| Thông tin | Mô tả |
|---|---|
| Tên sản phẩm | AB7501-F - Anybus X-gateway - DeviceNet Scanner - PROFINET-IRT Device |
| Mã sản phẩm | AB7501-F |
| Thương hiệu | Anybus® (HMS Networks) |
| Loại sản phẩm | Gateway chuyển đổi giao thức công nghiệp (Anybus X-gateway) Kết nối hai mạng DeviceNet và PROFINET-IRT |
| Chức năng chính | Đóng vai trò DeviceNet Scanner để quản lý các thiết bị DeviceNet, đồng thời hoạt động như PROFINET-IRT Device để trao đổi dữ liệu I/O tuần hoàn với hệ thống điều khiển PROFINET-IRT. Phù hợp khi chưa có hệ thống điều khiển DeviceNet sẵn có. |
| Ứng dụng | Liên kết dữ liệu giữa các PLC, máy móc và dây chuyền sử dụng DeviceNet và PROFINET-IRT trong nhà máy; giúp nhà sản xuất máy (OEM) tiếp cận thị trường dùng giao thức khác mà không phải thay đổi phần cứng hay phần mềm. |
| Phần mềm cấu hình | Anybus Configuration Manager (đi kèm), cấu hình qua cổng USB-B – không cần lập trình |
| Tính năng | Mô tả chi tiết |
|---|---|
| Mở rộng thị trường | Tiếp cận thị trường dùng giao thức khác mà không cần thay đổi phần cứng hay phần mềm, giảm thời gian đưa sản phẩm ra thị trường và chi phí phát triển. |
| Không chiếm khe card PLC | Gateway hoạt động độc lập, không dùng khe cắm card trên hệ thống điều khiển, dành chỗ cho thiết bị khác. |
| Cấu hình không cần lập trình | Thiết lập kết nối giữa hai mạng nhanh chóng bằng phần mềm Anybus Configuration Manager đi kèm, không yêu cầu kỹ năng lập trình. |
| Tăng hiệu suất PLC | Truyền nhanh dữ liệu I/O tuần hoàn giữa hai mạng, giảm tải các tác vụ tính toán bổ sung cho PLC. |
| Thiết kế gọn, lắp DIN-rail | Vỏ chuẩn IP20, lắp trên thanh ray DIN, kích thước 44 × 127 × 114 mm, dễ lắp đặt gần thiết bị giúp giảm dây dẫn. |
| Quản lý vòng đời sản phẩm | HMS duy trì mọi thành phần của gateway, bao gồm cập nhật mạng trong suốt vòng đời sản phẩm. |
Mạng DeviceNet - AB7501-F
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Chế độ hoạt động | Scanner / Master |
| Chức năng hỗ trợ | Communications Adapter profile 12; Bit strobe; Polling; Cyclic; COS; LiveList |
| Số adapter tối đa | 63 |
| Tốc độ truyền | 125-500 kbit/s |
| Kích thước dữ liệu vào (Input) | 512 bytes |
| Kích thước dữ liệu ra (Output) | 512 bytes |
Mạng PROFINET - AB7501-F
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Chế độ hoạt động | Slave |
| Chức năng hỗ trợ | IRT, SNMP |
| File cấu hình | GSDML available |
| Băng thông / Chu kỳ | 100MBit full duplex down to 1ms cycle time |
| Kích thước dữ liệu vào (Input) | 512 bytes |
| Kích thước dữ liệu ra (Output) | 512 bytes |
Cổng kết nối & Giao diện - AB7501-F
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Cổng kết nối | 1x 5-pin, 5.08 Phoenix plug connector, 2x RJ45, USB-B Config port |
| Công tắc DIP / Rotary | 1x 8-dip switch DEV MacID + Baud rate |
Nguồn cấp & Môi trường hoạt động - AB7501-F
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Điện áp đầu vào | 24V DC (-20% đến +20%) |
| Đầu nối nguồn | 2-pin, 5.08 Phoenix plug connector |
| Dòng tiêu thụ định mức | 200mA @ 24V DC |
| Dòng tiêu thụ tối đa | 400mA @ 24V DC |
| Bảo vệ nguồn | Chống ngược cực, chống ngắn mạch, cách ly điện |
| Nhiệt độ hoạt động | -25°C đến 65°C |
| Nhiệt độ lưu trữ | -40°C đến 85°C |
Kích thước, Lắp đặt & Bảo hành - AB7501-F
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Kích thước (R × C × S) | 44 × 127 × 114 mm |
| Khối lượng tịnh | 420 g |
| Kích thước đóng gói | 155 × 75 × 200 mm |
| Khối lượng đóng gói | 600 g |
| Lắp đặt | DIN-rail (chuẩn EN 50022) |
| Vật liệu vỏ | Aluminium, Plastic |
| Xuất xứ | Thụy Điển (Sweden) |
| Mã HS | 8517620000 |
| Bảo hành | 1 năm |
Chứng nhận & Tiêu chuẩn - AB7501-F
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Cấp bảo vệ | IP20 |
| Chứng nhận | UL, RoHS, WEEE |
| UL | E214107: Ord.Loc UL508, CSA C22.2 NO. 142 |
| Tiêu chuẩn EMC | EN 61000-6-4, EN 55016-2-3 Class A, EN 55022 Class A, EN 61000-6-2, EN 61000-4-2, EN 61000-4-3, EN 61000-4-4, EN 61000-4-5, EN 61000-4-6 |
| Tên tài liệu | Mô tả |
|---|---|
| Datasheet AB7501-F | Bảng thông số kỹ thuật chi tiết của Anybus X-gateway - DeviceNet Scanner - PROFINET-IRT Device. |
Đóng vai trò DeviceNet Scanner để quản lý các thiết bị DeviceNet, đồng thời hoạt động như PROFINET-IRT Device để trao đổi dữ liệu I/O tuần hoàn với hệ thống điều khiển PROFINET-IRT. Phù hợp khi chưa có hệ thống điều khiển DeviceNet sẵn có.
DeviceNet: Input 512 bytes / Output 512 bytes; PROFINET: Input 512 bytes / Output 512 bytes.
Thiết bị được cấu hình bằng Anybus Configuration Manager (đi kèm), cấu hình qua cổng USB-B – không cần lập trình. Quá trình thiết lập nhanh chóng, trực quan.
Nguồn 24V DC (-20% đến +20%), dòng tiêu thụ định mức 200mA @ 24V DC, tối đa 400mA @ 24V DC; có chống ngược cực, chống ngắn mạch và cách ly.
Nhiệt độ hoạt động -25°C đến 65°C, lưu trữ -40°C đến 85°C, cấp bảo vệ IP20, lắp trên thanh ray DIN-rail (EN 50022).
Sản phẩm đạt UL, RoHS, WEEE. Hàng chính hãng HMS Networks do Aucontech phân phối, bảo hành 1 năm.