| Thông tin | Mô tả |
|---|---|
| Tên sản phẩm | Anybus X-gateway - CANopen Master - Modbus RTU Slave |
| Mã sản phẩm | AB7305-B |
| Thương hiệu | Anybus® (thuộc HMS Networks) |
| Loại sản phẩm | Bộ chuyển đổi giao thức (Protocol converter) |
| Chức năng chính | Chuyển đổi giao thức giữa mạng CANopen (Master) và mạng Modbus RTU. Cho phép kết nối thiết bị CANopen với hệ thống điều khiển Modbus RTU, đảm bảo truyền dữ liệu tin cậy, bảo mật và tốc độ cao; dùng được khi chưa có hệ thống điều khiển CANopen. |
| Tính năng | Mô tả chi tiết |
|---|---|
| Cấu hình dễ dàng – không cần lập trình | Thiết lập kết nối giữa hai mạng nhanh chóng với phần mềm Anybus Configuration Manager, không yêu cầu kỹ năng lập trình. |
| Không chiếm slot PLC | Gateway hoạt động độc lập, không sử dụng card slot trong hệ thống điều khiển, để dành chỗ cho thiết bị khác. |
| Tăng hiệu suất PLC | Truyền nhanh dữ liệu I/O tuần hoàn giữa hai mạng, giảm tải tính toán cho PLC. |
| Tiếp cận thị trường mới | Kết nối các giao thức khác nhau mà không cần thay đổi phần cứng hay phần mềm, rút ngắn thời gian và chi phí phát triển. |
| Thiết kế công nghiệp nhỏ gọn | Chuẩn IP20, lắp trên DIN-rail, dễ đặt gần thiết bị giúp giảm đi dây. |
| Quản lý vòng đời sản phẩm | HMS duy trì mọi thành phần của gateway, bao gồm cập nhật mạng, trong suốt vòng đời sản phẩm. |
Mạng CANopen (Master)
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Chế độ hoạt động | Master mode, Slave mode |
| Tốc độ truyền | 20 kbit/s - 1000 kbit/s |
| Chức năng hỗ trợ | PDO; DS301 4.0.2; DSP302; EMCY; LSS; NMT; CMT; SYNC; Heartbeat; Node guarding |
| Số lượng Slave | Lên đến 126 |
| Kích thước dữ liệu | Input: 510 bytes | Output: 510 bytes |
| Cổng kết nối & Cài đặt | 1x D-sub 9-pin male; 3x Rotary switch chọn địa chỉ CAN + Baudrate |
Mạng Modbus-RTU (Slave)
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Chế độ hoạt động | Slave mode |
| Chức năng hỗ trợ | Hoạt động như Modbus-RTU passive slave node; 256 thanh ghi Modbus mỗi chiều; Modbus diagnostics |
| Mã lệnh Modbus-RTU hỗ trợ | 1, 2, 3, 4, 5, 6, 15, 16, 22, 23 |
| Tốc độ truyền | 1200 bps - 57600 bps |
| Kích thước dữ liệu I/O | Input: 512 bytes | Output: 512 bytes |
| Cổng kết nối & Cài đặt | 1x D-sub 9-pin female; DIP switch cài đặt Termination và cấu hình |
Nguồn cấp & Môi trường hoạt động
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Điện áp đầu vào | 24V DC (-10% đến +10%) qua đầu cắm 2-pin Phoenix plug (5.08) |
| Bảo vệ nguồn | Cách ly điện, bảo vệ ngắn mạch (Short Circuit) và chống cắm ngược cực (Reverse Polarity) |
| Dòng điện tiêu thụ | Định mức: 100mA @ 24V DC. Tối đa: 250mA @ 24V DC |
| Nhiệt độ hoạt động | -25°C đến 55°C |
| Nhiệt độ lưu trữ | -40°C đến 85°C |
Kích thước, Thiết kế & Chứng nhận
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Kích thước (R × C × S) | 27 × 120 × 75 mm |
| Khối lượng tịnh | 150 g |
| Kích thước & khối lượng đóng gói | 135 × 55 × 170 mm, 300 g |
| Lớp vỏ & Lắp đặt | Vỏ nhựa, cấp bảo vệ IP20. Lắp đặt trên thanh ray DIN-rail (chuẩn EN 50022) |
| Bảo hành | 1 năm |
| Xuất xứ / HS Code | Thụy Điển (Sweden) / 8517620000 / ECCN (Mỹ): 5A991.b.4b |
| Trong hộp | Gateway, tài liệu hướng dẫn nhanh và đầu nối terminal. Phần mềm cấu hình và Anybus OPC Server tải về từ HMS |
| Không kèm theo | Bộ chuyển đổi cấu hình IXXAT USB-CAN (1.01.0281.12001) – bắt buộc để cấu hình thiết bị; bộ nguồn |
| Chứng nhận | CE, UL, WEEE, RoHS |
| Thông tin UL | E214107: Ord.Loc UL508, CSA C22.2 NO. 142; E203225: Haz.Loc CL I DIV2 GP A,B,C,D T4, ANSI/ISA 12.12.01, CAN/CSA C22.2 No. 213, CAN/CSA C22.2 No. 142 |
| ATEX | II 3 G Ex nA ic IIC T4 Gc, EN 60079-0; EN 60079-15; EN 60079-11 |
| Tiêu chuẩn EMC | EN 61000-6-4, EN 55016-2-3 Class A, EN 55022 Class A, EN 61000-6-2, EN 61000-4-2, EN 61000-4-3, EN 61000-4-4, EN 61000-4-5, EN 61000-4-6 |
| Tên tài liệu | Mô tả |
|---|---|
| Datasheet Anybus X-gateway AB7305-B | Bảng thông số kỹ thuật chi tiết của Anybus X-gateway - CANopen Master - Modbus RTU Slave. |
Cần bộ chuyển đổi cấu hình IXXAT USB-CAN (1.01.0281.12001) – không kèm trong hộp, cùng phần mềm Anybus Configuration Manager tải về từ HMS. Bộ nguồn 24V DC cũng không kèm theo.
Gateway quản lý lên đến 126 CANopen slave, tốc độ 20–1000 kbit/s, kích thước dữ liệu 510 bytes Input và 510 bytes Output.
Gateway hỗ trợ các mã lệnh 1, 2, 3, 4, 5, 6, 15, 16, 22, 23 với 256 thanh ghi Modbus mỗi chiều, tốc độ 1200–57600 bps.