| Thông tin | Mô tả |
|---|---|
| Tên sản phẩm | FlexEdge® Protocol Gateway 3-Sled – 1 RS-232, 2 RS-485 Ports |
| Loại sản phẩm |
Cổng giao thức công nghiệp (Protocol Gateway). Nền tảng Tự động hóa Biên Thông minh (Intelligent Edge Automation Platform). |
| Thương hiệu | Red Lion - HMS Networks |
| Chức năng chính | Thu thập dữ liệu, xử lý biên, chuyển đổi giao thức, định tuyến mạng, NAT, tường lửa và kết nối IIoT. |
| Ứng dụng | Tích hợp liền mạch hệ thống OT và IT, giám sát tài sản từ xa, tự động hóa công nghiệp và kết nối thiết bị cũ/mới. |
| Kết nối từ xa | Hỗ trợ định tuyến (Routing), NAT, IP Fallback, cùng xác thực RADIUS/LDAP bảo vệ mạng và dữ liệu. |
| Thu thập dữ liệu | Tích hợp hơn 300 trình điều khiển (drivers) để truy cập dữ liệu từ các thiết bị công nghiệp. |
| Giao thức hỗ trợ | Chuyển đổi đồng thời tối đa 10 giao thức từ các thiết bị chuẩn cũ đến các giao thức mở. |
| Xuất dữ liệu | Hỗ trợ IIoT Connectors, chia sẻ qua chuẩn mở OPC UA và MQTT. |
| Khả năng mở rộng | Lắp sẵn 3-Sled cắm là chạy (Cellular, Wi-Fi, Serial...) và thêm tối đa 10 mô-đun I/O (hot-swappable). |
| Phần mềm đi kèm | Giao diện Web GUI, Phần mềm cấu hình trực quan Crimson. |
Giao tiếp & I/O
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Ethernet | 2 cổng RJ45 10BaseT / 100BaseTX (cách ly 1500 Vrms). |
| Serial (Mặc định) | 1 cổng RS-232 (RJ12) và 2 cổng RS-485/422 (RJ45). |
| USB | 1 cổng USB Device (Type B) và 1 cổng USB Host (Type A) chuẩn 2.0 Full Speed. |
| I/O Mở rộng | Có thể lắp thêm mô-đun I/O kỹ thuật số, I/O tương tự, Rơ le, PID... |
| Số lượng mô-đun I/O | Tối đa 10 mô-đun I/O có thể thay thế nóng (hot-swappable) |
| Khe cắm SD | Có, hỗ trợ thẻ microSD lên đến 256 GB (Class 5 hoặc tốt hơn) |
| Thẻ Sled (Sled Cắm ngoài) | Hỗ trợ tới 3 khay cắm cho Wi-Fi, Cellular (4G LTE), Dual Ethernet, Serial, v.v. |
Giao thức truyền thông
| Thu thập dữ liệu | Xuất dữ liệu |
|---|---|
| Kết nối với hơn 300 trình điều khiển (drivers) thiết bị thông qua nền tảng Crimson Hỗ trợ thiết bị công nghiệp cũ (legacy devices) Chuyển đổi đồng thời tối đa 10 giao thức |
OPC UA MQTT Các trình kết nối IIoT (IIoT Connectors) |
Kết nối từ xa & Bảo mật
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Tường lửa (Firewall) | Tường lửa Stateful tích hợp sẵn |
| Định tuyến & NAT | Hỗ trợ Routing, NAT và cấu hình IP Fallback. |
| Mã hóa | Mã hóa giao tiếp để ngăn chặn truy cập mạng trái phép. |
| Xác thực (Authentication) | Hỗ trợ RADIUS, LDAP và hệ thống xác thực người dùng khác. |
| Bảo mật khác | Quản lý chính sách mật khẩu mạnh. |
| Giám sát tài sản (VPN) | Sử dụng kết nối VPN để giám sát và thiết lập cảnh báo từ xa (tuỳ chọn). |
| Giao diện quản lý | Quản lý và cấu hình thông qua Web GUI |
| Gửi thông báo | Gửi thông báo và báo cáo từ xa thông qua trình quản lý thư. |
Ghi dữ liệu & Lưu trữ
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Bộ nhớ trong | 1 GB bộ nhớ Flash (non-volatile) cho người dùng. |
| Thẻ nhớ microSD | Ghi dữ liệu (Data Logging) thời gian thực qua thẻ nhớ FAT32. |
| USB Host / FTP | Cho phép ghi dữ liệu qua ổ đĩa USB hoặc FTP (tuỳ chọn). |
| Môi trường lập trình | Lập trình giống C hoặc sử dụng ngôn ngữ tiêu chuẩn IEC 61131. |
Nguồn cấp & Môi trường hoạt động
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Điện áp hoạt động | 12–24 VDC +/-15%, nguồn Class 2 |
| Nhiệt độ hoạt động | -40°C đến +75°C (với model không có cổng HDMI) |
| Nhiệt độ lưu trữ | -40°C đến +85°C |
| Độ ẩm & Độ cao | 0–85% RH (không ngưng tụ), hoạt động ở độ cao lên đến 2000 m |
Kích thước & Lắp đặt
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Kích thước vật lý | Cao 6.84" (173.8 mm) x Rộng 6.02" (152.98 mm, gồm 3 khay Sled). |
| Khối lượng | Khoảng 2.156 lb (978.05 g) |
| Kiểu lắp đặt | Gắn thanh DIN Rail chuẩn EN50022-35 (35x7.5 và 35x15). |
Khả năng tương thích
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Thiết bị & PLC hỗ trợ | Đọc dữ liệu từ hệ thống OT và thiết bị công nghiệp cũ (legacy) nhờ kho trình điều khiển phong phú. |
| Giao diện cấu hình | Thao tác kéo - thả bằng Crimson giúp thiết lập mạng và giao thức dễ dàng. |
| Hệ thống IT doanh nghiệp | Đồng bộ dữ liệu OT/IT liền mạch thông qua đám mây với OPC UA, MQTT, RADIUS, LDAP. |
Chứng nhận & Tiêu chuẩn
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Chứng nhận cơ bản | CE, cULus, UKCA, RoHS |
| Môi trường nguy hiểm (HazLoc) | UL Class 1 Division 2, ATEX (3 G Ex ec IIC T4 Gc), IECEx, ABS (hàng hải) |
| Chuẩn bảo vệ | Vỏ bọc nhựa và kim loại đạt cấp bảo vệ IP30 |
| Chống rung & sốc | IEC 60068-2-6 (rung 5-500Hz 2g), IEC 60068-2-27 (sốc 15g) |
| Tên tài liệu | Mô tả |
|---|---|
| Datasheet Red Lion DA70A | Thông số kỹ thuật chi tiết của hệ thống DA70A 3-Sled[cite: 5]. |
| Installation & Start Up Guide | Hướng dẫn lắp đặt, đấu nối và thiết lập mô-đun I/O. |
| User Support | Hướng dẫn sử dụng phần mềm và cài đặt. |
Sản phẩm là cổng giao thức công nghiệp (Protocol Gateway) thuộc nền tảng FlexEdge. Thiết bị thu thập dữ liệu, xử lý biên, chuyển đổi đa giao thức, định tuyến mạng và bảo mật dữ liệu trước khi tải lên các hệ thống SCADA hoặc đám mây[cite: 5].
Phiên bản mã DA70A0GNNNNNN020 (3-Sled) được trang bị mặc định 2 cổng Ethernet RJ45, 1 cổng RS-232, 2 cổng RS-485 và 2 cổng kết nối USB (Device / Host)[cite: 5].
Hệ thống có thể kết nối đồng thời tối đa 10 giao thức từ hơn 300 trình điều khiển truyền thông công nghiệp (drivers) có sẵn, kết nối trơn tru giữa thiết bị cũ và hệ thống mới[cite: 5].
Thiết bị có sẵn khả năng gửi dữ liệu lên doanh nghiệp qua OPC UA, MQTT và chia sẻ thông qua các IIoT Connectors[cite: 5].
Có. Thiết bị sở hữu thiết kế dạng mô-đun cực kỳ linh hoạt, hỗ trợ lắp thêm 3 khay mở rộng mạng (Sled) và có thể cắm tối đa 10 mô-đun I/O (Analog, Digital, Relay, v.v.) hoạt động ở chế độ thay thế nóng[cite: 5].
Sản phẩm được tích hợp tường lửa trạng thái (Stateful Firewall), chức năng mạng định tuyến (Routing), NAT, cùng các chính sách mật khẩu chặt chẽ và xác thực qua RADIUS/LDAP, đi kèm mã hóa giao tiếp để tránh xâm nhập[cite: 5].
Hoàn toàn có thể. Vỏ chuẩn IP30, thiết bị chịu được khoảng nhiệt độ dao động rộng từ -40°C đến +75°C, đồng thời đạt tiêu chuẩn chống cháy nổ ATEX/IECEx, HazLoc[cite: 5].