| Thông tin | Mô tả |
|---|---|
| Tên sản phẩm | AB7506-F - Anybus X-gateway - EtherCAT Slave - PROFINET-IRT Device |
| Mã sản phẩm | AB7506-F |
| Thương hiệu | Anybus® (HMS Networks) |
| Loại sản phẩm | Gateway chuyển đổi giao thức công nghiệp (Anybus X-gateway) Kết nối hai mạng EtherCAT và PROFINET-IRT |
| Chức năng chính | Kết nối hai hệ thống điều khiển EtherCAT và PROFINET-IRT: gateway hoạt động như EtherCAT Slave ở một phía và PROFINET-IRT Device ở phía còn lại, truyền dữ liệu I/O tuần hoàn tốc độ cao, ổn định và bảo mật giữa hai mạng. |
| Ứng dụng | Liên kết dữ liệu giữa các PLC, máy móc và dây chuyền sử dụng EtherCAT và PROFINET-IRT trong nhà máy; giúp nhà sản xuất máy (OEM) tiếp cận thị trường dùng giao thức khác mà không phải thay đổi phần cứng hay phần mềm. |
| Phần mềm cấu hình | Anybus Configuration Manager (đi kèm), cấu hình qua cổng USB-B – không cần lập trình |
| Tính năng | Mô tả chi tiết |
|---|---|
| Mở rộng thị trường | Tiếp cận thị trường dùng giao thức khác mà không cần thay đổi phần cứng hay phần mềm, giảm thời gian đưa sản phẩm ra thị trường và chi phí phát triển. |
| Không chiếm khe card PLC | Gateway hoạt động độc lập, không dùng khe cắm card trên hệ thống điều khiển, dành chỗ cho thiết bị khác. |
| Cấu hình không cần lập trình | Thiết lập kết nối giữa hai mạng nhanh chóng bằng phần mềm Anybus Configuration Manager đi kèm, không yêu cầu kỹ năng lập trình. |
| Tăng hiệu suất PLC | Truyền nhanh dữ liệu I/O tuần hoàn giữa hai mạng, giảm tải các tác vụ tính toán bổ sung cho PLC. |
| Thiết kế gọn, lắp DIN-rail | Vỏ chuẩn IP20, lắp trên thanh ray DIN, kích thước 44 × 127 × 114 mm, dễ lắp đặt gần thiết bị giúp giảm dây dẫn. |
| Quản lý vòng đời sản phẩm | HMS duy trì mọi thành phần của gateway, bao gồm cập nhật mạng trong suốt vòng đời sản phẩm. |
Mạng EtherCAT - AB7506-F
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Chế độ hoạt động | Slave / SubDevice |
| Chức năng hỗ trợ | COE (Can Over EtherCAT); PDO, SDO |
| File cấu hình | ESI available |
| Băng thông / Chu kỳ | 10/100 Mbit |
| Kích thước dữ liệu vào (Input) | 512 bytes |
| Kích thước dữ liệu ra (Output) | 512 bytes |
Mạng PROFINET - AB7506-F
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Chế độ hoạt động | Slave |
| Chức năng hỗ trợ | IRT, SNMP |
| File cấu hình | GSDML available |
| Băng thông / Chu kỳ | 100MBit full duplex down to 1ms cycle time |
| Kích thước dữ liệu vào (Input) | 512 bytes |
| Kích thước dữ liệu ra (Output) | 512 bytes |
Cổng kết nối & Giao diện - AB7506-F
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Cổng kết nối | 2x RJ45, 2xRJ45, USB-B Config port |
Nguồn cấp & Môi trường hoạt động - AB7506-F
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Điện áp đầu vào | 24V DC (-20% đến +20%) |
| Đầu nối nguồn | 2-pin, 5.08 Phoenix plug connector |
| Dòng tiêu thụ định mức | 200mA @ 24V DC |
| Dòng tiêu thụ tối đa | 400mA @ 24V DC |
| Bảo vệ nguồn | Chống ngược cực, chống ngắn mạch, cách ly điện |
| Nhiệt độ hoạt động | -25°C đến 65°C |
| Nhiệt độ lưu trữ | -40°C đến 85°C |
Kích thước, Lắp đặt & Bảo hành - AB7506-F
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Kích thước (R × C × S) | 44 × 127 × 114 mm |
| Khối lượng tịnh | 420 g |
| Kích thước đóng gói | 155 × 75 × 200 mm |
| Khối lượng đóng gói | 600 g |
| Lắp đặt | DIN-rail (chuẩn EN 50022) |
| Vật liệu vỏ | Aluminium, Plastic |
| Xuất xứ | Thụy Điển (Sweden) |
| Mã HS | 8517620000 |
| Bảo hành | 1 năm |
Chứng nhận & Tiêu chuẩn - AB7506-F
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Cấp bảo vệ | IP20 |
| Chứng nhận | UL, RoHS, WEEE |
| UL | E214107: Ord.Loc UL508, CSA C22.2 NO. 142 |
| Tiêu chuẩn EMC | EN 61000-6-4, EN 55016-2-3 Class A, EN 55022 Class A, EN 61000-6-2, EN 61000-4-2, EN 61000-4-3, EN 61000-4-4, EN 61000-4-5, EN 61000-4-6 |
| Tên tài liệu | Mô tả |
|---|---|
| Datasheet AB7506-F | Bảng thông số kỹ thuật chi tiết của Anybus X-gateway - EtherCAT Slave - PROFINET-IRT Device. |
Kết nối hai hệ thống điều khiển EtherCAT và PROFINET-IRT: gateway hoạt động như EtherCAT Slave ở một phía và PROFINET-IRT Device ở phía còn lại, truyền dữ liệu I/O tuần hoàn tốc độ cao, ổn định và bảo mật giữa hai mạng.
EtherCAT: Input 512 bytes / Output 512 bytes; PROFINET: Input 512 bytes / Output 512 bytes.
Thiết bị được cấu hình bằng Anybus Configuration Manager (đi kèm), cấu hình qua cổng USB-B – không cần lập trình. Quá trình thiết lập nhanh chóng, trực quan.
Nguồn 24V DC (-20% đến +20%), dòng tiêu thụ định mức 200mA @ 24V DC, tối đa 400mA @ 24V DC; có chống ngược cực, chống ngắn mạch và cách ly.
Nhiệt độ hoạt động -25°C đến 65°C, lưu trữ -40°C đến 85°C, cấp bảo vệ IP20, lắp trên thanh ray DIN-rail (EN 50022).
Sản phẩm đạt UL, RoHS, WEEE. Hàng chính hãng HMS Networks do Aucontech phân phối, bảo hành 1 năm.