| Thông tin | Mô tả |
|---|---|
| Tên sản phẩm | Ewon Cosy+ 4G EU - EC7133L_00MA |
| Loại sản phẩm | Cổng kết nối VPN công nghiệp để truy cập từ xa an toàn vào máy móc (Industrial VPN gateway for secure remote access to machines) |
| Thương hiệu | Ewon – HMS Networks |
| Chức năng chính | Thiết lập kết nối VPN an toàn giữa máy móc (PLC, HMI) và kỹ sư từ xa thông qua dịch vụ đám mây công nghiệp Talk2m |
| Lợi ích nổi bật | Tối ưu hóa chi phí bảo trì, tránh các chuyến đi bảo hành không cần thiết và tối đa hóa thời gian hoạt động của máy móc |
| Bảo mật cấp cao | Tích hợp chip bảo mật phần cứng (Secure Element), chứng nhận bảo mật ISO 27001 và phân lập mạng LAN máy móc |
| Dễ dàng cài đặt | Thiết lập sẵn sàng cho IIoT thông qua giao diện web hoặc USB/SD card chỉ trong vài phút mà không yêu cầu kỹ năng IT chuyên sâu |
| Kết nối không dây | Hỗ trợ kết nối mạng di động 4G/3G với các băng tần chuyên dụng cho thị trường Châu Âu (EU) và tự động chuyển về 3G khi cần |
Thông tin chung - EC7133L_00MA
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Tên sản phẩm | Ewon Cosy+ 4G EU |
| Sản phẩm tiền nhiệm | EC6133G |
| Thương hiệu | Ewon – HMS Networks |
| Khả năng tương thích PLC | Rockwell Automation/Allen Bradley, Siemens, Schneider Electric, Mitsubishi Electric, Vipa, Omron, Hitachi, Keyence, Yokogawa |
| Bảo hành | 01 năm |
Giao tiếp & Cổng kết nối
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| LAN / WAN Ethernet | Tối đa 4 cổng LAN 10/100 Mb; Tối đa 3 cổng WAN 10/100 Mb |
| Digital Input (DI) | 2x cổng DI trên đầu nối màu xanh lá của thiết bị[cite: 10]. Có thể dùng để điều khiển quyền truy cập internet (Remote access control) qua khóa chuyển đổi |
| Digital Output (DO) | 1x cổng DO dạng open drain MOSFET 200mA (cách ly 1.5kV) |
| Khe cắm thẻ nhớ | Thẻ SD (Hỗ trợ nạp tệp cấu hình mạng ngoại tuyến) |
Kết nối không dây (Cellular)
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Băng tần 4G | B1, B3, B7, B8, B20, B28 |
| Băng tần 3G (Fallback) | B1, B3, B8 (Thiết bị tự động chuyển về mạng 3G nếu mất sóng 4G) |
| Đầu nối ăng-ten | Không bao gồm ăng-ten kèm theo máy (Not Included) |
Kết nối từ xa & Bảo mật (Router/VPN)
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Hệ thống VPN | OpenVPN thông qua giao thức SSL UDP hoặc TCP |
| Bảo mật & Mã hóa | Mã hóa End-to-end qua giao thức SSL/TLS, xác thực chứng chỉ x509 SSL; thuật toán mã hóa đối xứng & bất đối xứng mạnh mẽ |
| Đám mây kết nối | Dịch vụ đám mây công nghiệp Talk2m bảo mật toàn cầu |
| Tính năng Router | IP filtering, IP forwarding, NAT, Port forwarding, Proxy, Routing table, DHCP client/server |
Nguồn cấp & Môi trường hoạt động
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Điện áp hoạt động | 12-24 VDC +/-20%, LPS; qua đầu nối nguồn 9-pole |
| Nhiệt độ hoạt động | -25°C đến +60°C |
| Nhiệt độ lưu trữ | -30°C đến +70°C |
| Độ ẩm | 10 đến 95% độ ẩm tương đối (không ngưng tụ) |
Kích thước & Lắp đặt
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Kích thước (R × C × S) | 42 × 117 × 105 mm |
| Khối lượng tịnh | 224 g |
| Vật liệu | Vỏ nhựa (Plastic), đóng gói bìa cứng (Cardboard) |
| Kiểu lắp đặt | Gắn thanh ray DIN (có kèm giá đỡ) hoặc gắn tường (Wall mount) |
Chứng nhận & Tiêu chuẩn
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Chứng nhận toàn cầu | CE, UKCA, UL, RCM, WEEE, Tuân thủ RoHS |
| Tiêu chuẩn UL | EN 62368-1:2020+A11:2020, J62368-1(2023), SASO-IEC 62368-1:2020, AS/NZS 62368.1:2022, CSA/UL 62368-1:2019 |
| Môi trường | IEC 60068-2-1, IEC 60068-2-2, IEC 60068-2-14, IEC 60068-2-30 |
| Chống rung & sốc | IEC 60068-2-27, IEC 60068-2-64, IEC 60068-2-6 |
| Tên tài liệu / Thành phần | Mô tả |
|---|---|
| Datasheet Ewon Cosy+ 4G EU | Bảng thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị kết nối VPN Ewon Cosy+ phiên bản 4G dành cho thị trường Châu Âu (EC7133L_00MA) |
| User Manual Ewon Cosy+ | Hướng dẫn thiết lập thiết bị qua tài khoản Talk2m, tạo tệp tin cấu hình qua Ecatcher (cổng USB/SD) và thiết lập nhanh qua Embedded Wizard |
| Cập nhật Firmware & Bảo mật | Khuyến nghị nâng cấp Firmware lên phiên bản 23.0s0 hoặc mới hơn để tuân thủ các yêu cầu an ninh mạng. Hỗ trợ cập nhật linh hoạt qua Automatic Firmware Updates trên web hoặc Ecatcher Firmware Management |
Ewon Cosy+ là dòng sản phẩm tập trung hoàn toàn vào khả năng thiết lập truy cập VPN từ xa an toàn, dễ dàng sử dụng cho bảo trì. Nó không có chức năng thu thập dữ liệu giao thức công nghiệp (Data Acquisition), không tích hợp OPC UA hay lưu trữ nội bộ nâng cao (Data Logging) như trên dòng Ewon Flexy[cite: 10].
Phiên bản EU được tinh chỉnh cho các nhà mạng Châu Âu, hỗ trợ các băng tần 4G (B1, B3, B7, B8, B20, B28) và các băng tần 3G (B1, B3, B8). Thiết bị sẽ tự động Fallback (chuyển đổi) sang sóng 3G nếu không nhận được kết nối 4G ổn định[cite: 10].
Bạn có thể kết nối thông qua kết nối Permanent (trực tuyến liên tục) hoặc Triggered (đánh thức từ xa bằng cách bấm Wake up trên Ecatcher hoặc gửi tin nhắn SMS nếu thiết bị lắp thẻ SIM)[cite: 9].
Bạn có thể cấu hình các cổng DI trên thiết bị (đầu nối màu xanh lá) qua trình DI Config Wizard. Kết nối phổ biến nhất là sử dụng công tắc vật lý (Key switch) – Remote Access qua Talk2m sẽ chỉ được cấp quyền kết nối khi tín hiệu DI chuyển sang mức cao (HIGH state)[cite: 9].