| Thông tin | Mô tả |
|---|---|
| Tên sản phẩm | Mitsubishi Electric Ecodan Air-to-Water heat pumps to Modbus RTU |
| Mã sản phẩm | IN485MIT001A000_MBS_MIT (Item number: IN485MIT001A000) |
| Thương hiệu | Intesis (HMS Networks) |
| Loại sản phẩm | Gateway tích hợp bơm nhiệt Mitsubishi Electric Ecodan (Air-to-Water) vào Modbus RTU |
| Chức năng chính | Truyền thông hai chiều đầy đủ giữa bơm nhiệt Mitsubishi Electric Ecodan và mạng Modbus RTU. |
| Ứng dụng | Tích hợp bơm nhiệt Mitsubishi Electric Ecodan vào BMS, SCADA hoặc PLC sử dụng Modbus RTU. |
| Giao thức hỗ trợ | Modbus RTU |
| Dung lượng | 1 dàn Air-to-Water (AW unit) |
| Cấu hình | DIP switch |
| Khả năng tương thích | Các hệ thống monoblock và split thuộc dòng Mitsubishi Electric Ecodan |
| Tính năng | Mô tả chi tiết |
|---|---|
| Lắp đặt và chạy thử dễ dàng | Gateway lấy nguồn trực tiếp từ dàn AW và cấu hình Modbus đơn giản bằng DIP switch. |
| Phát hiện bất thường trong vận hành | Cung cấp mã lỗi và mô tả chi tiết, giúp hệ thống Modbus thực hiện lịch bảo trì phòng ngừa. |
| Tối ưu hiệu suất và tiện nghi | Thiết lập nhiệt độ theo điều kiện thời tiết (weather dependent). |
| Tránh lỗi tương thích | Tương thích hệ thống monoblock và split dòng Mitsubishi Electric Ecodan. |
| Điều khiển tại chỗ và từ xa đồng thời | Là giao diện bổ sung cho hệ thống Mitsubishi Electric Ecodan; không thay thế bộ điều khiển chính của hãng (vẫn cần cho vận hành). |
| Điều khiển và giám sát toàn diện từ Modbus RTU | Thông qua các biến nội bộ, bộ đếm giờ chạy (phục vụ bảo trì) và chỉ báo lỗi. |
Nguồn cấp & Môi trường hoạt động
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Công suất tiêu thụ | 1.4 W |
| Điện áp đầu vào | Cấp từ dàn AW (From the AW unit) |
| Cách ly (Isolation) | 1500 VDC |
| Nhiệt độ hoạt động | 0°C đến 70°C |
| Nhiệt độ lưu kho | -20°C đến 85°C |
| Điều kiện lắp đặt | Lắp trong nhà, khu vực hạn chế ra vào; tránh ánh nắng trực tiếp, nước, độ ẩm cao hoặc bụi |
Kích thước, Thiết kế & Chứng nhận
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Kích thước (R × C × S) | 53 × 93 × 58 mm |
| Khối lượng tịnh | 78 g |
| Kích thước đóng gói | 135 × 85 × 100 mm |
| Khối lượng đóng gói | 216 g |
| Cổng kết nối | EIA-485, HVAC port |
| DIP switch | 3 × DIP switch |
| Lắp đặt | DIN rail (kèm bracket) |
| Vật liệu vỏ | Nhựa (Plastic) |
| Đèn LED | 1 × trạng thái hoạt động |
| Pin tích hợp | Không |
| Nội dung đóng gói | Gateway Intesis và hướng dẫn lắp đặt |
| Chứng nhận | CE, CB, UKPSTI, UL, BTL |
| Bảo hành | 1 năm |
| Xuất xứ / HS Code | Tây Ban Nha (Spain) / 8517620000 |
| Dual Usage / ECCN | No / EAR99 |
| Phân loại WEEE | IT and telecommunications equipment |
| Tên tài liệu | Mô tả |
|---|---|
| Datasheet IN485MIT001A000_MBS_MIT | Bảng thông số kỹ thuật chi tiết của Mitsubishi Electric Ecodan Air-to-Water heat pumps to Modbus RTU. |
Gateway cho phép truyền thông hai chiều đầy đủ giữa bơm nhiệt Mitsubishi Electric Ecodan và mạng Modbus RTU.
Tương thích hệ thống monoblock và split dòng Mitsubishi Electric Ecodan.
Không. Gateway lấy nguồn trực tiếp từ dàn AW.
Cấu hình bằng DIP switch (3 × DIP switch), không cần phần mềm phức tạp.
Không. Đây là giao diện bổ sung; bộ điều khiển chính của hãng vẫn cần cho vận hành.
Đạt chứng nhận CE, CB, UKPSTI, UL, BTL và được bảo hành 1 năm.