| Thông tin | Mô tả |
|---|---|
| Tên sản phẩm | DA70A0FNNNNNN020 - FlexEdge™ DA70A 3-Sled Modular IIoT Gateway w/ Scalable I/O (Protocol Gateway, 2 cổng RS-232, 1 cổng RS-485) |
| Loại sản phẩm |
Modular IIoT Gateway thuộc nền tảng tự động hóa biên thông minh FlexEdge. Software Group 2 - Protocol Gateway. |
| Thương hiệu | Red Lion (by HMS Networks) |
| Chức năng chính | Thu thập dữ liệu, chuyển đổi giao thức công nghiệp và xuất dữ liệu lên hệ thống đám mây; kết nối thiết bị cũ và mới trong cùng một nền tảng gateway module hóa. |
| Ứng dụng | Nhà máy sản xuất, hệ thống SCADA/IIoT, giám sát tài sản từ xa, tích hợp mạng OT với hệ thống CNTT doanh nghiệp. |
| Kết nối từ xa | Firewall tích hợp, xác thực RADIUS, VPN Client/Server, IP Fallback, quản trị qua Web GUI hoặc phần mềm Crimson®. |
| Thu thập dữ liệu | Qua 2 cổng RS-232, 1 cổng RS-485/422, 2 cổng Ethernet; mở rộng thêm tối đa 10 module I/O (digital I/O, analog I/O, universal input, relay, PID control). |
| Giao thức hỗ trợ | Hơn 300 driver công nghiệp, OPC UA, IIoT Connectors (theo Software Group 2 - Protocol). |
| Xuất dữ liệu | Truyền dữ liệu lên hệ thống đám mây và các nền tảng doanh nghiệp qua kết nối mạng Ethernet hoặc sled mở rộng (4G LTE, Wi-Fi tùy chọn). |
| Khả năng mở rộng | Kiến trúc 3-Sled cắm nóng, mở rộng cellular/Wi-Fi/serial/USB và tối đa 10 module I/O theo nhu cầu ứng dụng. |
| Phần mềm đi kèm | Phần mềm cấu hình Crimson® và Web GUI quản trị tích hợp sẵn trên thiết bị. |
Giao tiếp & I/O - DA70A0FNNNNNN020
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Ethernet | 2 cổng 10BaseT/100BaseTX RJ45 (cách ly mạng 1500 Vrms) |
| Cổng Serial | 3 cổng, cách ly riêng từng cổng: 2 x RS-232 (đầu nối RJ12) và 1 x RS-485/422 (đầu nối RJ45) |
| USB Device | 1 cổng USB Type B cách ly, chuẩn USB 2.0 (Full Speed) |
| USB Host | 1 cổng USB Type A, chuẩn USB 2.0 (Full Speed), bảo vệ quá dòng phần cứng 0.5A/cổng |
| HDMI | Không hỗ trợ trên phiên bản này (chỉ có ở dòng DA70A1 với HDMI) |
| Khe mở rộng I/O | Tối đa 10 module I/O có thể thay nóng: analog I/O, digital I/O, universal input, relay, điều khiển PID |
| Sled mở rộng | 3 khe sled, hỗ trợ 4G LTE, Wi-Fi 802.11n, Dual Ethernet, Dual RS-232/RS-485, CAN, J1939, USB Host (tùy chọn, bán riêng) |
Giao thức truyền thông & Phần mềm - Software Group 2 (Protocol)
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Cấu hình | Web GUI, phần mềm Crimson® |
| Bảo mật mạng | Firewall, xác thực RADIUS, VPN Client/Server, IP Fallback |
| Định tuyến mạng | Routing, NAT |
| Chuyển đổi giao thức | Hỗ trợ hơn 300 driver công nghiệp |
| Kết nối IIoT | IIoT Connectors, OPC UA |
| Không hỗ trợ ở Group 2 | SQL Sync, Data Logging, Virtual HMI, Advanced Web Server, Crimson Control (IEC 61131-3) - có ở Group 3/4 |
Bộ nhớ & Lưu trữ - DA70A0FNNNNNN020
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Bộ nhớ trong | 1 GB bộ nhớ Flash non-volatile onboard |
| Thẻ nhớ mở rộng | Khe microSD, hỗ trợ thẻ Class 5 trở lên, dung lượng tối đa 256 GB, định dạng FAT32 công nghiệp |
| Pin dự phòng | Pin cúc áo Lithium 3V |
Nguồn cấp & Môi trường hoạt động - DA70A0FNNNNNN020
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Điện áp cấp nguồn | 12-24 VDC ±15%, Class 2 source |
| Công suất tiêu thụ (chỉ DA70A) | Typ. 4W (12V) / 4.5W (24V); Max 4.5W (12V) / 5W (24V) |
| Công suất khả dụng cho module | Tối đa 43W (12V) / 45W (24V) cho 10 module |
| Nhiệt độ hoạt động | -40°C đến 75°C TAMB (không HDMI) |
| Nhiệt độ lưu kho | -40°C đến 85°C TAMB (không HDMI) |
| Độ ẩm hoạt động & lưu kho | 0-85% RH, không ngưng tụ |
| Chống rung / chống sốc | Rung: IEC 60068-2-6, 5-500Hz, 2g | Sốc: IEC 60068-2-27, 15g |
| Độ cao lắp đặt | Tối đa 2000 mét |
| Nhóm lắp đặt | Installation Category II, Pollution Degree 2 (theo IEC/EN 60664-1) |
Kích thước & Lắp đặt - DA70A0FNNNNNN020
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Chiều rộng (Width) | 6.02 in [152.98 mm] |
| Chiều cao (Height) | 6.84 in [173.80 mm] |
| Chiều sâu (Depth) | 5.17 in [131.28 mm] |
| Khối lượng | 2.156 lb (978.05 g) - phiên bản không HDMI |
| Kiểu lắp đặt | Ray DIN chuẩn "T" theo EN50022 (35 x 7.5 và 35 x 15) |
| Vật liệu vỏ | Kim loại và nhựa, chuẩn bảo vệ IP30 |
| Đấu nối dây | Tuốt dây 0.3 in (7.5 mm); dây đồng 12-24 AWG (3.31-0.20 mm²) |
Chứng nhận & Tiêu chuẩn - DA70A0FNNNNNN020
| Chứng nhận | Chi tiết |
|---|---|
| CE Approved | EN 61326-1 (Miễn nhiễm công nghiệp), CISPR 11 Class A, IEC/EN 61010-1, RoHS Compliant |
| ATEX Approved | II 3 G Ex ec IIC T4 Gc - DEMKO 20 ATEX 2268X |
| IECEx Approved | IECEx UL 20.0007X |
| UKEX Approved | UL22UKEX2576X |
| UL Hazardous Locations | File #E317425 - UL Class I, Division 2 |
| UKCA | Đạt chuẩn UKCA |
| Chứng nhận hàng hải | ABS Type Approval cho ứng dụng tàu biển (Shipboard) |
| Tên tài liệu | Mô tả |
|---|---|
| Datasheet DA70A0FNNNNNN020 | Thông số kỹ thuật đầy đủ từ nhà sản xuất Red Lion / HMS Networks |
Thiết bị có 3 cổng serial cách ly riêng từng cổng: 2 cổng RS-232 (đầu nối RJ12) và 1 cổng RS-485/422 (đầu nối RJ45).
DA70A0FNNNNNN020 thuộc Software Group 2 - Protocol Gateway, hỗ trợ Web GUI, Crimson®, Firewall, RADIUS, VPN, Routing/NAT, hơn 300 driver công nghiệp, IIoT Connectors và OPC UA.
Có. DA70A0FNNNNNN020 dùng kiến trúc 3-Sled, cho phép bổ sung tối đa 10 module I/O (digital I/O, analog I/O, universal input, relay, điều khiển PID) và các sled mở rộng như 4G LTE, Wi-Fi 802.11n, Ethernet kép (bán riêng).
Thiết bị dùng nguồn 12-24 VDC ±15% (Class 2 source), hoạt động ổn định trong dải nhiệt độ -40°C đến 75°C TAMB, độ ẩm 0-85% RH không ngưng tụ.
Sản phẩm đạt chứng nhận CE, UKCA, ATEX (Ex ec IIC T4 Gc), IECEx, UKEX, UL Hazardous Locations (Class I, Division 2) và ABS Type Approval cho ứng dụng tàu biển.
Có, DA70A0FNNNNNN020 được Aucontech phân phối chính hãng từ Red Lion (HMS Networks) với thời gian bảo hành 3 năm cho lỗi thiết kế và sản xuất.