LTE, Wi-Fi 802.11n, Serial, USB, Ethernet kép. |
| Phần mềm đi kèm | Web GUI, phần mềm Crimson®, Crimson Control, Virtual HMI. |
Thông tin chung - FlexEdge® Advanced IIoT Gateway 1-Sled
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Tên sản phẩm | FlexEdge® Advanced IIoT Gateway 1-Sled. |
| Loại sản phẩm | Advanced IIoT Gateway (Group 3) |
| Thương hiệu | Red Lion® |
| Chức năng | Networking, Protocol Conversion, Advanced IIoT |
| Bảo hành | 3 năm cho các lỗi thiết kế và sản xuất |
Giao tiếp & I/O
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Ethernet | 2 cổng 10BaseT / 100BaseTX RJ45 (Cách ly mạng 1500 Vrms) |
| Serial Ports | 1 cổng RS232 (RJ12) và 1 cổng RS485/RS422 (RJ45), tốc độ 115200 Bps, cách ly độc lập. |
| USB Device Port | 1 cổng USB Type B cách ly (chuẩn 2.0 Full Speed). |
| Digital Input (DIN) / Analog Input | 1 ngõ vào, dải 0-30 VDC (dùng chung DI và AI), độ phân giải AI 12-bit. |
| Digital Output (DOUT) | 1 ngõ ra Open Collector, Max 500 mADC, Max 30 VDC. |
| Khe cắm SD | Có (Hỗ trợ thẻ microSD Class 5 trở lên, dung lượng đến 256 GB, chuẩn FAT32). |
| Mở rộng (Sled) / HDMI | Khe gắn Sled: 4G LTE, Wi-Fi, CAN, J1939... Có tùy chọn cổng HDMI xuất hình 1080p@24 Hz. |
Giao thức truyền thông
| Thu thập dữ liệu | Xuất dữ liệu |
|---|---|
| 300+ Industrial Drivers J1939 (qua module) CAN (qua module) Analog/Digital I/O tích hợp |
OPC UA SQL Sync IIoT Connectors FTP Web Server |
Kết nối từ xa & Bảo mật
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| VPN | VPN Client/Server |
| Giao thức VPN (Tunneling) | IPsec, GRE, Open VPN |
| Bảo mật | RADIUS Auth, Tường lửa (Stateful inspection firewall) |
| NAT | Có |
| IP Network | DHCP, Dynamic DNS, IP Fallback, IP transparency |
| Routing | Hỗ trợ giao thức định tuyến VRRP Encapsulation |
| Port Forwarding | Có |
| Quản lý | Web GUI |
Ghi dữ liệu
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Data Logging | Ghi dữ liệu thời gian thực (Real-time data logging) |
| Bộ nhớ | 1 GB Flash (non-volatile), hỗ trợ thẻ microSD mở rộng |
| Xuất dữ liệu | Thông qua FTP hoặc lưu vào thẻ nhớ |
| Hiển thị / Quản lý | Virtual HMI, Advanced Web Server, có tuỳ chọn cổng HDMI |
Nguồn cấp & Môi trường hoạt động
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Điện áp hoạt động | 12-24 VDC +/-15%, nguồn Class 2 (Công suất tối đa 5.6W - 5.7W khi có module) |
| Nhiệt độ hoạt động | -40°C đến 75°C (hoặc -20°C đến 75°C đối với model có HDMI) |
| Nhiệt độ lưu trữ | -40°C đến 85°C (hoặc -20°C đến 85°C đối với model có HDMI) |
| Độ ẩm | 0 đến 85% RH (không ngưng tụ) |
Kích thước & Lắp đặt
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Kích thước (W × H × D) | 51.60 × 174.34 × 152.40 mm (2.03 x 6.86 x 6.00 inches) |
| Khối lượng | 404.3 g (không HDMI) / 417.87 g (có cổng HDMI) |
| Kiểu lắp đặt | Gắn thanh DIN Rail tiêu chuẩn (EN50022-35 x 7.5 và 35x15) |
Khả năng tương thích
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Thiết bị công nghiệp | Tương thích và hỗ trợ chuyển đổi cho hơn 300 giao thức trình điều khiển (drivers) công nghiệp khác nhau[cite: 1] |
| HMI | Virtual HMI, tích hợp tuỳ chọn xuất hình ảnh qua cổng HDMI[cite: 1] |
| SCADA/MES/Cloud | Hỗ trợ IIoT Connectors, OPC UA, SQL Sync[cite: 1] |
Chứng nhận & Tiêu chuẩn
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Chứng nhận | CE, UL (Hazardous E317425), RoHS, ABS Type Approval |
| Chứng nhận khu vực / Chống cháy nổ | ATEX (II 3 G Ex ec IIC T4 Gc), IECEx, UKCA (UKEX) |
| Tiêu chuẩn môi trường / An toàn | EN 61326-1, CISPR 11 Class A, IEC/EN 61010-1 |
| Chống rung & sốc | Chống rung IEC 60068-2-6 (5-500 Hz, 2 g) và Chống sốc IEC 60068-2-27 (15 g) |
| Tên tài liệu | Mô tả |
|---|---|
| Datasheet FlexEdge® DA50A | Thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị gateway DA50A. |
| Software Manual | Hướng dẫn chi tiết về hoạt động của các Sled mở rộng và phần mềm cấu hình thiết bị. |
| Crimson Software Guide | Hướng dẫn thiết lập chuyển đổi giao thức và cấu hình HMI ảo bằng phần mềm Crimson. |
| User Support | Cổng thông tin hỗ trợ kỹ thuật và chăm sóc khách hàng. |
Thiết bị đóng vai trò là IIoT Gateway và tự động hóa biên thông minh, giúp chuyển đổi giao thức, định tuyến mạng, bảo mật tường lửa, VPN, ghi dữ liệu và giám sát hệ thống tại các khu vực sản xuất[cite: 1].
Thiết bị có khả năng tương thích và chuyển đổi đồng thời tới 10 giao thức trong số hơn 300 trình điều khiển (drivers) công nghiệp khác nhau, kết nối dễ dàng với các PLC và máy móc truyền thống[cite: 1].
Có. Thiết bị hỗ trợ bảo mật mạnh mẽ bằng cách cung cấp VPN Client/Server với các chuẩn đóng gói như IPsec, GRE và Open VPN, cùng với tường lửa (Stateful inspection firewall)[cite: 1].
FlexEdge® Advanced IIoT Gateway hỗ trợ cấu hình OPC UA, đồng bộ SQL Sync, IIoT Connectors, giám sát Virtual HMI, đồng thời hỗ trợ ghi dữ liệu liên tục qua giao thức FTP[cite: 1].
Là khe cắm module (sled) cho phép thiết bị gắn thêm các cổng kết nối vật lý khác nhau một cách dễ dàng, bao gồm các chuẩn 4G LTE (CAT1/CAT4), Wi-Fi (802.11n), Serial (RS232/RS485), CAN, J1939 hoặc USB[cite: 1].
Có. Thiết bị đạt chuẩn công nghiệp chống sốc 15g, chống rung 5-500Hz, hoạt động trong dải nhiệt độ rộng từ -40°C đến 75°C, đồng thời đạt các tiêu chuẩn ATEX, IECEx, CE, UL[cite: 1].