| Thông tin | Mô tả |
|---|---|
| Tên sản phẩm | Anybus X-gateway - Modbus TCP Client - Modbus TCP Server |
| Loại sản phẩm |
Bộ chuyển đổi giao thức công nghiệp (Industrial Protocol Converter) Gateway kết nối mạng công nghiệp |
| Thương hiệu | Anybus – HMS Networks |
| Chức năng chính | Kết nối thiết bị hoặc máy móc Modbus TCP với hệ thống điều khiển Modbus TCP, hỗ trợ truyền tải dữ liệu tốc độ cao, đáng tin cậy. |
| Lợi ích phần cứng | Không chiếm dụng khe cắm thẻ của PLC, thiết kế nhỏ gọn gắn DIN-rail (IP20). |
| Cấu hình & Lập trình | Không yêu cầu kỹ năng lập trình; cấu hình qua phần mềm Anybus Configuration Manager. |
| Dung lượng dữ liệu | Xử lý mạnh mẽ lên đến 512 bytes dữ liệu I/O mỗi hướng (256 bytes Input / 256 bytes Output). |
Thông tin chung - AB9008-B
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Tên sản phẩm | Anybus X-gateway - Modbus TCP Client - Modbus TCP Server |
| Mã sản phẩm (Item number) | AB9008-B |
| Thương hiệu / Xuất xứ | Anybus (HMS Networks) / Thụy Điển |
| Bảo hành | 01 năm |
Giao tiếp & Đặc tính điện
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Cổng kết nối I/O | 2 × RJ45 |
| Kết nối nguồn | Đầu nối Phoenix 3-pin, 5.08 |
| Điện áp đầu vào | 24V DC (-15% đến +20%) |
| Dòng điện tiêu thụ | Định mức: 150mA @ 24V DC | Tối đa: 300mA @ 24V DC |
| Bảo vệ phần cứng | Chống đảo cực, Chống ngắn mạch, Có cách ly (Isolation) |
Tính năng Modbus-TCP
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Chế độ hoạt động | Master / Client và Slave / Server |
| Chức năng hỗ trợ (Functions) | 1, 2, 3, 4, 5, 6, 15, 16, 23, 43/14 |
| Băng thông | 10/100 Mbit/s (độ trễ xuống tới 10ms) |
| Số lượng giao dịch (Transactions) | 64 giao dịch (transactions) |
| Tính năng bổ sung | Modbus V1.1B, Endian Conversion (Byte swap), LiveList, ControlStatus, 4 kết nối, Daisy chaining |
Môi trường hoạt động
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Nhiệt độ hoạt động | -25°C đến +60°C[ |
| Nhiệt độ lưu trữ | -40°C đến +85°C |
Kích thước & Lắp đặt
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Kích thước (Rộng × Cao × Sâu) | 35 × 110 × 101 mm (Sản phẩm tịnh)[cite: 1] |
| Trọng lượng | 160 g |
| Vật liệu vỏ | Nhựa |
| Kiểu lắp đặt | Thanh DIN-rail (Tiêu chuẩn EN 50022) |
| Cấp bảo vệ IP | IP20 |
Chứng nhận & Tiêu chuẩn
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Chứng nhận sản phẩm | CE, UL, WEEE, ATEX, Tuân thủ RoHS |
| Tiêu chuẩn UL | E214107 (Ord.Loc UL 61010-1...), E203225 (Haz.Loc CL I DIV2 GP A,B,C,D T4...) |
| Tiêu chuẩn ATEX | II 3 G Ex nA IIC T4 Gc, EN IEC 60079-0; EN 60079-15 |
| Tiêu chuẩn môi trường / EMC | EN 61000-6-4, EN 55016-2-3 Class A, EN 61000-6-2, EN 61000-4-2... |
| Tên tài liệu | Mô tả |
|---|---|
| Datasheet Anybus X-gateway AB9008-B | Tài liệu thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị |
| Installation Guide | Hướng dẫn lắp đặt và đấu nối. |
| User Manual | Hướng dẫn cấu hình và vận hành |
Thiết bị được sử dụng để kết nối mọi thiết bị, máy móc chuẩn Modbus TCP vào một hệ thống điều khiển trung tâm (PLC) cũng sử dụng chuẩn Modbus TCP, đóng vai trò như một cầu nối tin cậy khi chưa có sẵn hệ thống tương thích[cite: 1].
Hoàn toàn không. Việc thiết lập kết nối giữa các mạng được thực hiện nhanh chóng qua phần mềm Anybus Configuration Manager mà không cần bất kỳ kỹ năng lập trình nào[cite: 1].
Bộ gateway này hỗ trợ truyền tải tới 512 bytes dữ liệu, bao gồm 256 bytes Input và 256 bytes Output[cite: 1].
Thiết bị sử dụng nguồn 24V DC (-15% đến +20%) thông qua đầu nối Phoenix 3-pin, dòng tiêu thụ định mức 150mA và tối đa 300mA[cite: 1].
Có. Thiết bị đạt chứng nhận ATEX (Zone 2) và UL Haz.Loc CL I DIV2, phù hợp để hoạt động trong nhiều môi trường công nghiệp có điều kiện khắc nghiệt hoặc rủi ro cháy nổ cao[cite: 1].