| Thông tin | Mô tả |
|---|---|
| Tên sản phẩm | Ewon Flexy extension card - 4G North America - Class 1 Div 2 (FLB3208_00H) |
| Loại sản phẩm |
Thẻ mở rộng truyền thông di động 4G LTE / 3G cho Ewon Flexy. Thẻ mở rộng đạt chứng nhận chống cháy nổ (Class 1 Div 2 Extension Card). |
| Thương hiệu | Ewon – HMS Networks |
| Chức năng chính | Cung cấp kết nối sóng di động 4G LTE/3G an toàn tại các môi trường nguy hiểm, hỗ trợ thu thập KPI và bảo trì dự đoán. |
| Ứng dụng | Dầu khí (Oil & Gas), Ngành hóa chất, Khu vực có nguy cơ cháy nổ (Class 1 Div 2), Remote Monitoring, Predictive Maintenance. |
| Kết nối từ xa | Kết nối về hệ thống qua mạng di động 4G/3G kết hợp Talk2M VPN Cloud an toàn. |
| Thu thập dữ liệu | Thu thập dữ liệu từ PLC, cảm biến và thiết bị trường thông qua bộ Gateway Ewon Flexy 205. |
| Giao thức hỗ trợ | Hỗ trợ đa dạng giao thức công nghiệp bao gồm OPC UA, Modbus TCP/RTU, Ethernet/IP... |
| Xuất dữ liệu | OPC UA, MQTT, HTTPS, SNMP, Modbus. |
| Khả năng mở rộng | Thẻ tháo lắp linh hoạt (Interchangeable Card) dành riêng cho dòng bộ định tuyến Ewon Flexy. |
| Phần mềm đi kèm | Yêu cầu Flexy Base Unit chạy Firmware v14.8s0 trở lên. Hỗ trợ Talk2M, eCatcher, eBuddy. |
Thông tin chung - FLB3208_00H
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Tên sản phẩm | Ewon Flexy extension card - 4G North America - Class 1 Div 2 |
| Loại sản phẩm | Cellular Extension Card (Standard Class 1 Div 2) |
| Thương hiệu | Ewon – HMS Networks |
| Chức năng | Mở rộng kết nối 4G LTE/3G cho Ewon Flexy tại môi trường nguy hiểm chống cháy nổ |
| Bảo hành | 01 năm chính hãng |
Giao tiếp & I/O
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Chuẩn di động | 4G LTE / 3G (Khu vực Bắc Mỹ - NA) |
| Băng tần 4G LTE | B71 (600MHz), B12 (700MHz), B13 (700MHz), B14 (700MHz), B5 (850MHz), B4 (1700MHz), B66 (1700MHz), B2 (1900MHz) |
| Băng tần 3G | B5 (850MHz), B4 (1700MHz), B2 (1900MHz) |
| Tương thích nhà mạng | Tương thích mạng AT&T và T-Mobile (Không hỗ trợ mạng Verizon) |
| Pin tích hợp | Không (No) |
| Mã HS Code / ECCN | 8517790000 / 5A992.c |
| Xuất xứ | Bỉ (Belgium) |
Giao thức truyền thông
| Thu thập dữ liệu | Xuất dữ liệu |
|---|---|
| OPC UA Modbus TCP/RTU Siemens S7 Ethernet/IP Mitsubishi MELSEC Omron FINS Hitachi EH BACnet/IP |
OPC UA MQTT Modbus HTTPS SNMP |
Kết nối từ xa & Bảo mật
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| VPN | Talk2M VPN Cloud |
| Giao thức VPN | OpenVPN (SSL UDP/TCP) |
| Mã hóa | SSL/TLS End-to-End |
| NAT | NAT 1:1 |
| DHCP | Client / Server |
| Proxy | Có |
| Port Forwarding | Có |
| IP Filtering | Có |
Ghi dữ liệu
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Data Logging | Ghi dữ liệu KPI thời gian thực tế |
| Bộ nhớ | Theo bộ nhớ tích hợp trên Ewon Flexy Base Unit |
| Xuất dữ liệu | FTP, Email, DataMailbox |
| Dashboard | M2Web và Local Web Dashboard |
Nguồn cấp & Môi trường hoạt động
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Nguồn cấp | Cấp nguồn trực tiếp qua khe cắm Ewon Flexy Base Unit |
| Yêu cầu Firmware | Firmware Base Unit phiên bản 14.8s0 hoặc cao hơn |
| Tiêu chuẩn an toàn cháy nổ | Hazardous Locations Class 1 Division 2 |
| Môi trường áp dụng | Vùng nguy hiểm có khí hoặc chất dễ cháy nổ |
Kích thước & Lắp đặt
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Kích thước sản phẩm (W × H × D) | 22 × 79 × 82 mm |
| Khối lượng sản phẩm | 46 g |
| Kích thước đóng gói (W × H × D) | 102 × 30 × 95 mm |
| Khối lượng đóng gói | 68 g |
| Kiểu lắp đặt | Gắn trực tiếp vào khe mở rộng (Extension Slot) của Ewon Flexy. |
Khả năng tương thích
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Gateway tương thích | Bộ định tuyến Ewon Flexy 205 (chạy Firmware v14.8s0 trở lên) |
| Thiết bị trường / PLC | Siemens, Allen-Bradley, Schneider Electric, Mitsubishi Electric, Omron, Cảm biến... |
| Nền tảng Cloud/SCADA | Talk2M VPN, OPC UA, MQTT, REST API |
Chứng nhận & Tiêu chuẩn
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Chứng nhận Class 1 Div 2 | UL 121201 (9th Ed.) & CSA C22.2 NO. 213-17 (3rd Ed.) cho Hazardous Locations Class 1 Division 2 |
| Tiêu chuẩn an toàn (Safety) | EN IEC 62368-1:2020 + A11:2020, UL 62368-1 3rd Ed, CAN/CSA C22.2 No. 62368-1:19, J62368-1 (2023) |
| Chứng nhận quốc tế | FCC, IC, UL, KC, RCM, PTCRB |
| Chứng nhận tương thích nhà mạng | AT&T và T-Mobile Networks Compatibility |
| Tên tài liệu | Mô tả |
|---|---|
| Datasheet FLB3208_00H | Thông số kỹ thuật chi tiết của thẻ mở rộng FLB3208_00H 4G Class 1 Div 2. |
| Installation Guide | Hướng dẫn gắn thẻ mở rộng vào khe cắm Ewon Flexy. |
| User Manual Ewon Flexy | Hướng dẫn cấu hình kết nối mạng di động trên Ewon Flexy. |
FLB3208_00H là thẻ mở rộng 4G LTE (Bắc Mỹ) tiêu chuẩn Class 1 Div 2 dành cho Ewon Flexy 205, giúp kết nối mạng di động an toàn tại các môi trường có nguy cơ cháy nổ[cite: 6].
Sản phẩm tương thích với các nhà mạng AT&T và T-Mobile tại khu vực Bắc Mỹ (Không hỗ trợ mạng Verizon)[cite: 6].
Bộ định tuyến Ewon Flexy Base Unit cần chạy phiên bản Firmware 14.8s0 hoặc cao hơn để nhận diện thẻ FLB3208_00H[cite: 6].
Thiết bị đạt tiêu chuẩn UL 121201 và CSA C22.2 NO. 213-17 cho môi trường Hazardous Locations Class 1 Division 2[cite: 6].
Không, thẻ mở rộng FLB3208_00H không chứa pin tích hợp[cite: 6].
Sản phẩm được sản xuất chính hãng tại Bỉ (Belgium) bởi Ewon - HMS Networks và có thời gian bảo hành 03 năm[cite: 6].
Sản phẩm rất phù hợp cho ngành Dầu khí, Hóa chất, Năng lượng, Giám sát trạm xa và các dự án IoT tại những nơi yêu cầu chứng nhận an toàn Class 1 Div 2[cite: 6].