| Thông tin | Mô tả |
|---|---|
| Tên sản phẩm | DA70A0FNNNNNN010 - FlexEdge™ DA70A 3-Sled Modular IIoT Gateway w/ Scalable I/O (Networking Gateway) |
| Loại sản phẩm |
Gateway mạng IIoT dạng module, 3 khe sled mở rộng - thuộc nhóm phần mềm Group 1 (Networking) Cấu hình cổng serial: 2 cổng RS-232 + 1 cổng RS-485/422 |
| Thương hiệu | Red Lion - thương hiệu của HMS Networks |
| Chức năng chính | Định tuyến và bảo mật mạng công nghiệp (tường lửa, NAT, VPN, xác thực RADIUS) kết hợp nền tảng mở rộng module cho kết nối di động/Wi-Fi/serial/USB và tối đa 10 module I/O |
| Ứng dụng | Kết nối, bảo mật mạng biên (edge) và giám sát thiết bị/tài sản trong nhà máy, trạm xử lý, hệ thống tích hợp OT - IT |
| Kết nối từ xa | VPN Client/Server, IP Fallback, quản lý và chẩn đoán từ xa qua Web GUI và Crimson® |
| Thu thập dữ liệu | Bản Group 1 tập trung vào networking; có thể nâng cấp phần mềm tại chỗ lên Group 2 (Protocol Gateway) trở lên để bật thu thập dữ liệu qua hơn 300 driver công nghiệp, không cần đổi phần cứng |
| Giao thức hỗ trợ | Giao tiếp mạng chuẩn TCP/IP qua Ethernet/Serial (networking); hỗ trợ hơn 300 driver công nghiệp (Modbus, DF1...) khi nâng cấp license lên Group 2 trở lên |
| Xuất dữ liệu | Thông báo/báo cáo/nhật ký qua trình quản lý thư tích hợp sẵn ở Group 1; xuất dữ liệu qua IIoT Connectors, OPC UA, SQL Sync khi nâng cấp lên Group 2/3 |
| Khả năng mở rộng | 3 khe sled (4G LTE, Wi-Fi 802.11n, Ethernet, RS-232/RS-485, USB, CAN, J1939) và tối đa 10 module I/O (analog, digital, PID, strain gauge...) |
| Phần mềm đi kèm | Cấu hình qua Web GUI và Crimson®; có thể nâng cấp lên Crimson Control (IEC 61131-3) ở Group 4 |
Thông tin chung - DA70A0FNNNNNN010
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Mã sản phẩm | DA70A0FNNNNNN010 |
| Cấu hình cổng serial | 2 cổng RS-232 + 1 cổng RS-485/422 |
| Nhóm phần mềm (SW Group) | Group 1 - Networking Gateway |
| HDMI | Không có (chỉ tùy chọn ở dòng Group 3/4 với mã DA70A1...) |
| Bảo hành | 1 năm đối với lỗi thiết kế và sản xuất |
Giao tiếp & I/O - DA70A0FNNNNNN010
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Cổng Ethernet | 2 x 10BaseT/100BaseTX RJ45 (cách điện mạng 1500 Vrms) |
| Cổng Serial | 2 x RS-232 (đầu nối RJ12) + 1 x RS-485/422 (đầu nối RJ45), cách điện độc lập từng cổng |
| Cổng USB | 1 x USB Type B (device, cách điện, USB 2.0 Full Speed) + 1 x USB Type A (host, USB 2.0 Full Speed); bảo vệ quá dòng phần cứng 0.5A/cổng |
| Khe mở rộng Sled | 3 khe, hỗ trợ sled 4G LTE (Cat1/Cat4), Wi-Fi 802.11n, Dual Ethernet, Dual RS-232/RS-485 (cách ly), USB Host, CAN, J1939 (mua riêng) |
| Module I/O mở rộng | Tối đa 10 module: analog output, digital I/O, universal input, relay/SSR, PID, strain gauge... (mua riêng) |
Kết nối từ xa & Bảo mật - DA70A0FNNNNNN010
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Cấu hình | Web GUI, Crimson® |
| Tường lửa (Firewall) | Có (stateful firewall) |
| Xác thực RADIUS | Có |
| Routing / NAT | Có |
| IP Fallback | Có |
| VPN Client/Server | Có |
| Protocol conversion (300+ driver), IIoT Connectors, OPC UA, SQL Sync, Data Logging, Virtual HMI, Advanced Web Server | Không có ở Group 1 - cần nâng cấp phần mềm lên Group 2/3 |
| Crimson Control (IEC 61131-3) | Không có ở Group 1 - chỉ có ở Group 4 |
Nguồn cấp & Tiêu thụ điện - DA70A0FNNNNNN010
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Điện áp cấp nguồn | 12-24 VDC ±15%, nguồn Class 2 |
| Công suất tiêu thụ (chỉ riêng DA70A) | Điển hình 4 W (12V) / 4.5 W (24V); tối đa 4.5 W (12V) / 5 W (24V) |
| Công suất khả dụng cho module (tối đa 10 module) | 43 W (12V) / 45 W (24V) |
| Công suất tối đa (DA70A + sled + USB) | 16 W (12V) / 17 W (24V) |
| Công suất tối đa (đầy đủ phụ kiện) | 59 W (12V) / 62 W (24V) |
| Pin dự phòng | Pin cúc 3V Lithium |
Bộ nhớ & Ghi dữ liệu - DA70A0FNNNNNN010
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Bộ nhớ trong | 1 GB Flash non-volatile |
| Thẻ nhớ mở rộng | Khe microSD, thẻ Class 5 trở lên, dung lượng tối đa 256 GB, FAT32 |
Môi trường hoạt động - DA70A0FNNNNNN010
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Nhiệt độ hoạt động | -40 đến 75 °C (không HDMI) |
| Nhiệt độ lưu trữ | -40 đến 85 °C (không HDMI) |
| Độ ẩm hoạt động & lưu trữ | 0 đến 85% RH, không đọng sương |
| Rung (IEC 60068-2-6) | 5-500 Hz, 2 g khi hoạt động |
| Sốc (IEC 60068-2-27) | 15 g khi hoạt động |
| Độ cao lắp đặt | Tối đa 2000 mét |
| Cấp bảo vệ vỏ | IP30, vỏ kim loại và nhựa |
Kích thước & Lắp đặt - DA70A0FNNNNNN010
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Chiều rộng thân chính | 3.20 in [81.23 mm] |
| Chiều cao | 6.84 in [173.80 mm] |
| Chiều sâu | 5.17 in [131.28 mm] |
| Khối lượng | 2.156 lb [978.05 g] (không HDMI) |
| Kiểu lắp đặt | DIN rail chuẩn "T" theo EN50022 - 35 x 7.5 và 35 x 15 |
| Đấu nối dây | Chiều dài tuốt dây 0.3 in (7.5 mm); cỡ dây 12-24 AWG, chỉ dùng dây đồng |
Chứng nhận & Tiêu chuẩn - DA70A0FNNNNNN010
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| CE / UKCA | Đạt chuẩn (EN 61326-1, EN/IEC 61010-1, CISPR 11 Class A) |
| UL | UL Listed, Ind. Cont. Eq., File # E317425 |
| ATEX | II 3 G Ex ec IIC T4 Gc, DEMKO 20 ATEX 2268X |
| IECEx / UKEX | IECEx UL 20.0007X / UL22UKEX2576X |
| Hàng hải | ABS Type Approval cho ứng dụng tàu biển (Shipboard) |
| Môi trường | Đạt chuẩn RoHS |
| Tên tài liệu | Mô tả |
|---|---|
| Datasheet DA70A (LD1009F) | Thông số kỹ thuật đầy đủ, hướng dẫn đặt hàng và kích thước sản phẩm từ HMS Networks |
| Trang sản phẩm chính thức HMS Networks | Thông tin tổng quan, tài nguyên và tài liệu bổ sung từ nhà sản xuất |
Thiết bị có 3 cổng serial cách điện độc lập: 2 cổng RS-232 (đầu nối RJ12) và 1 cổng RS-485/422 (đầu nối RJ45).
Không. Đây là bản Group 1 - Networking Gateway, tập trung vào các tính năng mạng (firewall, routing, NAT, VPN, RADIUS). Để sử dụng hơn 300 driver chuyển đổi giao thức, OPC UA hoặc Data Logging, cần nâng cấp phần mềm lên Group 2 (Protocol Gateway) trở lên, không cần thay đổi phần cứng.
Thiết bị có 3 khe sled để lắp thêm module kết nối di động 4G LTE, Wi-Fi 802.11n, Ethernet, RS-232/RS-485, USB, CAN hoặc J1939, cùng khả năng lắp tối đa 10 module I/O (analog, digital, PID, strain gauge...). Sled và module được bán riêng.
Thiết bị hoạt động ổn định từ -40 đến 75°C, độ ẩm 0-85% không đọng sương, chống rung theo IEC 60068-2-6 (5-500Hz, 2g) và chống sốc theo IEC 60068-2-27 (15g), vỏ đạt cấp bảo vệ IP30.
DA70A0FNNNNNN010 sử dụng nguồn 12-24 VDC ±15%. Riêng gateway tiêu thụ khoảng 4-4.5W; khi lắp đầy đủ sled và module I/O, công suất tiêu thụ tối đa có thể lên đến 59-62W tùy điện áp cấp.
Sản phẩm đạt chứng nhận CE, UKCA, UL Listed (File E317425), ATEX (II 3 G Ex ec IIC T4 Gc), IECEx, UKEX cho khu vực nguy hiểm, cùng ABS Type Approval cho ứng dụng hàng hải và tuân thủ RoHS.