| Thông tin | Mô tả |
|---|---|
| Tên sản phẩm | FlexEdge Protocol Gateway 1-Sled |
| Loại sản phẩm |
Cổng chuyển đổi giao thức công nghiệp / Bộ định tuyến FlexEdge. Gateway IIoT công nghiệp (Industrial IIoT Gateway) |
| Thương hiệu | Red Lion – HMS Networks |
| Chức năng chính | Chuyển đổi giao thức công nghiệp (hơn 300 drivers), kết nối IIoT, định tuyến mạng an toàn và giám sát dữ liệu từ xa. |
| Ứng dụng | Protocol Gateway, IIoT Gateway, Remote Monitoring, HazLoc (Môi trường nguy hiểm), Smart Factory, Legacy Device Integration. |
| Kết nối từ xa | Hỗ trợ VPN (IPsec, OpenVPN, GRE Tunneling), Firewall tích hợp, routing và bảo mật mạng nâng cao. |
| Thu thập dữ liệu | Hỗ trợ hơn 300 trình điều khiển giao thức công nghiệp kết nối các thiết bị OT (PLC, HMI, cảm biến). |
| Giao thức hỗ trợ | Modbus TCP/RTU, BACnet, Profibus, Ethernet/IP, Siemens S7, OPC UA, IIoT Connectors... |
| Xuất dữ liệu | OPC UA, MQTT (Azure IoT, AWS IoT), Web Server tích hợp. |
| Khả năng mở rộng | Hỗ trợ 1 khe cắm Sled mở rộng (Cellular 4G LTE, Wi-Fi, Ethernet kép, Serial, USB, CAN, J1939). |
| Phần mềm đi kèm | Crimson®, Web GUI tích hợp. |
Giao tiếp & I/O
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Ethernet | 2 × RJ45 Ethernet 10/100 Mbps (Cách ly 1500 Vrms) |
| Cổng Serial | 1 × RS232 (RJ12) + 1 × RS485/RS422 (RJ45) cách ly độc lập |
| Cổng USB | 1 × USB 2.0 Type B Device Port (Cách ly) |
| Digital Input / Analog Input | 1 DI/AI tích hợp (0–33 VDC / 12-bit ADC, full scale 38.8 V) |
| Digital Output | 1 DO Open Collector (500 mA, max 30 VDC) |
| Khe cắm MicroSD | Có (hỗ trợ thẻ MicroSD lên đến 256 GB, FAT32) |
| Mở rộng | 1-Sled slot (Cellular 4G LTE, Wi-Fi, Ethernet kép, Serial, USB, CAN, J1939) |
Giao thức truyền thông
| Thu thập dữ liệu | Xuất dữ liệu |
|---|---|
| Hơn 300 drivers công nghiệp: Modbus TCP/RTU BACnet IP/MS/TP Profibus Ethernet/IP Siemens S7/MPI Allen-Bradley Omron, Mitsubishi... |
OPC UA MQTT (Azure IoT, AWS IoT) IIoT Connectors Web Server IPsec / OpenVPN |
Kết nối từ xa & Bảo mật
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| VPN | IPsec, OpenVPN, GRE Tunneling (Client/Server) |
| Bảo mật mạng | Stateful inspection firewall tích hợp |
| Mã hóa & Xác thực | TLS encryption, RADIUS/LDAP Authentication (khi nâng cấp) |
| NAT | NAT, Port forwarding |
| DHCP | DHCP Client / Server |
| Định tuyến | Routing protocols, VRRP Encapsulation |
| Tính năng mạng nâng cao | IP Fallback, Dynamic DNS, IP Transparency |
| Cấu hình | Web GUI & Crimson® Software |
Ghi dữ liệu
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Data Logging | Ghi dữ liệu thời gian thực (tùy chọn qua nâng cấp phần mềm) |
| Bộ nhớ | 1 GB Flash onboard + MicroSD slot lên tới 256 GB |
| Xuất dữ liệu | FTP, IIoT Connectors, SQL Sync (Group 3+) |
| Dashboard | Web Server tích hợp, Virtual HMI (khi nâng cấp) |
Nguồn cấp & Môi trường hoạt động
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Điện áp hoạt động | 12–24 VDC (±15%, Class 2) |
| Nhiệt độ hoạt động | -40°C đến +75°C |
| Nhiệt độ lưu trữ | -40°C đến +85°C |
| Độ ẩm | 0–85% RH (không ngưng tụ) |
Kích thước & Lắp đặt
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Kích thước (W × H × D) | 51.6 × 152.4 × 129.75 mm |
| Khối lượng | 404.3 g (13 oz) |
| Kiểu lắp đặt | DIN Rail chuẩn (EN50022-35) |
Khả năng tương thích
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| PLC hỗ trợ | Siemens, Allen-Bradley, Schneider Electric, Mitsubishi Electric, Omron, GE, Modicon và hơn 300 thiết bị legacy/hiện đại khác. |
| HMI | Hỗ trợ thông qua giao thức Serial/Ethernet công nghiệp và Virtual HMI tích hợp. |
| SCADA/MES/Cloud | OPC UA, MQTT (Azure IoT, AWS IoT), SQL Sync, REST API |
Chứng nhận & Tiêu chuẩn
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Chứng nhận | CE, cULus Listed, UKCA, RoHS |
| Chứng nhận khu vực nguy hiểm | UL Class 1 Div 2 (HazLoc), ATEX (II 3 G Ex ec IIC T4 Gc), IECEx, UKEX |
| Chứng nhận hàng hải | ABS Type Approved for Shipboard Applications |
| Chống rung & sốc | IEC 60068-2-6 (2g), IEC 60068-2-27 (15g) |
| Tên tài liệu | Mô tả |
|---|---|
| Datasheet FlexEdge DA50A | Thông số kỹ thuật chi tiết của FlexEdge DA50A Protocol Gateway. |
| Installation Guide | Hướng dẫn lắp đặt phần cứng và đấu nối thiết bị FlexEdge. |
| User Support | Hướng dẫn cấu hình và vận hành. |
DA50A0BNN0000020 là bộ cổng chuyển đổi giao thức (Protocol Gateway) thuộc nền tảng FlexEdge DA50A, dùng để kết nối, chuyển đổi giao thức giữa các thiết bị OT công nghiệp và truyền dữ liệu an toàn lên SCADA, MES hoặc đám mây IIoT.
Thiết bị hỗ trợ hơn 300 trình điều khiển công nghiệp (như Modbus TCP/RTU, BACnet, Profibus, Ethernet/IP, Siemens S7) và hỗ trợ kết nối IIoT như OPC UA, MQTT (Azure/AWS IoT).
Có. Thiết bị tích hợp sẵn Tường lửa (Stateful inspection firewall), hỗ trợ VPN (IPsec, OpenVPN, GRE), mã hóa TLS và định tuyến an toàn cho mạng công nghiệp.
Có. Thiết bị sở hữu 1 khe cắm Sled mở rộng, cho phép bổ sung thêm card 4G LTE, Wi-Fi, Ethernet kép, cổng Serial RS232/RS485 cách ly, USB Host, CAN hoặc J1939.
FlexEdge hỗ trợ nâng cấp phần mềm tại chỗ (field upgradeable). Bạn có thể nâng cấp từ phần mềm Group 2 (Protocol) lên Group 3 (Adv IIoT) hoặc Group 4 (Automation Controller) bằng license key mà không cần thay phần cứng.
Có. Thiết bị hoạt động ở dải nhiệt độ rộng từ -40°C đến +75°C, vỏ IP30 và đạt đầy đủ các chứng nhận chống cháy nổ như UL Class 1 Div 2, ATEX, IECEx cũng như chứng nhận hàng hải ABS.
Thiết bị phù hợp cho các nhà máy thông minh (Smart Factory), ứng dụng dầu khí, hóa chất, xử lý nước, hàng hải, tích hợp hệ thống PLC cũ/mới và các dự án chuyển đổi số công nghiệp (IIoT).