| Thông tin | Mô tả |
|---|---|
| Tên sản phẩm | AB7308-B - Anybus X-gateway - CANopen Master - Modbus TCP Server |
| Mã sản phẩm | AB7308-B |
| Thương hiệu | Anybus® (HMS Networks) |
| Loại sản phẩm | Gateway chuyển đổi giao thức công nghiệp (Anybus X-gateway) Kết nối hai mạng CANopen và Modbus TCP |
| Chức năng chính | Đóng vai trò CANopen Master để quản lý các thiết bị CANopen, đồng thời hoạt động như Modbus TCP Server để trao đổi dữ liệu I/O tuần hoàn với hệ thống điều khiển Modbus TCP. Phù hợp khi chưa có hệ thống điều khiển CANopen sẵn có. |
| Ứng dụng | Liên kết dữ liệu giữa các PLC, máy móc và dây chuyền sử dụng CANopen và Modbus TCP trong nhà máy; giúp nhà sản xuất máy (OEM) tiếp cận thị trường dùng giao thức khác mà không phải thay đổi phần cứng hay phần mềm. |
| Phần mềm cấu hình | Anybus Configuration Manager (đi kèm) – không cần lập trình |
| Tính năng | Mô tả chi tiết |
|---|---|
| Mở rộng thị trường | Tiếp cận thị trường dùng giao thức khác mà không cần thay đổi phần cứng hay phần mềm, giảm thời gian đưa sản phẩm ra thị trường và chi phí phát triển. |
| Không chiếm khe card PLC | Gateway hoạt động độc lập, không dùng khe cắm card trên hệ thống điều khiển, dành chỗ cho thiết bị khác. |
| Cấu hình không cần lập trình | Thiết lập kết nối giữa hai mạng nhanh chóng bằng phần mềm Anybus Configuration Manager đi kèm, không yêu cầu kỹ năng lập trình. |
| Tăng hiệu suất PLC | Truyền nhanh dữ liệu I/O tuần hoàn giữa hai mạng, giảm tải các tác vụ tính toán bổ sung cho PLC. |
| Thiết kế gọn, lắp DIN-rail | Vỏ chuẩn IP20, lắp trên thanh ray DIN, kích thước 27 × 120 × 75 mm, dễ lắp đặt gần thiết bị giúp giảm dây dẫn. |
| Quản lý vòng đời sản phẩm | HMS duy trì mọi thành phần của gateway, bao gồm cập nhật mạng trong suốt vòng đời sản phẩm. |
Mạng CANopen - AB7308-B
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Chế độ hoạt động | Master mode, Slave mode |
| Tốc độ truyền | 20 kbit/s - 1000 kbit/s |
| Chức năng hỗ trợ | PDO; DS301 4.0.2; DSP302; EMCY; LSS; NMT; CMT; SYNC; Heart beat; Node guarding |
| Số slave tối đa | up to 126 |
| Kích thước dữ liệu vào (Input) | 510 bytes |
| Kích thước dữ liệu ra (Output) | 510 bytes |
Mạng Modbus-TCP - AB7308-B
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Chế độ hoạt động | Slave / Server |
| Chức năng hỗ trợ | Modbus specification V1.0; Daisy chaining; QoS; Modbus TCP class 0, class 1 and partially class 2 slave functionality |
| Băng thông / Chu kỳ | 10/100 Mbit/s |
| Kích thước dữ liệu vào (Input) | 512 bytes |
| Kích thước dữ liệu ra (Output) | 512 bytes |
Cổng kết nối & Giao diện - AB7308-B
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Cổng kết nối | 1x D-sub 9-pin male, 2xRJ45 |
| Công tắc DIP / Rotary | 3x Rotary CAN Address + Baudrate |
Nguồn cấp & Môi trường hoạt động - AB7308-B
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Điện áp đầu vào | 24V DC (-10% đến +10%) |
| Đầu nối nguồn | 2-pin, 5.08 Phoenix plug connector |
| Dòng tiêu thụ định mức | 100mA @ 24V DC |
| Dòng tiêu thụ tối đa | 250mA @ 24V DC |
| Bảo vệ nguồn | Chống ngược cực, chống ngắn mạch, cách ly điện |
| Nhiệt độ hoạt động | -25°C đến 55°C |
| Nhiệt độ lưu trữ | -40°C đến 85°C |
Kích thước, Lắp đặt & Bảo hành - AB7308-B
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Kích thước (R × C × S) | 27 × 120 × 75 mm |
| Khối lượng tịnh | 150 g |
| Kích thước đóng gói | 135 × 55 × 170 mm |
| Khối lượng đóng gói | 300 g |
| Lắp đặt | DIN-rail (chuẩn EN 50022) |
| Vật liệu vỏ | Plastic |
| Xuất xứ | Thụy Điển (Sweden) |
| Mã HS | 8517620000 |
| Bảo hành | 1 năm |
Chứng nhận & Tiêu chuẩn - AB7308-B
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Cấp bảo vệ | IP20 |
| Chứng nhận | CE, UL, WEEE, RoHS |
| UL | E214107: Ord.Loc UL508, CSA C22.2 NO. 142; E203225: Haz.Loc CL I DIV2 GP A,B,C,D T4, ANSI/ISA 12.12.01, CAN/CSA C22.2 No. 213, CAN/CSA C22.2 No. 142 |
| ATEX | II 3 G Ex nA ic IIC T4 Gc, EN 60079-0; EN60079-15; EN60079-11 |
| Tiêu chuẩn EMC | EN 61000-6-4, EN 55016-2-3 Class A, EN 55022 Class A, EN 61000-6-2, EN 61000-4-2, EN 61000-4-3, EN 61000-4-4, EN 61000-4-5, EN 61000-4-6 |
| Tên tài liệu | Mô tả |
|---|---|
| Datasheet AB7308-B | Bảng thông số kỹ thuật chi tiết của Anybus X-gateway - CANopen Master - Modbus TCP Server. |
Đóng vai trò CANopen Master để quản lý các thiết bị CANopen, đồng thời hoạt động như Modbus TCP Server để trao đổi dữ liệu I/O tuần hoàn với hệ thống điều khiển Modbus TCP. Phù hợp khi chưa có hệ thống điều khiển CANopen sẵn có.
CANopen: Input 510 bytes / Output 510 bytes; Modbus-TCP: Input 512 bytes / Output 512 bytes.
Thiết bị được cấu hình bằng Anybus Configuration Manager (đi kèm) – không cần lập trình. Quá trình thiết lập nhanh chóng, trực quan.
Nguồn 24V DC (-10% đến +10%), dòng tiêu thụ định mức 100mA @ 24V DC, tối đa 250mA @ 24V DC; có chống ngược cực, chống ngắn mạch và cách ly.
Nhiệt độ hoạt động -25°C đến 55°C, lưu trữ -40°C đến 85°C, cấp bảo vệ IP20, lắp trên thanh ray DIN-rail (EN 50022).
Sản phẩm đạt CE, UL, WEEE, RoHS (bao gồm UL Class I Div 2 và ATEX Zone 2). Hàng chính hãng HMS Networks do Aucontech phân phối, bảo hành 1 năm.