| Thông tin | Mô tả |
|---|---|
| Tên sản phẩm | Anybus EtherNet/IP to PROFIBUS Linking Device |
| Loại sản phẩm |
Bộ chuyển đổi giao thức (Linking Device) Thiết bị liên kết mạng EtherNet/IP với PROFIBUS |
| Thương hiệu | Anybus – HMS Networks |
| Chức năng chính | Chuyển đổi PROFIBUS sang EtherNet/IP, kết nối mọi thiết bị PROFIBUS vào hệ thống điều khiển Logix PLC. |
| Ứng dụng | Tích hợp liền mạch thiết bị vào Studio 5000, offload các tính toán dư thừa cho Logix PLC. |
| Khả năng tích hợp | Tự động tạo tên tag (Automatic tag names), không cần lập trình hay sử dụng file ladder logic. |
| Vai trò mạng | Đóng vai trò là Adapter / Slave trên mạng EtherNet/IP và Master trên mạng PROFIBUS. |
| Giao thức hỗ trợ | EtherNet/IP, PROFIBUS DP Master (chuẩn IEC 61158), Acyclic Communication (DP-V1). |
| Dữ liệu I/O | Hỗ trợ 3500 bytes Input và 3500 bytes Output. |
| Cấu hình | Cấu hình qua Custom Add-On Profile, tự động tạo cấu trúc dữ liệu cho từng thiết bị. |
| Phần mềm đi kèm | Tích hợp trực tiếp vào Studio 5000 Logix designer, cung cấp sẵn file EDS. |
Thông tin chung - HMS-EN2PB-R
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Tên sản phẩm | Anybus EtherNet/IP to PROFIBUS Linking Device. |
| Loại sản phẩm | Linking Device. |
| Thương hiệu | Anybus – HMS Networks. |
| Chức năng | Chuyển đổi giao thức PROFIBUS sang mạng EtherNet/IP. |
| Bảo hành | 01 năm |
Đặc điểm Giao tiếp
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| EtherNet/IP Băng thông | 10/100MBit |
| EtherNet/IP Mode | Adapter / Slave |
| PROFIBUS Mode | Master |
| PROFIBUS Tốc độ | 9600 bit/s - 12 Mbit/s |
| PROFIBUS Địa chỉ | 0-125 |
| Dữ liệu Input/Output | 3500 bytes qua 10 kết nối (EtherNet/IP) |
| Cách ly | TRUE (Có cách ly) |
Giao thức & Chức năng
| Chức năng EtherNet/IP | Chức năng PROFIBUS |
|---|---|
| Preinstalled Add On Profile trong Studio 5000 Logix Designer[cite: 3] File cấu hình: EDS có sẵn[cite: 3] |
PROFIBUS DP Master (IEC 61158) Acyclic Communication (DP-V1, Class 1 & 2) LiveList, ControlStatus |
Nguồn cấp & Vật liệu
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Điện áp đầu vào | 24V DC (-15% to +20%) |
| Dòng tiêu thụ định mức | 200mA @ 24V DC |
| Dòng tiêu thụ tối đa | 300mA @ 24V DC |
| Cổng nguồn | Đầu cắm Phoenix 3-pin, 5.08 mm |
| Chất liệu vỏ | PC ABS, UL 94 VO |
| Chứa pin (Battery) | Không (No) |
| Xuất xứ | Thụy Điển (Sweden) |
| Mã HS / ECCN | 8517620000 / 5A991.b.1 |
Đóng gói & Phân loại
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Vật liệu đóng gói | Bìa cứng (Cardboard) |
| Kích thước đóng gói (W × H × D) | 14 × 6 × 17 mm |
| Khối lượng đóng gói | 320 g |
| Dual Usage | Không (No) |
Môi trường hoạt động
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Nhiệt độ hoạt động | -25°C đến +60°C |
| Nhiệt độ lưu trữ | -40°C đến +85°C |
| Cấp bảo vệ | IP20 |
| Tuân thủ RoHS | Có (RoHS Compliant) |
Kích thước & Lắp đặt
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Kích thước (W × H × D) | 35 × 110 × 101 mm (Net) |
| Khối lượng | 155 g (Net) |
| Kiểu lắp đặt | DIN-rail (chuẩn EN 50022) |
Khả năng tương thích & Tích hợp
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Hệ thống hỗ trợ | Hệ thống điều khiển Logix PLC |
| Phần mềm tương thích | Studio 5000 Logix designer |
| Quản lý vòng đời | HMS hỗ trợ cập nhật mạng suốt vòng đời sản phẩm |
Chứng nhận & Tiêu chuẩn
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Chứng nhận | CE, UL |
| Tiêu chuẩn WEEE | Có (Danh mục thiết bị IT và viễn thông) |
| Tái chế / Thải bỏ | Có (TRUE) |
| Tên tài liệu | Mô tả |
|---|---|
| Datasheet Anybus Linking Device | Thông số kỹ thuật chi tiết của Anybus HMS-EN2PB-R. |
| Installation Guide | Hướng dẫn lắp đặt DIN-rail và đấu nối nguồn. |
| User Manual | Hướng dẫn cấu hình thiết bị với Studio 5000. |
Thiết bị được sử dụng để chuyển đổi từ giao thức PROFIBUS sang EtherNet/IP, cho phép bạn kết nối bất kỳ thiết bị PROFIBUS nào với hệ thống điều khiển Logix PLC[cite: 3].
Không. Thiết bị tích hợp liền mạch vào Studio 5000 Logix designer thông qua Custom Add-On Profile, không cần phần mềm bên thứ 3 hay các chứng nhận/giấy phép bổ sung[cite: 3].
Hoàn toàn không. Cấu trúc dữ liệu được tạo động cho từng thiết bị cùng với việc tự động tạo tên tag, loại bỏ nhu cầu sử dụng tệp ladder logic và lập trình thủ công[cite: 3].
HMS-EN2PB-R hoạt động ở chế độ Adapter / Slave trên mạng EtherNet/IP và chế độ Master trên mạng PROFIBUS[cite: 3].
Thiết bị hỗ trợ băng thông EtherNet/IP 10/100MBit với lượng I/O data lên tới 3500 bytes. Tốc độ giao tiếp trên mạng PROFIBUS dao động từ 9600 bit/s đến 12 Mbit/s[cite: 3].
Thiết bị rất nhỏ gọn với kích thước 35 × 110 × 101 mm (Net) và khối lượng 155 g. Sản phẩm được thiết kế để lắp đặt chuẩn trên thanh DIN-rail EN 50022[cite: 3].
Có. Thiết bị Anybus Linking Device được thiết kế chắc chắn, hoạt động bền bỉ và đi kèm với chế độ bảo hành 3 năm từ HMS Networks[cite: 3].