| Thông tin | Mô tả |
|---|---|
| Tên sản phẩm | FLA3301_00H - Ewon Flexy extension card - 2 Serial Ports (Class 1 Div 2) |
| Loại sản phẩm |
Thẻ mở rộng 2 cổng truyền thông Serial (RS232/485/422) Thẻ mở rộng chống cháy nổ chuẩn Class 1 Div 2 cho Ewon Flexy |
| Thương hiệu | Ewon – HMS Networks |
| Chức năng chính | Mở rộng 2 cổng Serial kết nối PLC, cảm biến trong môi trường nguy hiểm đạt chuẩn Class 1 Div 2, giúp giám sát KPI và bảo trì dự đoán. |
| Ứng dụng | Ngành Dầu khí (Oil & Gas), Hóa chất, Môi trường nguy hiểm (Class 1 Div 2), Remote Monitoring, Predictive Maintenance, OEM Machine Builder. |
| Kết nối từ xa | Truyền dữ liệu nối tiếp an toàn về hệ thống trung tâm qua Talk2M VPN Cloud của Ewon Flexy. |
| Thu thập dữ liệu | Thu thập dữ liệu từ các dòng PLC, cảm biến và thiết bị nối tiếp hỗ trợ chuẩn truyền thông Serial. |
| Giao thức hỗ trợ | Modbus RTU, OPC UA, các giao thức Serial PLC (Siemens S7, Modicon, Omron, Mitsubishi...). |
| Xuất dữ liệu | OPC UA, MQTT, HTTPS, SNMP, Modbus TCP. |
| Khả năng mở rộng | Lắp cắm trực tiếp vào khe mở rộng (Extension Slot) của bộ định tuyến Ewon Flexy 205. |
| Phần mềm đi kèm | Cấu hình cổng truyền thông qua Web Server của Ewon Flexy, eBuddy. |
Thông tin chung - FLA3301_00H
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Tên sản phẩm | Flexy Extension Card - 2 Serial Ports - Class 1 Div 2 |
| Mã sản phẩm / Model | FLA3301_00H (Model Code: 00601) |
| Thương hiệu | Ewon – HMS Networks |
| Chức năng | Mở rộng 2 cổng Serial truyền thông môi trường chống cháy nổ Class 1 Div 2 |
| Bảo hành | 01 năm |
Giao tiếp & I/O
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Cổng Serial 1 | 1 × RS232/485/422 (Đầu nối SUBD9 male, cấu hình chế độ bằng DIP switch) |
| Cổng Serial 2 | 1 × RS232 (Đầu nối SUBD9 male) |
| Chứng nhận môi trường nguy hiểm | Class 1 Division 2 (UL 121201 / CSA C22.2 NO. 213-17) |
| Cấu hình chế độ | DIP Switch tích hợp trên thẻ |
| Đầu kết nối | 2 × SUBD9 (Male) |
| Giao diện cắm | Cắm trực tiếp vào khe mở rộng Ewon Flexy Extension Slot |
| Mở rộng | Tương thích hoàn toàn với Ewon Flexy 205 |
Giao thức truyền thông
| Thu thập dữ liệu | Xuất dữ liệu |
|---|---|
| Modbus RTU, DF1, PPI, MPI, Uni-Telway, FINS Host Link và các giao thức truyền thông Serial công nghiệp. | Đưa dữ liệu Serial lên OPC UA, MQTT, Modbus TCP, HTTPS, SNMP thông qua Ewon Flexy Gateway. |
Kết nối từ xa & Bảo mật
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Giám sát từ xa | Talk2M VPN Cloud (thông qua Ewon Flexy) |
| Bảo mật môi trường | Đạt chuẩn Class 1 Div 2 an toàn tuyệt đối cho khu vực nguy hiểm dễ cháy nổ |
| Mã hóa | Mã hóa SSL/TLS, tuân thủ tiêu chuẩn bảo mật của Flexy Base |
| Cấu hình cổng Serial | Tùy chỉnh Baud rate, Parity, Data bits, Stop bits trực tiếp trên giao diện Web |
| Ghi log dữ liệu Serial | Ghi lịch sử dữ liệu truyền thông nối tiếp theo chu kỳ hoặc sự kiện |
| Xuất xứ | Bỉ (Belgium) |
| Mã HS Code | 8517790000 |
| ECCN | 5A992.c |
Ghi dữ liệu
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Data Logging | Ghi log thông số KPI quan trọng qua Serial thời gian thực |
| Bộ nhớ lưu trữ | Sử dụng bộ nhớ timestamp của Ewon Flexy Gateway |
| Xuất dữ liệu Serial | FTP, Email, DataMailbox, MQTT |
| Dashboard | M2Web và Local Web Dashboard của Ewon Flexy |
Nguồn cấp & Môi trường hoạt động
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Nguồn cấp | Cấp nguồn trực tiếp từ khe cắm bộ Ewon Flexy Base Unit |
| Nhiệt độ hoạt động | -25°C đến +60°C |
| Nhiệt độ lưu trữ | -30°C đến +70°C |
| Độ ẩm | Thử nghiệm IEC 60068-2-30 Cyclic damp heat |
Kích thước & Lắp đặt
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Kích thước sản phẩm (W × H × D) | 22 × 79 × 78 mm |
| Khối lượng sản phẩm | 44 g |
| Kích thước đóng gói (W × H × D) | 102 × 30 × 95 mm |
| Khối lượng đóng gói | 65.5 g |
| Kiểu lắp đặt | Cắm trực tiếp vào slot card mở rộng của Ewon Flexy |
Khả năng tương thích
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Ewon Gateway | Tương thích tối ưu với Ewon Flexy 205 |
| Thiết bị Serial hỗ trợ | Các dòng PLC, biến tần, đồng hồ đo dòng, cảm biến Serial chuẩn RS232, RS485, RS422 |
| Môi trường lắp đặt | Chống cháy nổ Class 1 Division 2 (Dầu khí, Hóa chất, Năng lượng...) |
Chứng nhận & Tiêu chuẩn
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Chứng nhận chống cháy nổ UL | UL 121201 / CSA C22.2 NO. 213-17 (Hazardous Locations Class 1 Div 2) |
| Chứng nhận tiêu chuẩn | CE, UL, FCC, IC, UKCA, WEEE |
| Chứng nhận khu vực | Giteki Japan |
| Tiêu chuẩn môi trường | IEC 60068-2-1, IEC 60068-2-2, IEC 60068-2-14, IEC 60068-2-30 |
| Chống rung & sốc | IEC 60068-2-27, IEC 60068-2-64, IEC 60068-2-6 |
| Tên tài liệu | Mô tả |
|---|---|
| Datasheet FLA3301_00H | Thông số kỹ thuật chi tiết của thẻ mở rộng 2 cổng Serial Class 1 Div 2. |
| Installation Guide | Hướng dẫn lắp đặt thẻ mở rộng trong môi trường nguy hiểm Class 1 Div 2. |
| User Manual Ewon Flexy | Hướng dẫn cấu hình DIP switch và cổng Serial trên Ewon Flexy. |
FLA3301_00H là thẻ mở rộng 2 cổng Serial (RS232/485/422) đạt chuẩn Class 1 Div 2 dành cho Ewon Flexy, giúp thu thập dữ liệu và giám sát KPI từ PLC/cảm biến trong các môi trường nguy hiểm có nguy cơ cháy nổ.[cite: 5]
Chứng nhận Class 1 Division 2 đảm bảo thiết bị vận hành an toàn tuyệt đối tại các khu vực làm việc nguy hiểm có sự xuất hiện của chất hoặc khí dễ cháy nổ, như ngành dầu khí hay hóa chất.[cite: 5]
Có. Thẻ gồm 1 cổng RS232/485/422 (cấu hình chế độ dễ dàng qua DIP Switch tích hợp) và 1 cổng RS232 chuẩn.[cite: 5]
Sản phẩm thiết kế chuyên dụng và tương thích tối ưu với bộ định tuyến IIoT Ewon Flexy 205.[cite: 5]
Có. Dữ liệu từ thiết bị nối tiếp thu thập qua thẻ FLA3301_00H có thể xuất trực tiếp lên OPC UA, MQTT, Modbus TCP hoặc hệ thống Cloud.[cite: 5]
Không. Dữ liệu được ghi log trực tiếp vào bộ nhớ lưu trữ thời gian thực của Ewon Flexy và tự động đồng bộ khi mạng phục hồi.[cite: 5]
Thẻ mở rộng rất phù hợp cho ngành Dầu khí (Oil & Gas), công nghiệp Hóa chất, các nhà máy điện, ứng dụng bảo trì dự đoán và OEM Machine Builder vận hành trong môi trường phòng chống cháy nổ.[cite: 5]