| Thông tin | Mô tả |
|---|---|
| Tên sản phẩm | INMBSOCP0010100 - OCPP to Modbus TCP & RTU Server Gateway - 01 device |
| Loại sản phẩm | Gateway chuyển đổi giao thức (Protocol Gateway) Intesis OCPP to Modbus TCP & RTU - Up to 1 charger |
| Thương hiệu | Intesis® (thuộc HMS Networks) |
| Chức năng chính | Cấu hình gateway làm bộ chuyển đổi giao thức Modbus RTU/TCP - OCPP, hoặc dùng chế độ OCPP Central System để gateway cùng BMS thay thế Central System của hệ thống OCPP, khai thác toàn bộ tiềm năng của BMS dựa trên Modbus. |
| Ứng dụng | Tích hợp trạm sạc xe điện OCPP vào BMS hoặc bộ điều khiển Modbus TCP/RTU. |
| Kết nối từ xa | Cấu hình qua Intesis MAPS |
| Thu thập dữ liệu | Kết nối 1 trạm sạc qua OCPP 1.6 JSON; chức năng quét tìm trạm sạc trong mạng OCPP; ở chế độ Central System đọc Charger info, availability và MeterValues. |
| Giao thức hỗ trợ | OCPP 1.6 JSON, Modbus TCP, Modbus RTU |
| Xuất dữ liệu | Cung cấp dữ liệu OCPP qua bảng thanh ghi Modbus cố định (gateway đóng vai trò Modbus TCP & RTU Server), tới 6 Modbus TCP client đồng thời. |
| Khả năng mở rộng | 1 trạm sạc; tới 6 Modbus TCP client đồng thời |
| Phần mềm đi kèm | Công cụ cấu hình Intesis MAPS |
| Tính năng | Mô tả chi tiết |
|---|---|
| Tới 6 Modbus TCP client đồng thời | Gateway hỗ trợ tối đa sáu Modbus TCP client đồng thời. |
| Hỗ trợ Modbus RTU và Modbus TCP | Gateway hỗ trợ cả hai giao thức Modbus RTU và Modbus TCP. |
| Template giúp rút ngắn thời gian commissioning | Template có thể import và tái sử dụng nhiều lần với Intesis MAPS, giảm đáng kể thời gian commissioning. |
| Hỗ trợ OCPP 1.6 JSON | Gateway hỗ trợ định dạng OCPP 1.6 JSON. |
| Quét trạm sạc trong mạng OCPP | Có chức năng quét để tìm các trạm sạc trong mạng OCPP. |
| Bảng thanh ghi Modbus cố định | Bảng thanh ghi Modbus cố định, số thanh ghi xác định phần tử. |
| Chế độ BMS CS hỗ trợ nhiều thao tác OCPP | Hỗ trợ Authorize, Start/StopTransaction, Reservation, Local list management và nhiều thao tác khác. |
| Chế độ OCPP Central System | Các dữ liệu OCPP hỗ trợ ở chế độ Central System gồm Charger info, availability và MeterValues. |
Giao thức & Dung lượng - INMBSOCP0010100
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Dung lượng | 1 trạm sạc |
| Phía OCPP | OCPP 1.6 JSON; chế độ OCPP Central System |
| Thao tác OCPP (BMS CS mode) | Authorize, Start/StopTransaction, Reservation, Local list management… |
| Phía Modbus | Modbus TCP & Modbus RTU (Server), bảng thanh ghi cố định |
| Modbus TCP client đồng thời | Tối đa 6 |
| Công cụ cấu hình | Intesis MAPS |
Giao diện & Cổng kết nối - INMBSOCP0010100
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Cổng kết nối | Nguồn, EIA-485, Ethernet |
| Đèn LED | Trạng thái gateway và trạng thái truyền thông |
| DIP & Rotary switch | Cấu hình cổng nối tiếp EIA-485 |
| Pin tích hợp | Không |
Nguồn cấp & Môi trường hoạt động - INMBSOCP0010100
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Điện áp đầu vào | 9-36 VDC / 24 VAC / 50-60 Hz / 0.140 A / 1.7 W |
| Đầu nối nguồn | 3-pole |
| Nhiệt độ hoạt động | 0°C đến 60°C |
| Nhiệt độ lưu trữ | -30°C đến 60°C |
| Điều kiện lắp đặt | Thiết kế lắp bên trong tủ điện; nếu lắp ngoài tủ cần có biện pháp chống phóng tĩnh điện (ESD) |
Kích thước, Lắp đặt & Chứng nhận - INMBSOCP0010100
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Kích thước tịnh (R × C × S) | 53 × 93 × 58 |
| Khối lượng tịnh | 120 g |
| Kích thước đóng gói (R × C × S) | 135 × 85 × 100 mm |
| Khối lượng đóng gói | 140 g |
| Lắp đặt | DIN rail (kèm bracket) |
| Vật liệu vỏ | Nhựa (Plastic) |
| Trong hộp gồm | Gateway Intesis và hướng dẫn lắp đặt (installation manual) |
| Bảo hành | 1 năm |
| Xuất xứ / HS Code | Tây Ban Nha (Spain) / 8517620000 |
| Dual Usage | Không |
| Chứng nhận sản phẩm | CE, CB, UKPSTI, UL, KC |
| Danh mục WEEE | IT and telecommunications equipment |
| Tên tài liệu | Mô tả |
|---|---|
| Datasheet Intesis INMBSOCP0010100 | Bảng thông số kỹ thuật chi tiết của OCPP to Modbus TCP & RTU Server Gateway - 01 device. |
Phiên bản này hỗ trợ 1 trạm sạc.
Gateway hỗ trợ OCPP 1.6 JSON, có chức năng quét trạm sạc và chế độ OCPP Central System.
Chế độ này đọc Charger info, availability, MeterValues và hỗ trợ các thao tác Authorize, Start/StopTransaction, Reservation, Local list management.
Thiết bị dùng nguồn 9-36 VDC hoặc 24 VAC (50-60 Hz), 0.140 A, 1.7 W qua đầu nối 3-pole.
Thiết bị lắp trên DIN rail (kèm bracket), kích thước 53 × 93 × 58, khối lượng 120 g.
Sản phẩm đạt chứng nhận CE, CB, UKPSTI, UL, KC, xuất xứ Tây Ban Nha, bảo hành 1 năm.