| Thông tin | Mô tả |
|---|---|
| Tên sản phẩm | Anybus X-gateway - PROFIBUS Slave - POWERLINK Device |
| Mã sản phẩm | AB7529-F |
| Thương hiệu | Anybus (HMS Networks) |
| Loại sản phẩm | Bộ chuyển đổi giao thức (gateway) PROFIBUS Slave sang POWERLINK Device |
| Chức năng chính | Kết nối bất kỳ hệ thống PROFIBUS nào với hệ thống điều khiển POWERLINK, truyền nhanh dữ liệu I/O tuần hoàn giữa hai mạng. |
| Ứng dụng | Tích hợp giữa hệ thống tự động hóa PROFIBUS và hệ thống điều khiển POWERLINK. |
| Giao thức hỗ trợ | PROFIBUS-DP/DPV1 (DP Device) và POWERLINK (Device) |
| Dung lượng dữ liệu | 244 byte vào / 244 byte ra phía PROFIBUS (tổng tối đa 344 byte) |
| Phần mềm đi kèm | Anybus Configuration Manager |
| Tính năng | Mô tả chi tiết |
|---|---|
| Mở rộng thị trường | Tiếp cận thị trường dùng giao thức khác mà không phải thay đổi phần cứng hay phần mềm, giảm thời gian đưa sản phẩm ra thị trường và chi phí phát triển. |
| Không cần khe cắm PLC | Gateway không chiếm khe cắm card trong hệ thống điều khiển, chừa chỗ cho thiết bị khác. |
| Thiết kế gọn | Chuẩn IP20, lắp DIN-rail, có thể đặt gần thiết bị kết nối, giảm đi dây. |
| Cấu hình dễ, không cần lập trình | Thiết lập kết nối giữa hai mạng nhanh chóng bằng phần mềm Anybus Configuration Manager đi kèm. |
| Tăng hiệu suất PLC | Truyền nhanh dữ liệu I/O tuần hoàn giữa hai mạng, giảm tải tính toán cho PLC. |
| Đối tác tin cậy | Anybus hợp tác lâu năm với các tổ chức mạng công nghiệp lớn để đảm bảo sản phẩm tương thích và đạt chuẩn. |
| Quản lý vòng đời | HMS duy trì mọi thành phần của gateway, bao gồm cập nhật mạng, trong suốt vòng đời sản phẩm. |
| Bảo hành 1 năm | Gateway được thiết kế bền bỉ, bảo hành 1 năm. |
Giao thức PROFIBUS - AB7529-F
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Chế độ | DP Device (Slave) |
| Chức năng hỗ trợ | PROFIBUS-DP/DPV1 Slave theo mở rộng EN 50170; giao tiếp acyclic (DP-V1, Class 1 & 2); dữ liệu User Parameter / Diagnostics acyclic tới 237 byte; Sync; Freeze; Watchdog |
| Địa chỉ thiết bị | 0-125 |
| File cấu hình | GSD |
| Tốc độ baud | 9600 bit/s - 12 Mbit/s |
| Dữ liệu vào | 244 byte (tổng vào + ra tối đa 344 byte) |
| Dữ liệu ra | 244 byte (tổng vào + ra tối đa 344 byte) |
Nguồn cấp & Môi trường hoạt động - AB7529-F
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Điện áp vào | 24 VDC (-20% đến +20%) |
| Dòng tiêu thụ điển hình | 200 mA @ 24 VDC |
| Dòng tiêu thụ tối đa | 400 mA @ 24 VDC |
| Đầu nối nguồn | Phoenix 2 chân, bước 5.08 |
| Cách ly | Có |
| Nhiệt độ hoạt động | -25°C đến 65°C |
| Nhiệt độ lưu kho | -40°C đến 85°C |
Kích thước & Lắp đặt - AB7529-F
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Kích thước (R × C × S) | 44 × 127 × 114 mm |
| Khối lượng tịnh | 400 g |
| Kích thước đóng gói | 17 × 9 × 19 mm |
| Khối lượng đóng gói | 600 g |
| Lắp đặt | DIN-rail (chuẩn EN 50022) |
| Vật liệu vỏ | Nhôm, nhựa |
| Cấp bảo vệ | IP20 |
| Pin tích hợp | Không |
Chứng nhận & Tiêu chuẩn - AB7529-F
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Chứng nhận | CE |
| Thông tin UL | E214107: Ord.Loc UL508, CSA C22.2 NO. 142 |
| Tiêu chuẩn EMC | EN 61000-6-4, EN 55016-2-3 Class A, EN 55022 Class A, EN 61000-6-2, EN 61000-4-2, EN 61000-4-3, EN 61000-4-4, EN 61000-4-5, EN 61000-4-6 |
| RoHS | Có |
| Phân loại WEEE | IT and telecommunications equipment |
| Xuất xứ / HS Code | Thụy Điển (Sweden) / 8517620000 |
| Dual Usage | No |
| Bảo hành | 1 năm |
| Tên tài liệu | Mô tả |
|---|---|
| Datasheet AB7529-F | Bảng thông số kỹ thuật chi tiết của Anybus X-gateway - PROFIBUS Slave - POWERLINK Device. |
AB7529-F là bộ chuyển đổi giao thức kết nối hệ thống PROFIBUS với hệ thống điều khiển POWERLINK.
Gateway hoạt động như DP Device theo PROFIBUS-DP/DPV1, hỗ trợ giao tiếp acyclic DP-V1 Class 1 & 2, Sync, Freeze, Watchdog, file cấu hình GSD.
244 byte vào và 244 byte ra, tổng vào + ra tối đa 344 byte.
Từ 9600 bit/s đến 12 Mbit/s, địa chỉ thiết bị 0-125.
24 VDC (±20%), dòng điển hình 200 mA, tối đa 400 mA, qua đầu nối Phoenix 2 chân 5.08.
Theo datasheet, sản phẩm được bảo hành 1 năm.