| Thông tin | Mô tả |
|---|---|
| Tên sản phẩm | Anybus X-gateway - Modbus TCP Client - Modbus RTU Slave |
| Loại sản phẩm |
Bộ chuyển đổi giao thức (Protocol converter) Kết nối thiết bị Modbus TCP với hệ thống điều khiển Modbus RTU (PLC) |
| Thương hiệu | Anybus (bởi HMS Networks) |
| Chức năng chính | Đảm bảo truyền tải dữ liệu tốc độ cao, an toàn và đáng tin cậy giữa mạng Modbus TCP và Modbus RTU. |
| Ứng dụng | Sử dụng khi không có sẵn hệ thống điều khiển Modbus TCP, giúp kết nối thiết bị với hệ thống Modbus RTU mà không cần thay đổi phần cứng hay phần mềm. |
| Khả năng xử lý dữ liệu | Hỗ trợ lên đến 512 bytes dữ liệu Input và Output ở mỗi chiều. |
| Thiết kế phần cứng | Thiết kế mỏng nhẹ (Slim hardware design), lắp đặt trên thanh DIN-rail, chuẩn bảo vệ IP20. |
| Giao thức hỗ trợ | Modbus TCP (Client/Master) và Modbus RTU (Slave). |
| Cấu hình | Cài đặt dễ dàng, không yêu cầu kỹ năng lập trình. |
| Bảo hành & Hỗ trợ | Bảo hành 1 năm, HMS hỗ trợ quản lý vòng đời sản phẩm và cập nhật mạng. |
| Phần mềm đi kèm | Anybus Configuration Manager. |
Thông tin chung - AB9005-B
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Tên sản phẩm | Anybus X-gateway - Modbus TCP Client - Modbus RTU Slave. |
| Product ID | AB9005-B (Sản phẩm kế nhiệm: ABC3210-A) |
| Quốc gia xuất xứ | Thụy Điển (Sweden) |
| Mã HS (HS Code) | 8517620000 |
| Bảo hành | 1 năm |
Giao tiếp & Nguồn điện
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Cổng kết nối (Input/Output) | 2x RJ45, 1x D-sub 9-pin female |
| Điện áp đầu vào | 24V DC (-15% đến +20%) |
| Đầu nối nguồn | Đầu cắm Phoenix 3 chân, 5.08 |
| Mức tiêu thụ dòng điện | Định mức 150mA @ 24V DC / Tối đa 300mA @ 24V DC |
| Bảo vệ ngắn mạch | Có |
| Bảo vệ ngược cực | Có |
| Cách ly (Isolation) | Có (TRUE) |
Đặc tính Modbus RTU & Modbus TCP
| Thông số Modbus RTU | Thông số Modbus TCP |
|---|---|
| Chế độ: Slave mode (hỗ trợ Modbus diagnostics) Functions: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 8, 15, 16, 17, 23, 43 Tốc độ Baud: Lên đến 115200bps Kích thước dữ liệu: 256 bytes Input / 256 bytes Output |
Chế độ: Master / Client (Modbus spec V1.1B) Functions: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 15, 16, 23 Băng thông: 10/100 Mbit/s (đến 10ms) Kích thước dữ liệu: 256 bytes Input / 256 bytes Output (64 giao dịch) |
Vật liệu & Kích thước
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Chất liệu vỏ | Nhựa (Plastic) |
| Vật liệu đóng gói | Bìa cứng (Cardboard) |
| Bao gồm Pin (Battery) | Không |
| Tái chế / Tiêu hủy | Có (TRUE) |
| Dual Usage | Không |
| ECCN (Mã kiểm soát xuất khẩu) | 5A991.b.1 |
| Kích thước đóng gói (W × H × D) | 135 × 55 × 170 mm |
| Trọng lượng đóng gói | 220 g |
Môi trường hoạt động
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Nhiệt độ hoạt động | -25°C đến 60°C |
| Nhiệt độ lưu trữ | -40°C đến 85°C |
| Cấp bảo vệ (IP) | IP20 |
| RoHS Compliant | Có (Yes) |
Kích thước & Lắp đặt
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Kích thước thực (W × H × D) | 35 × 110 × 101 mm |
| Khối lượng thực | 160 g |
| Kiểu lắp đặt | Lắp trên thanh DIN-rail (Tiêu chuẩn EN 50022) |
Tính năng nổi bật
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Nâng cao hiệu suất PLC | Hỗ trợ truyền dữ liệu I/O chu kỳ nhanh, giảm tải tính toán bổ sung cho PLC. |
| Không yêu cầu khe cắm PLC | Không chiếm dụng khe cắm thẻ trong hệ thống điều khiển, tiết kiệm không gian. |
| Dung lượng dữ liệu lớn | Lên tới 512 bytes dữ liệu cho cả chiều Input và Output. |
Chứng nhận & Tiêu chuẩn
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Chứng nhận chung | CE, UL, RoHS, WEEE (Danh mục IT và viễn thông). |
| Thông tin UL | E214107: Ord.Loc UL 61010-1, UL 61010-2-201, CSA C22.2...; E203225: Haz.Loc CL I DIV2 GP A,B,C,D T4... |
| Thông tin ATEX | II 3 G Ex nA IIC T4 Gc, EN IEC 60079-0; EN 60079-15 |
| Tiêu chuẩn EMC | EN 61000-6-4, EN 55016-2-3 Class A, EN 61000-6-2, EN 61000-4-2, EN 61000-4-3, EN 61000-4-4, EN 61000-4-5, EN 61000-4-6 |
| Tên tài liệu | Mô tả |
|---|---|
| Datasheet Anybus X-Gateway | Tài liệu thông số kỹ thuật chi tiết của Anybus X-gateway (AB9005-B). |
| Installation Guide | Hướng dẫn lắp đặt và đấu nối. |
| User Manual | Hướng dẫn cấu hình và vận hành. |
Thiết bị được sử dụng để kết nối các thiết bị Modbus TCP vào các hệ thống điều khiển sử dụng chuẩn Modbus RTU. Điều này đặc biệt hữu ích khi không có sẵn mạng lưới Modbus TCP[cite: 3].
Không. Cấu hình được thực hiện nhanh chóng qua phần mềm Anybus Configuration Manager và không yêu cầu bất kỳ kỹ năng lập trình nào[cite: 3].
Gateway hỗ trợ băng thông mạnh mẽ, lên đến 512 bytes dữ liệu Input và Output ở mỗi chiều[cite: 3].
Hoàn toàn không. Thiết bị giúp truyền tải chu kỳ dữ liệu I/O cực nhanh, thực tế còn giúp giảm tải tính toán cho PLC. Hơn nữa, nó không chiếm dụng không gian của khe cắm thẻ trên PLC[cite: 3].
Thiết bị hoạt động ở chế độ Modbus RTU Slave (tốc độ lên đến 115200bps) và Modbus TCP Master/Client (băng thông 10/100 Mbit/s, hỗ trợ 64 giao dịch)[cite: 3]. Tính năng Modbus diagnostics và Endian Conversion cũng được tích hợp[cite: 3].
Thiết bị có vỏ bằng nhựa, chuẩn bảo vệ IP20, kích thước gọn nhẹ 35 x 110 x 101 mm và hỗ trợ lắp đặt trên thanh ray DIN-rail chuẩn EN 50022[cite: 3].
Sản phẩm được thiết kế với độ bền cao và Anybus (HMS) bảo hành chính hãng trong vòng 1 năm[cite: 3].