| Thông tin | Mô tả |
|---|---|
| Tên sản phẩm | Anybus Communicator - EtherCAT MainDevice to Common Ethernet ATEX |
| Mã sản phẩm | ABC3190EX-A |
| Thương hiệu | Anybus® (thuộc HMS Networks) |
| Loại sản phẩm | Bộ chuyển đổi giao thức (Protocol converter) – Anybus Communicator |
| Chức năng chính | Đóng vai trò EtherCAT MainDevice quản lý tới 24 SubDevice EtherCAT và chuyển đổi dữ liệu sang mạng Ethernet công nghiệp (EtherNet/IP, Modbus TCP, PROFINET), kết nối thiết bị EtherCAT với hệ thống điều khiển mạng Ethernet công nghiệp (EtherNet/IP, Modbus TCP, PROFINET). |
| Ứng dụng | Tích hợp servo, I/O, cảm biến và thiết bị EtherCAT vào PLC mạng Ethernet công nghiệp (EtherNet/IP, Modbus TCP, PROFINET). |
| Giao thức hỗ trợ | EtherCAT MainDevice (CoE, PDO, Scan); mạng Ethernet công nghiệp (EtherNet/IP, Modbus TCP, PROFINET) |
| Phần mềm đi kèm | Không cần cài phần mềm – cấu hình qua giao diện web (cổng cấu hình Ethernet riêng) |
| Tính năng | Mô tả chi tiết |
|---|---|
| Kết nối tới 24 SubDevice với tính năng Scan | Hỗ trợ tới 24 SubDevice, 1486 bytes mỗi thiết bị, chu kỳ 1 ms; quét thiết bị EtherCAT qua giao diện web, tự động nhận diện và ánh xạ tới PLC. |
| Chọn mạng Ethernet công nghiệp | Một Communicator hỗ trợ EtherNet/IP, Modbus TCP và PROFINET; truyền tới 1500 bytes mỗi chiều (tùy mạng) qua 2 cổng RJ45 10/100 Mbit tích hợp switch. |
| Truyền dữ liệu tức thời | Thời gian xử lý rất thấp, tương đương jitter mạng; tổng thời gian truyền bằng tổng chu kỳ của hai mạng. |
| Cấu hình qua giao diện web | Giao diện web đồ họa, không cần cài phần mềm, có cổng cấu hình Ethernet riêng giúp bắt đầu nhanh chóng. |
| Chẩn đoán & hỗ trợ | Giao diện hiển thị trạng thái kết nối và giám sát dữ liệu đi qua gateway; đội ngũ hỗ trợ toàn cầu của HMS sẵn sàng hỗ trợ. |
| Chứng nhận ATEX & an toàn | Đạt ATEX Zone 2 và UL Hazardous Location Class 1 Division 2 cho khu vực có thể có khí dễ nổ; secure boot và công tắc khóa bảo mật bảo vệ cấu hình. |
Mạng EtherCAT (Master / MainDevice)
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Chế độ hoạt động | Master / MainDevice |
| Chức năng | CoE (CAN over EtherCAT); PDO; Scan only |
| Số SubDevice tối đa | 24 Slaves / SubDevices |
| Băng thông | 10/100 Mbit, chu kỳ xuống tới 1ms |
| Kích thước dữ liệu I/O | Input: 1500 bytes | Output: 1500 bytes |
Mạng EtherNet/IP (Adapter / Slave)
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Chế độ hoạt động | Adapter / Slave |
| Chức năng | Endian conversion (byte swap); QoS; EtherNet/IP Class 1 và 3; Quick Connect Class B; DLR (beacon mode); Daisy chaining; CT19 ODVA Conformance |
| File cấu hình | EDS |
| Băng thông | 10/100 Mbit, chu kỳ xuống tới 1ms |
| Kích thước dữ liệu I/O | Input: 1448 bytes | Output: 1448 bytes |
Mạng Modbus TCP (Server / Slave)
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Chế độ hoạt động | Slave / Server |
| Chức năng | Modbus specification V1.1b3; 4 kết nối; Daisy chaining |
| Mã lệnh Modbus hỗ trợ | 1, 2, 3, 4, 5, 6, 15, 16, 23, 43/14 |
| Băng thông | 10/100 Mbit/s |
| Kích thước dữ liệu I/O | Input: 1500 bytes | Output: 1500 bytes |
Mạng PROFINET (IO-Device)
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Chế độ hoạt động | Slave (IO-Device) |
| Chức năng | RT; Daisy chaining |
| Conformance Class | Class B |
| File cấu hình | GSDML |
| Băng thông | 10/100 Mbit, chu kỳ xuống tới 1ms |
| Kích thước dữ liệu I/O | Input: 1024 bytes | Output: 1024 bytes |
Giao diện & Cổng kết nối
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Cổng kết nối | 2x RJ45, 2x RJ45, 2x RJ45, 1x RJ45 cổng cấu hình |
| DIP & Rotary switch | Công tắc khóa bảo mật (Security lock switch) |
| Nút nhấn | Factory reset |
| Pin tích hợp | Không có (No battery) |
Nguồn cấp & Môi trường hoạt động
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Điện áp đầu vào | 12-30V DC qua đầu cắm 3-pin Phoenix plug (5.08) |
| Bảo vệ nguồn | Cách ly điện, bảo vệ ngắn mạch (Short Circuit) và chống cắm ngược cực (Reverse Polarity) |
| Dòng điện tiêu thụ | Định mức: 90mA @ 24V DC (2.2W). Tối đa: 125mA @ 24V DC (3W) |
| Nhiệt độ hoạt động | -25°C đến 70°C |
| Nhiệt độ lưu trữ | -40°C đến 85°C |
Kích thước, Thiết kế & Chứng nhận
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Kích thước (R × C × S) | 27 × 144 × 98 mm |
| Khối lượng tịnh | 150 g |
| Lớp vỏ & Lắp đặt | Vỏ nhựa PC ABS (UL 94 V0), cấp bảo vệ IP20. Lắp đặt trên thanh ray DIN-rail (chuẩn EN 50022) |
| Bảo hành | 1 năm |
| Xuất xứ / HS Code | Thụy Điển (Sweden) / 8517620000 |
| ECCN (áp dụng tại Mỹ) | 5A991.b.1 |
| Model Code | 40-ETH-ETH-B-EX |
| Chứng nhận | CE, UL, ATEX, KC, WEEE, EMC |
| Thông tin UL | E214107: Ord.Loc UL 61010-1, CSA C22.2 No. 61010-1, UL 61010-2-201, CSA C22.2 No. 61010-2-201; E203225: Haz.Loc CL I DIV2 GP A,B,C,D T4, UL 121201, CAN/CSA C22.2 No. 213-17 |
| Chứng nhận ATEX | II 3 G Ex ec IIC T4 Gc, EN IEC 60079-0, 60079-7, IEC 60664-1 |
| Tiêu chuẩn môi trường & EMC | EN 55016-2-3 Class A, EN 55032 Class A, EN 61000-4-2, EN 61000-4-3, EN 61000-4-4, EN 61000-4-5, EN 61000-4-6 |
| Phân loại WEEE | IT and telecommunications equipment |
| Tên tài liệu | Mô tả |
|---|---|
| Datasheet ABC3190EX-A | Bảng thông số kỹ thuật chi tiết của Anybus Communicator - EtherCAT MainDevice to Common Ethernet ATEX. |
Đóng vai trò EtherCAT MainDevice quản lý tới 24 SubDevice EtherCAT và chuyển đổi dữ liệu sang mạng Ethernet công nghiệp (EtherNet/IP, Modbus TCP, PROFINET), kết nối thiết bị EtherCAT với hệ thống điều khiển mạng Ethernet công nghiệp (EtherNet/IP, Modbus TCP, PROFINET).
Phía EtherCAT hỗ trợ 1500 bytes mỗi chiều; phía Ethernet tùy mạng: EtherNet/IP 1448 bytes, Modbus TCP 1500 bytes, PROFINET 1024 bytes mỗi chiều.
Không. Thiết bị được cấu hình qua giao diện web đồ họa thông qua cổng cấu hình Ethernet riêng, không cần cài phần mềm.
Thiết bị nguồn 12-30V DC qua đầu cắm 3-pin Phoenix plug (5.08); dòng tiêu thụ định mức: 90mA @ 24V DC (2.2W). tối đa: 125mA @ 24V DC (3W); nhiệt độ hoạt động -25°C đến 70°C.
Có. Thiết bị đạt ATEX II 3 G Ex ec IIC T4 Gc, EN IEC 60079-0, 60079-7, IEC 60664-1 và UL Haz.Loc CL I DIV2 GP A,B,C,D T4.
Ở chế độ MainDevice, gateway quản lý tối đa 24 SubDevice EtherCAT, chu kỳ xuống tới 1 ms.