| Thông tin | Mô tả |
|---|---|
| Tên sản phẩm | Anybus Communicator - Serial Master to Common Ethernet ATEX |
| Mã sản phẩm | ABC3090EX-A |
| Thương hiệu | Anybus® (thuộc HMS Networks) |
| Loại sản phẩm | Bộ chuyển đổi giao thức (Protocol converter) – Anybus Communicator |
| Chức năng chính | Chuyển đổi giao thức Serial (RS-232/485) sang mạng Ethernet công nghiệp, cho phép kết nối mọi thiết bị RS-232/485 với hệ thống điều khiển mạng Ethernet công nghiệp, truyền dữ liệu tin cậy, bảo mật và tốc độ cao. |
| Ứng dụng | Tích hợp thiết bị Serial (đồng hồ đo, biến tần, cân, máy đọc mã, thiết bị Modbus RTU...) vào PLC mạng Ethernet công nghiệp. |
| Giao thức hỗ trợ | Serial: Modbus RTU Master, Custom Request/Response, Custom Produce/Consume; mạng Ethernet công nghiệp |
| Phần mềm đi kèm | Không cần cài phần mềm – cấu hình qua giao diện web (cổng cấu hình Ethernet riêng) |
| Tính năng | Mô tả chi tiết |
|---|---|
| Chuyển đổi giao thức Serial độc quyền | Chuyển đổi giao thức RS-232/485 dạng Request/Response hoặc Produce/Consume trong vài phút với trình dựng frame kéo-thả. |
| Kết nối tới 32 Modbus RTU Server | Hỗ trợ tới 32 server, 150 lệnh Modbus, chu kỳ cập nhật serial chọn được 3 ms, trigger từ PLC và trao đổi dữ liệu giữa các node. |
| Chọn mạng Ethernet công nghiệp bằng firmware | Một Communicator hỗ trợ EtherNet/IP, EtherCAT, Modbus TCP và PROFINET; tải firmware giao thức mong muốn và nạp qua giao diện của thiết bị, truyền tới 1500 bytes mỗi chiều. |
| Cấu hình qua giao diện web | Giao diện web đồ họa, không cần cài phần mềm, có cổng cấu hình Ethernet riêng giúp bắt đầu nhanh chóng. |
| Thay thế trực tiếp Communicator Classic | Chế độ legacy cho phép nhập cấu hình Serial hiện có và tiếp tục dùng cấu hình đó trên PLC. |
| Chứng nhận ATEX & an toàn | Đạt ATEX Zone 2 và UL Hazardous Location Class 1 Division 2 cho khu vực có thể có khí dễ nổ; secure boot và công tắc khóa bảo mật bảo vệ cấu hình. |
Mạng EtherCAT
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Băng thông | 10/100 Mbit, chu kỳ xuống tới 100 µs |
| Kích thước dữ liệu I/O | Input: 1486 bytes | Output: 1486 bytes |
Mạng EtherNet/IP
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Băng thông | 10/100 Mbit, chu kỳ xuống tới 1ms |
| Kích thước dữ liệu I/O | Input: 1448 bytes | Output: 1448 bytes |
Mạng Modbus TCP
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Chức năng | Modbus specification V1.1b3; 4 kết nối; Daisy chaining |
| Mã lệnh Modbus hỗ trợ | 1, 2, 3, 4, 5, 6, 15, 16, 23, 43/14 |
| Băng thông | 10/100 Mbit/s |
| Kích thước dữ liệu I/O | Input: 1500 bytes | Output: 1500 bytes |
Mạng PROFIBUS
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Tốc độ truyền | 9600 bit/s - 12 Mbit/s |
| Kích thước dữ liệu I/O | Input: 244 bytes | Output: 244 bytes |
Mạng PROFINET
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Băng thông | 10/100 Mbit, chu kỳ xuống tới 1ms |
| Kích thước dữ liệu I/O | Input: 1024 bytes | Output: 1024 bytes |
Giao diện & Cổng kết nối
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Nút nhấn | Factory reset |
| Pin tích hợp | Không có (No battery) |
Nguồn cấp & Môi trường hoạt động
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Bảo vệ nguồn | Cách ly điện, bảo vệ ngắn mạch (Short Circuit) và chống cắm ngược cực (Reverse Polarity) |
| Nhiệt độ hoạt động | Tối đa 70°C |
| Nhiệt độ lưu trữ | -40°C đến 85°C |
Kích thước, Thiết kế & Chứng nhận
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Kích thước (R × C × S) | 27 × 144 × 98 mm |
| Khối lượng tịnh | 150 g |
| Kích thước & khối lượng đóng gói | 35 × 170 × 115 mm, 185 g |
| Lớp vỏ & Lắp đặt | Vỏ nhựa PC ABS (UL 94 V0), cấp bảo vệ IP20. Lắp đặt trên thanh ray DIN-rail (chuẩn EN 50022) |
| Bảo hành | 1 năm |
| Xuất xứ / HS Code | Thụy Điển (Sweden) / 8517620000 |
| ECCN (áp dụng tại Mỹ) | 5A991.b.1 |
| Model Code | 40-SER-ETH-B-EX |
| Chứng nhận | CE, UL, ATEX, EMC |
| Chứng nhận ATEX | II 3 G Ex ec IIC T4 Gc, EN IEC 60079-0, 60079-7, IEC 60664-1 |
| Tiêu chuẩn môi trường & EMC | EN 55016-2-3 Class A, EN 55032 Class A, EN 61000-4-2, EN 61000-4-3, EN 61000-4-4, EN 61000-4-5, EN 61000-4-10 |
| Phân loại WEEE | IT and telecommunications equipment |
| Tên tài liệu | Mô tả |
|---|---|
| Datasheet ABC3090EX-A | Bảng thông số kỹ thuật chi tiết của Anybus Communicator - Serial Master to Common Ethernet ATEX. |
ABC3090EX-A là bộ chuyển đổi giao thức kết nối thiết bị Serial RS-232/485 với các mạng Ethernet công nghiệp.
Tùy mạng: EtherNet/IP 1448 bytes, EtherCAT 1486 bytes, Modbus TCP 1500 bytes, PROFINET 1024 bytes, PROFIBUS 244 bytes mỗi chiều.
Không. Thiết bị được cấu hình qua giao diện web đồ họa thông qua cổng cấu hình Ethernet riêng, không cần cài phần mềm.
Thiết bị nhiệt độ hoạt động Tối đa 70°C.
Thiết bị có kích thước 27 × 144 × 98 mm, khối lượng 150 g, cấp bảo vệ IP20, lắp đặt trên thanh ray DIN-rail chuẩn EN 50022.
Có. Thiết bị đạt chứng nhận ATEX II 3 G Ex ec IIC T4 Gc, EN IEC 60079-0, 60079-7, IEC 60664-1.